Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 01

30 câu35 phútSưu tầm6.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3y=−x^3 tại điểm có hoành độ bằng -1 là:

  • A.y= 3(x+1)+1
  • B.y= -3(x-1)+1
  • C.y= -3(x+1)+1
  • D.y= -3(x-1)-1

Câu 2. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=3x5−2x4y= 3x^5−2x^4 tại x=-1, bằng:

  • A.23
  • B.7
  • C.-7
  • D.-23

Câu 3. (0,33 điểm)

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

  • A.(43)n{\left( {\frac{4}{3}} \right)^n}
  • B.−(43)n-{\left( {\frac{4}{3}} \right)^n}
  • C.−(53)n-{\left( {\frac{5}{3}} \right)^n}
  • D.(13)n{\left( {\frac{1}{3}} \right)^n}

Câu 4. (0,33 điểm)

Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞?

  • A.un=9n2−2n5
  • B.un=n4−4n5
  • C.un=4n2−3n
  • D.un=n3−5n4

Câu 5. (0,33 điểm)

Giá trị của giới hạn lim⁡x→39x2−x(2x−1)(x4−3)\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \sqrt {\frac{{9{x^2} - x}}{{\left( {2x - 1} \right)\left( {{x^4} - 3} \right)}}} là

  • A.151 \over 5
  • B.5\sqrt 5
  • C.15\frac{1}{{\sqrt 5 }}
  • D.5.

Câu 6. (0,33 điểm)

Giá trị của giới hạn lim⁡x→2x2−x−1x2+2x3\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \sqrt[3]{{\frac{{{x^2} - x - 1}}{{{x^2} + 2x}}}} là:

  • A.15\frac{1}{5}
  • B.12\frac{1}{2}
  • C.−27-\frac{2}{7}
  • D.−32-\frac{3}{2}

Câu 7. (0,33 điểm)

Giá trị của giới hạn lim⁡x→3∣x2−4∣\mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 3 } \left| {{x^2} - 4} \right| là

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 8. (0,33 điểm)

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−∞(x−x3+1)\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {x - {x^3} + 1} \right) là

  • A.1
  • B.−∞
  • C.0
  • D.+∞

Câu 9. (0,33 điểm)

Cho hàm số: \\;f(x) = \left\\{ \begin{array}{l}\ x^2 - 5x,\\,\\;voi\\;x > - 1\\\\\ x^3 - 4x - 1\\;,\\,voi\\;x < - 1\ \end{array} \right.

Kết luận nào sau đây không đúng?

  • A.Hàm số liên tục tại x= -1
  • B.Hàm số liên tục tại x= 1
  • C.Hàm số liên tục tại x= -3
  • D.Hàm số liên tục tại x= 3

Câu 10. (0,33 điểm)

Cho hàm số: f(x)=2x−1x3−4xf\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{{x^3} - 4x}}

Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=-2
  • B.Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=0
  • C.Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=0,5
  • D.Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=2

Câu 11. (0,33 điểm)

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

  • A.(0,81)n
  • B.(−1,15)n
  • C.(1,016)n
  • D.(−1,94)n

Câu 12. (0,33 điểm)

Dãy nào sau đây không có giới hạn bằng 0?

  • A.(−0,89)n
  • B.(−1,1)n
  • C.(0,96)n
  • D.(−0,85)n

Câu 13. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=(2x4−3x2−5x)(x2−7x)y = \left( {2{x^4} - 3{x^2} - 5x} \right)\left( {{x^2} - 7x} \right) bằng biểu thức nào dưới đây?

  • A.(8x3−6x−5)(2x−7)
  • B.(8x3−6x−5)(x2−7x)−(2x4−3x2−5x)(2x−7)
  • C.(8x3−6x−5)(x2−7x)+(2x4−3x2−5x)(2x−7)
  • D.(8x3−6x−5)+(2x−7)

Câu 14. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=−x2−2x+5x3−1y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 5}}{{{x^3} - 1}} bằng biểu thức nào dưới đây?

  • A.−2x−23x2\frac{{ - 2x - 2}}{{3{x^2}}}
  • B.−2x−2(x3−1)2\frac{{ - 2x - 2}}{{{{\left( {{x^3} - 1} \right)}^2}}}
  • C.−2x−2−3x2(x3−1)2\frac{{ - 2x - 2 - 3{x^2}}}{{{{\left( {{x^3} - 1} \right)}^2}}}
  • D.(−2x−2)(x3−1)−3x2(−x2−2x+5)(x3−1)2\frac{{\left( { - 2x - 2} \right)\left( {{x^3} - 1} \right) - 3{x^2}\left( { - {x^2} - 2x + 5} \right)}}{{{{\left( {{x^3} - 1} \right)}^2}}}

Câu 15. (0,33 điểm)

Đạo hàm của hàm số y = cos⁶x + sin⁴x. cos²x + sin²x. cos⁴x + sin⁴x – sin²x bằng biểu thức nào sau đây?

  • A.−6cos5xsinx
  • B.6cos5xsinx
  • C.6sin5xcosx
  • D.6cos5 x

Câu 16. (0,33 điểm)

Cho hàm số y=cot⁡2x4y = {\cot ^2}\frac{x}{4}. Khi đó nghiệm của phương trình y'=0 là

  • A.π+k2π
  • B.2π+k4π
  • C.2π+kπ
  • D.π+kπ

Câu 17. (0,33 điểm)

Tìm vi phân của hàm số y = xsinx+cosx

  • A.dy= xcosxdx
  • B.dy= xcosx
  • C.dy= (2sinx + xcosx)dx
  • D.dy= (sinx+cosx)dx

Câu 18. (0,33 điểm)

Tính gần đúng giá trị sin46⁰

  • A.22+π180\frac{{\sqrt 2 }}{2} + \frac{\pi }{{180}}
  • B.12+2π240\frac{1}{2} + \frac{{\sqrt 2 \pi }}{{240}}
  • C.22+2π180\frac{{\sqrt 2 }}{2} + \frac{\sqrt 2\pi }{{180}}
  • D.Đáp án khác

Câu 19. (0,33 điểm)

Tính gần đúng giá trị 1/0,9995

  • A.1,0004
  • B.1,0035
  • C.1,00037
  • D.1,0005

Câu 20. (0,33 điểm)

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=34x4−2x3−5x+sin⁡xy = \frac{3}{4}{x^4} - 2{x^3} - 5x + \sin x bằng biểu thức nào sau đây?

  • A.9x2−12x+sinx
  • B.9x2−12x−sinx
  • C.9x2−6x−sinx
  • D.9x2−12x+cosx

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b
  • B.Nếu a//b và c⊥a thì c⊥b
  • C.Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b
  • D.Nếu a và b cùng nằm trong mp(α)//c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c

Câu 22. (0,33 điểm)

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề đúng là?

  • A.Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai
  • B.Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
  • C.Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau
  • D.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Mệnh đề nào sau đây là sai?

  • A.Nếu b⊥(P) thì b//a
  • B.Nếu b//(P) thì b⊥a
  • C.Nếu b//a thì b⊥(P)
  • D.Nếu b⊥a thì b//(P).

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong không gian cho đường thẳng Δ và điểm O. Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với Δ cho trước?

A. 1

B. 2

C. 3

D.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.Vô số

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D’ . Xét tất cả các hình bình hành có đỉnh là đỉnh của hình hộp đó. Hỏi có bao nhiêu hình bình hành mà mặt phẳng chứa nó vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) ?

  • A.4
  • B.6
  • C.8
  • D.10

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong lăng trụ đều, khẳng định nào sau đây sai?

  • A.Đáy là đa giác đều.
  • B.Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
  • C.Các cạnh bên là những đường cao.
  • D.Các mặt bên là những hình bình hành.

Câu 27. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và SA = SB = SC = a.

Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng:

  • A.(SAD)
  • B.(SBD)
  • C.(SDC)
  • D.(SBC)

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCD có: AB = AC = AD, góc BAC bằng góc BAD bằng 60o. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD.

Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là:

  • A.Góc ACB
  • B.Góc ANB
  • C.Góc ADB
  • D.Góc MNB

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho hình tứ diện ABCD có AB, BC, CD đôi một vuông góc. Điểm cách đều bốn điểm A, B, C, D là:

  • A.trung điểm J của AB
  • B.trung điểm I của BC
  • C.trung điểm K của AD
  • D.trung điểm M của CD

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a.

Đường thẳng SA vuông góc với

  • A.SC
  • B.SB
  • C.SD
  • D.CD

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 01 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.