Toán · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 15
40 câu45 phútSưu tầm3.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tập giá trị của hàm số là đoạn nào dưới đây?
- A.[-1; 1]
- B.[-2; 2]
- C.[-3; 3]
- D.[-4; 4]
Câu 2. (0,25 điểm)
Phương trình có các họ nghiệm là gì?
- A.
- B.
- C.Cả A và B
- D.Đáp án khác
Câu 3. (0,25 điểm)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là giá trị nào sau đây?
- A.2
- B.
- C.
- D.1
Câu 4. (0,25 điểm)
Tổng các nghiệm thuộc đoạn của phương trình bằng bao nhiêu?
- A.0
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Tìm tập xác định của hàm số:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Hàm số là một hàm số tuần hoàn có chu kì bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,25 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số .
- A.
- B.M = 1, m = 0
- C.M = 4, m = -1
- D.M = 2, m = -1
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho hàm số Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?
- A.Hàm số đã cho có tập xác định
- B.Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng.
- C.Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng.
- D.Hàm số có tập giá trị là
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là và .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,25 điểm)
Phương trình có các nghiệm là giá trị nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,25 điểm)
Phương trình có các nghiệm là giá trị nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,25 điểm)
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,25 điểm)
Nghiệm của phương trình là giá trị nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.Vô nghiệm
Câu 14. (0,25 điểm)
Từ các số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau?
- A.15
- B.20
- C.72
- D.36
Câu 15. (0,25 điểm)
Tìm số nguyên dương n sao cho .
- A.n = 3
- B.n = 6
- C.n = 4
- D.n = 8
Câu 16. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ?
- A.6
- B.72
- C.720
- D.144
Câu 17. (0,25 điểm)
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển .
- A.59136
- B.213012
- C.12373
- D.139412
Câu 18. (0,25 điểm)
Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,25 điểm)
Trong khai triển hệ số của số hạng chứa là giá trị nào dưới đây?
- A.140
- B.560
- C.1120
- D.70
Câu 20. (0,25 điểm)
Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. (0,25 điểm)
Giá trị n thỏa mãn là bao nhiêu?
- A.8
- B.6
- C.9
- D.10
Câu 22. (0,25 điểm)
Nếu tất cả các đường chéo của một đa giác đều 12 cạnh được vẽ thì số đường chéo là bao nhiêu?
- A.66
- B.121
- C.132
- D.54
Câu 23. (0,25 điểm)
Trong khai triển , hệ số của là giá trị nào dưới đây?
- A.60
- B.80
- C.160
- D.240
Câu 24. (0,25 điểm)
Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi ở hai đầu ghế?
- A.48
- B.42
- C.46
- D.50
Câu 25. (0,25 điểm)
Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8?
- A.1300
- B.1440
- C.1500
- D.1600
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ là điểm nào dưới đây?
- A.B
- B.C
- C.D
- D.A
Câu 27. (0,25 điểm)
Phép tịnh tiến theo biến điểm thành điểm nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo véctơ .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho phép quay biến điểm A thành điểm A' và biến điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây là sai?
- A.
- B.
- C. với
- D.AM = A'M'
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc . Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay .
- A.A'(1; - 2)
- B.A'(2;1)
- C.A'( - 2;1)
- D.A'( - 2; - 1)
Câu 31. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn . Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình là đáp án nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Phép vị tự tâm O tỉ số biến mỗi điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
- B.Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
- C.Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R.
- D.Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho đường thẳng d: 3x + y + 3 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm I(1;2), góc và phép tịnh tiến theo vec tơ
- A.d': 3x + y - 8 = 0
- B.d': x + y - 8 = 0
- C.d': 2x + y - 8 = 0
- D.d': 3x + 2y - 8 = 0
Câu 35. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
- B.Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
- C.Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng.
- D.Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
Câu 36. (0,25 điểm)
Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là gì?
- A.Phép vị tự.
- B.Phép đồng dạng, phép vị tự.
- C.Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự.
- D.Phép dời dình, phép vị tự.
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD. M là trung điểm SC. Tìm giao điểm của đường thẳng AM và (SBD).
- A.I với
- B.I với
- C.I với
- D.I với
Câu 38. (0,25 điểm)
Tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M thuộc đoạn thẳng BC sao cho CM = 2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
- A.MG // (ABC)
- B.MG // (ABD)
- C.MG // CD
- D.MG // BD
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.d qua S và song song với BC
- B.d qua S và song song với CD
- C.d qua S và song song với AB
- D.d qua S và song song với BD
Câu 40. (0,25 điểm)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- A.Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung.
- B.Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
- C.Hai đường thẳng song song với nhau thì có thể chéo nhau.
- D.Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
