Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 02

30 câu35 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tính: lim⁡(−2n3+4n−11−n+n3)\lim \left(\frac{-2 n^{3}+4 n-1}{1-n+n^{3}}\right)

  • A.−1-1
  • B.11
  • C.22
  • D.−2-2

Câu 2. (0,33 điểm)

Tính lim⁡x→−12+x−1x+1\lim _{x \rightarrow-1} \frac{\sqrt{2+x}-1}{x+1}

  • A.43 \frac{4}{3}
  • B.52 \frac{5}{2}
  • C.12 \frac{1}{2}
  • D.34 \frac{3}{4}

Câu 3. (0,33 điểm)

Tính đạo hàm của y=(−x2+4x+2)(1−x2)y=\left(-x^{2}+4 x+2\right)\left(1-x^{2}\right)

  • A.x3+12x2−6x+4 x^3+12 x^2-6 x+4
  • B.4x3−12x2+6x+44 x^3-12 x^2+6 x+4
  • C.4x3−12x2−6x+44 x^3-12 x^2-6 x+4
  • D.4x4−12x3−6x2+4x4 x^4-12 x^3-6 x^2+4x

Câu 4. (0,33 điểm)

Tính đạo hàm của y=sin⁡(cos⁡(5x3−4x+6)2013) y=\sin \left(\cos \left(5 x^{3}-4 x+6\right)^{2013}\right)

  • A.y^{\prime}=-2013\left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012}$$\times\left(15 x^2-4\right) \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013} $$\times \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)
  • B.y′=cos⁡(cos⁡(5x3−4x+6)2013)y^{\prime}=\cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)
  • C.y′=sin⁡(5x3−4x+6)2012⋅cos⁡(cos⁡(5x3−4x+6)2012)y^{\prime}= \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012} \cdot \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2012}\right)
  • D.y′=(15x2−4)sin⁡(5x3−4x+6)2013⋅cos⁡(cos⁡(5x3−4x+6)2013)y^{\prime}=\left(15 x^2-4\right) \sin \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013} \cdot \cos \left(\cos \left(5 x^3-4 x+6\right)^{2013}\right)

Câu 5. (0,33 điểm)

Biết limun=5\text{lim}{{u}_{n}}=5; limvn=a\text{lim}{{v}_{n}}=a; lim(un+3vn)=2018\text{lim}\left( {{u}_{n}}+3{{v}_{n}} \right)=2018, khi đó aa bằng

  • A.617617.
  • B.20183\frac{2018}{3}.
  • C.20233\frac{2023}{3}.
  • D.671671.

Câu 6. (0,33 điểm)

Giá trị của giới hạn lim⁡x→1 x−x3(2x−1)(x4−3)\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\frac{x-{{x}^{3}}}{\left( 2x-1 \right)\left( {{x}^{4}}-3 \right)} là

  • A.−32-\frac{3}{2}.
  • B.00.
  • C.−2-2.
  • D.11.

Câu 7. (0,33 điểm)

Kết quả của giới hạn lim⁡x→−∞ 2x2+5x−3x2+6x+3\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2{{x}^{2}}+5x-3}{{{x}^{2}}+6x+3} là

  • A.22.
  • B.33.
  • C.−2-2.
  • D.+∞+\infty .

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho giới hạn lim⁡x→−2 4x3−13x2+x+2=−ab\underset{x\to -2}{\mathop{\lim }}\,\frac{4{{x}^{3}}-1}{3{{x}^{2}}+x+2}=-\frac{a}{b} với aa, b∈Zb\in \mathbb{Z} và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

  • A.a=11a=11, b=4b=4.
  • B.a=11a=11, b=3b=3.
  • C.a=10a=10, b=3b=3 .
  • D.a=11a=11, b=5b=5.

Câu 9. (0,33 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

  • A.lim⁡1nk=0\lim \frac{1}{{{n}^{k}}}=0 với k là số nguyên dương.
  • B.Nếu ∣q∣<1\left| q \right|<1 thì lim⁡qn=0\lim {{q}^{n}}=0.
  • C.Nếu lim⁡un=a\lim {{u}_{n}}=a và lim⁡vn=b\lim {{v}_{n}}=b thì lim⁡unvn=ab\lim \frac{{{u}_{n}}}{{{v}_{n}}}=\frac{a}{b}.
  • D.Nếu lim⁡un=a\lim {{u}_{n}}=a và lim⁡vn=+∞\lim {{v}_{n}}=+\infty thì lim⁡unvn=0\lim \frac{{{u}_{n}}}{{{v}_{n}}}=0.

Câu 10. (0,33 điểm)

Tính giới hạn lim⁡x→(−2)− 3+2xx+2\underset{x\to {{\left( -2 \right)}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{3+2x}{x+2}.

  • A.22.
  • B.−∞-\infty .
  • C.+∞+\infty .
  • D.32\frac{3}{2}.

Câu 11. (0,33 điểm)

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  • A.Hàm số y=5x3+x−2y=5{{x}^{3}}+x-2 liên tục trên R\mathbb{R}.
  • B.Hàm số y=3x−5x+3y=\frac{3x-5}{x+3} liên tục trên R\mathbb{R}.
  • C.Hàm số y=2x2−xx+1y=\frac{2{{x}^{2}}-x}{x+1} liên tục trên khoảng (−∞;−1)\left( -\infty ;-1 \right) và (−1;+∞)\left( -1;+\infty \right)
  • D.Hàm số y=x5+3x3+5y={{x}^{5}}+3{{x}^{3}}+5 liên tục trên R\mathbb{R}.

Câu 12. (0,33 điểm)

Trong các giới hạn dãy số dưới đây, giới hạn có kết quả đúng là

  • A.lim⁡ (−3n4+3)=−∞\lim \,\left( -3{{n}^{4}}+3 \right)=-\infty .
  • B.lim⁡ (−3n4+3)=0\lim \,\left( -3{{n}^{4}}+3 \right)=0.
  • C.lim⁡ (−n4+2)=+∞\lim \,\left( -{{n}^{4}}+2 \right)=+\infty .
  • D.lim⁡ (5n4−2)=−∞\lim \,\left( 5{{n}^{4}}-2 \right)=-\infty .

Câu 13. (0,33 điểm)

lim⁡x→3+ 4x−3x−3\underset{x\to {{3}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{4x-3}{x-3} có kết quả là

  • A.99.
  • B.00.
  • C.−∞-\infty .
  • D.+∞+\infty .

Câu 14. (0,33 điểm)

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại x=−2x=-2?

  • A.y=2x2+x−5y=2{{x}^{2}}+x-5.
  • B.y=x+5x−2y=\frac{x+5}{x-2}.
  • C.y=1x+2y=\frac{1}{x+2}.
  • D.y=x−22xy=\frac{x-2}{2x}.

Câu 15. (0,33 điểm)

Cho hàm số y=13x3−3x2+7x+2y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+7x+2. Phương trình tiếp tuyến tại A(0; 2)A\left( 0;\,2 \right) là

  • A.y=7x+2y=7x+2.
  • B.y=−6x+2y=-6x+2.
  • C.y=−7x+2y=-7x+2.
  • D.y=6x+2y=6x+2.

Câu 16. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=(x3−2x2)2y={{\left( {{x}^{3}}-2{{x}^{2}} \right)}^{2}} bằng

  • A.6x5−20x4+16x36{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}+16{{x}^{3}}.
  • B.6x5−20x4+4x36{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}+4{{x}^{3}}.
  • C.6x5+16x36{{x}^{5}}+16{{x}^{3}}.
  • D.6x5−20x4−16x36{{x}^{5}}-20{{x}^{4}}-16{{x}^{3}}.

Câu 17. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=cos⁡2x+1y=\cos 2x+1 là

  • A.y′=−sin⁡2xy\prime =-\sin 2x.
  • B.y′=2sin⁡2xy\prime =2\sin 2x.
  • C.y′=−2sin⁡2x+1y\prime =-2\sin 2x+1.
  • D.y′=−2sin⁡2xy\prime =-2\sin 2x.

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho hàm f(x)f\left( x \right) liên tục trên khoảng (a;b)\left( a;b \right), x0∈(a;b){{x}_{0}}\in \left( a;b \right). Tính f′(x0){f}'\left( {{x}_{0}} \right) bằng định nghĩa ta cần tính:

  • A.lim⁡x→0 ΔyΔx\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{\Delta x}.
  • B.lim⁡Δx→0 ΔyΔx\underset{\Delta x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{\Delta x}.
  • C.lim⁡Δx→0 ΔxΔy\underset{\Delta x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta x}{\Delta y}.
  • D.lim⁡x→0 Δyx\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{\Delta y}{x}.

Câu 19. (0,33 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=2sin⁡x+2020y=2\sin x+2020.

  • A.y′=2sin⁡x{y}'=2\sin x.
  • B.y′=−2cos⁡x{y}'=-2\cos x.
  • C.y′=2cos⁡x{y}'=2\cos x.
  • D.y′=−2sin⁡x{y}'=-2\sin x.

Câu 20. (0,33 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x+1.y={{x}^{3}}-3x+1. Tìm dy\text{d}y

  • A.dy=(x2−1)dx\text{d}y=\left( {{x}^{2}}-1 \right)\text{d}x.
  • B.dy=(x3−3x+1)dx\text{d}y=\left( {{x}^{3}}-3x+1 \right)\text{d}x.
  • C.dy=(3x2−3)dx\text{d}y=\left( 3{{x}^{2}}-3 \right)\text{d}x.
  • D.dy=(3x3−3)dx\text{d}y=\left( 3{{x}^{3}}-3 \right)\text{d}x.

Câu 21. (0,33 điểm)

Cho hàm số f(x)=x4+2x2−3f\left( x \right)={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-3. Tìm xx để f′(x)>0{f}'\left( x \right)>0.

  • A.x>0x>0.
  • B.x<0x<0.
  • C.x<−1x<-1.
  • D.−1<x<0-1<x<0.

Câu 22. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=x2+1y=\sqrt{{{x}^{2}}+1} bằng

  • A.y′=2x{y}'=\sqrt{2x}.
  • B.y′=x2x2+1{y}'=\frac{x}{2\sqrt{{{x}^{2}}+1}}.
  • C.y′=12x2+1{y}'=\frac{1}{2\sqrt{{{x}^{2}}+1}}.
  • D.y′=xx2+1{y}'=\frac{x}{\sqrt{{{x}^{2}}+1}}.

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3−2x2+4f\left( x \right)={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+4 có đồ thị (C)\left( C \right). Tìm hoành độ tiếp điểm của đồ thị (C)\left( C \right) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng −1-1.

  • A.x=1x=1.
  • B.x=1;x=13x=1;x=\frac{1}{3}.
  • C.x=−1;x=−13x=-1;x=-\frac{1}{3}.
  • D.x=13x=\frac{1}{3}.

Câu 24. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=12sin⁡2x+cos⁡xy=\frac{1}{2}\sin 2x+\cos x tại x0=π2{{x}_{0}}=\frac{\pi }{2} bằng

  • A.−1-1.
  • B.22.
  • C.00.
  • D.−2-2.

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có cạnh AB, BC, BDAB,\text{ }BC,\text{ }BD vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.Góc giữa CDCD và (ABD)\left( ABD \right) là góc CBD^\widehat{CBD}.
  • B.Góc giữa ACAC và (BCD)\left( BCD \right) là góc ACB^\widehat{ACB}.
  • C.Góc giữa ADAD và (ABC)\left( ABC \right) là gócADB^\widehat{ADB}.
  • D.Góc giữa ACAC và (ABD)\left( ABD \right) là góc CBA^\widehat{CBA}.

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC thỏa mãn SA=SB=SCSA=SB=SC. Tam giác ABCABC vuông tạiAA. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của SS lên mp(ABC)mp\left( ABC \right). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

  • A.SH⊥(SBC)SH\bot \left( SBC \right).
  • B.SH⊥(ABC)SH\bot \left( ABC \right).
  • C.AB⊥SHAB\bot SH.
  • D.SH⊥BCSH\bot BC.

Câu 27. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều, SA⊥(ABC)SA\bot \left( ABC \right). Gọi (P)\left( P \right) là mặt phẳng qua BB và vuông góc vớiSCSC. Thiết diện của (P)\left( P \right) và hình chóp S.ABCS.ABC là:

  • A.Hình thang vuông.
  • B.Tam giác đều.
  • C.Tam giác cân.
  • D.Tam giác vuông.

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥( ABC)SA\bot \left( \text{ }ABC \right) và đáy ABCABC là tam giác cân ở AA. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của AA lên ( SBC)\left( \text{ }SBC \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.H∈SCH\in SC.
  • B.H∈SBH\in SB.
  • C.H∈SIH\in SI (với II là trung điểm của BCBC).
  • D.H trùng với trọng tâm tam giác SBCSBC.

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có hai mặt bên ACDACD và BCDBCD là hai tam giác cân có đáy CDCD. Gọi xHH là hình chiếu vuông góc của BB lên (ACD)\left( ACD \right). Khẳng định nào sau đây sai ?

  • A.H∈AMH\in AM (với MM là trung điểm của CDCD).
  • B.(ABH)⊥(ACD)\left( ABH \right)\bot \left( ACD \right).
  • C.ABAB nằm trên mặt phẳng trung trực của CDCD.
  • D.Góc giữa hai mặt phẳng (ACD)\left( ACD \right) và (BCD)\left( BCD \right) là góc ADBADB.

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng aa, góc giữa hai mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right) và (ABC′)\left( ABC' \right) có số đo bằng 600{{60}^{0}}. Cạnh bên của hình lăng trụ bằng:

  • A.2a2a.
  • B.3a3a.
  • C.a3a\sqrt{3}.
  • D.a2a\sqrt{2}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 02 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.