Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Giải phương trình tan⁡23x−1=0{\tan ^2}3x - 1 = 0.

  • A.x=±π4+kπx = \pm \dfrac{\pi }{4} + k\pi
  • B.x=±π12+kπx = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi
  • C.x=±π8+kπ2x = \pm \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{2}
  • D.x=±π12+kπ3x = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{\pi }{3}

Câu 2. (0,25 điểm)

Tính giá trị biểu thức P=sin⁡2450−cos⁡600P = {\sin ^2}{45^0} - \cos {60^0}.

  • A.P = 0
  • B.P=12P = \dfrac{1}{2}
  • C.P = 1
  • D.P = -1

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

  • A.5sin⁡x−2cos⁡x=35\sin x - 2\cos x = 3
  • B.sin⁡x+cos⁡x=2\sin x + \cos x = 2
  • C.sin⁡x−4cos⁡x=−5\sin x - 4\cos x = - 5
  • D.cos⁡x+3sin⁡x=3\cos x + \sqrt 3 \sin x = 3

Câu 4. (0,25 điểm)

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  • A.9−cot⁡x=09 - \cot x = 0
  • B.2tan⁡x+9=02\tan x + 9 = 0
  • C.1−4sin⁡x=01 - 4\sin x = 0
  • D.5+4cos⁡x=05 + 4\cos x = 0

Câu 5. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây xác định với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.

  • A.y=7−4tan⁡xy = 7 - 4\tan x
  • B.y=7sin⁡2xy = \dfrac{7}{{{{\sin }^2}x}}
  • C.y=sin⁡x+13−cos⁡xy = \dfrac{{\sin x + 1}}{{3 - \cos x}}
  • D.y=cot⁡xy = \cot x

Câu 6. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình 2cos⁡x+2=02\cos x + \sqrt 2 = 0 trên khoảng (−6;6)\left( { - 6;6} \right) là bao nhiêu?

  • A.6
  • B.4
  • C.5
  • D.3

Câu 7. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn, cũng không phải là hàm số lẻ.

  • A.y=x2−sin4xy = {x^2} - {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in4}}x
  • B.y=sin⁡x−cot⁡xxy = \dfrac{{\sin x - \cot x}}{x}
  • C.y=x4−cos⁡xy = {x^4} - \cos x
  • D.y=x2tan⁡xy = {x^2}\tan x

Câu 8. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.Hàm số y=sin⁡xy = \sin x tăng trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)
  • B.Hàm số y=cot⁡xy = \cot x giảm trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)
  • C.Hàm số y=tan⁡xy = \tan x tăng trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)
  • D.Hàm số y=cos⁡xy = \cos x tăng trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)

Câu 9. (0,25 điểm)

GTNN và GTLN của hàm số y=4sin⁡x+3−1y = 4\sqrt {\sin x + 3} - 1 lần lượt là bao nhiêu?

  • A.2; 2\sqrt 2 ;\,2
  • B.2; 4
  • C.42;  84\sqrt 2 ;\,\,8
  • D.42−1;  74\sqrt 2 - 1;\,\,7

Câu 10. (0,25 điểm)

Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai?

  • A.sin⁡x=−1⇔x=−π2+k2π\sin x = - 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{{ - \pi }}{2} + k2\pi
  • B.sin⁡x=0⇔x=kπ\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi
  • C.sin⁡x=0⇔x=k2π\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k2\pi
  • D.sin⁡x=1⇔x=π2+k2π\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi

Câu 11. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình sin⁡2x=32\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2} trong (0;3π)\left( {0;3\pi } \right) là mấy?

  • A.1
  • B.2
  • C.6
  • D.4

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos⁡(x−π3)=12\cos \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = 1 trên (−π;π)\left( { - \pi ;\pi } \right).

  • A.2π3\dfrac{{2\pi }}{3}
  • B.π3\dfrac{\pi }{3}
  • C.4π3\dfrac{{4\pi }}{3}
  • D.7π3\dfrac{{7\pi }}{3}

Câu 13. (0,25 điểm)

Với (n+1)!(n−1)!=72\dfrac{{\left( {n + 1} \right)!}}{{\left( {n - 1} \right)!}} = 72 thì giá trị của n là bao nhiêu?

  • A.n = 8
  • B.n = 9
  • C.n = 6
  • D.n = 5

Câu 14. (0,25 điểm)

Một cuộc họp có 13 người, lúc ra về mỗi người đều bắt tay người khác một lần, riêng chủ tọa chỉ bắt tay ba người. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?

  • A.80
  • B.69
  • C.82
  • D.70

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong tủ sách có tất cả 10 cuốn sách. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho quyển thứ nhất ở kề quyển thứ 2?

  • A.10!
  • B.725760
  • C.9!
  • D.9! - 2!

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong khai triển (x−y)16{(x - \sqrt y )^{16}}, tổng hai số hạng cuối là giá trị nào dưới đây?

  • A.−16xy15+y8- 16x\sqrt {{y^{15}}} + {y^8}
  • B.−16xy15+y4- 16x\sqrt {{y^{15}}} + {y^4}
  • C.16xy15+y416x{y^{15}} + {y^4}
  • D.16xy15+y816x{y^{15}} + {y^8}

Câu 17. (0,25 điểm)

Từ thành phố A có 10 con đường đến thành phố B, từ thành phố A có 9 con đường đến thành phố C, từ B đến D có 6 con đường, từ C đến D có 11 con đường và không có con đường nào nối B với C. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D.

  • A.156
  • B.159
  • C.162
  • D.176

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong khai triển (2a−1)6{(2a - 1)^6}, tổng ba số hạng đầu là bao nhiêu?

  • A.2a6−6a5+15a42{a^6} - 6{a^5} + 15{a^4}
  • B.2a6−15a5+30a42{a^6} - 15{a^5} + 30{a^4}
  • C.64a6−192a5+480a464{a^6} - 192{a^5} + 480{a^4}
  • D.64a6−192a5+240a464{a^6} - 192{a^5} + 240{a^4}

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho đa giác đều A1A2...A2n{A_1}{A_2}...{A_{2n}} nội tiếp đường tròn tâm O. Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3 trong 2n điểm A1,A2,...,A2n{A_1},{A_2},...,{A_{2n}} gấp 20 lần so với số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong 2n điểm A1,A2,...,A2n{A_1},{A_2},...,{A_{2n}}. Tìm n?

  • A.3
  • B.6
  • C.8
  • D.12

Câu 20. (0,25 điểm)

Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo muốn sau khi tặng xong mỗi thể loại còn lại ít nhất 1 cuốn?

  • A.13363800
  • B.2585373
  • C.57435543
  • D.4556463

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong khai triển (8a2−12b)6{\left( {8{a^2} - \dfrac{1}{2}b} \right)^6} hệ số của số hạng chứa a6b3{a^6}{b^3} là bao nhiêu?

  • A.−80a9b3- 80{a^9}{b^3}
  • B.−64a9b3- 64{a^9}{b^3}
  • C.−1280a9b3- 1280{a^9}{b^3}
  • D.60a6b460{a^6}{b^4}

Câu 22. (0,25 điểm)

Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ. Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy?

  • A.C73C267C_7^3C_{26}^7
  • B.C42C199C_4^2C_{19}^9
  • C.C72C268C53C188C_7^2C_{26}^8C_5^3C_{18}^8
  • D.C73C267C42C199+C72C268C53C188+C72C268C52C189C_7^3C_{26}^7C_4^2C_{19}^9 + C_7^2C_{26}^8C_5^3C_{18}^8 + C_7^2C_{26}^8C_5^2C_{18}^9

Câu 23. (0,25 điểm)

Một hội nghị bàn tròn có các phái đoàn gồm 3 người Anh, 5 người Pháp, 7 người Mỹ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các thành viên, sao cho những người có cùng quốc tịch thì ngồi gần nhau?

  • A.7257600
  • B.7293732
  • C.3174012
  • D.1418746

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho các số 1,2,3,4,5,6,7. Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên bằng 3 là bao nhiêu?

  • A.757^5
  • B.7!
  • C.240
  • D.2401

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M₂ sao cho MM2→=2PQ→\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ} . Chọn kết luận đúng?

  • A.T là phép tịnh tiến theo vectơ PQ→\overrightarrow {PQ}
  • B.T là phép tịnh tiến theo vectơ MM2→\overrightarrow {M{M_2}}
  • C.T là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ→2\overrightarrow {PQ}
  • D.T là phép tịnh tiến theo vectơ 12PQ→{1 \over 2}\overrightarrow {PQ}

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;3)\vec v = (1;3) biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây ?

  • A.(2;5)
  • B.(1;3)
  • C.(3;4)
  • D.(-3;4)

Câu 27. (0,25 điểm)

Giả sử rằng qua phép đối xứng trục Da{{\rm{D}}_a} ( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng d'. Hãy chọn câu sai trong các câu sau ?

  • A.Khi d song song với a thì d song song với d'.
  • B.d vuông góc với a thì d trùng với d'.
  • C.Khi d cắt a thì d cắt d'. Khi đó giao điểm của d và d' nằm trên a.
  • D.Khi d tạo với a một góc 450{45^0} thì d vuông góc với d'.

Câu 28. (0,25 điểm)

Phép quay Q(O;φ){Q_{(O;\varphi )}} biến điểm A thành M. Khi đó

(I): O cách đều A và M.

(II): O thuộc đường tròn đường kính AM.

(III): O nằm trên cung chứa góc φ\varphi dựng trên đoạn AM.

Trong các câu trên, câu đúng là:

  • A.Cả 3 câu
  • B.(I) và (II)
  • C.(I)
  • D.(I) và (III)

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 300{30^0}.

  • A.M′(332;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)
  • B.M′(−2;23)M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)
  • C.M′(332;23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)
  • D.M′(332−2;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(3;2)\vec v = \left( {3;2} \right) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ?

  • A.3x + 3y - 2 = 0
  • B.x - y + 2 = 0
  • C.x + y + 2 = 0
  • D.x + y - 3 = 0

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi A',B',C' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A'B'C' thành tam giác ABC?

  • A.Phép vị tự tâm G, tỉ số 2.
  • B.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2.
  • C.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3.
  • D.Phép vị tự tâm G, tỉ số 3.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn (C), (C') trong đó (C') có phương trình: (x+2)2+(y+1)2=9{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9. Gọi V là phép vị tự tâm I (1;0) tỉ số k = 3 biến đường tròn (C) thành (C'). Khi đó phương trình của (C) là phương trình nào dưới đây?

  • A.(x−13)2+y2=1{\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1
  • B.x2+(y−13)2=9{x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9
  • C.x2+(y+13)2=1{x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1
  • D.x2+y2=1{x^2} + {y^2} = 1

Câu 33. (0,25 điểm)

Kể tên các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

  • A.Phép vị tự
  • B.Phép đồng dạng, phép vị tự
  • C.Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự
  • D.Phép dời hình, phép vị tự

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A ( -2;-3), B ( 4;1). Phép đồng dạng có tỉ số k=12k = {1 \over 2} biến điểm A thành A', biến điểm B thành B'. Khi đó độ dài A'B' bằng bao nhiêu?

  • A.522\dfrac{{\sqrt {52} }}{2}
  • B.52\sqrt {52}
  • C.502\dfrac{{\sqrt {50} }}{2}
  • D.50\sqrt {50}

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d có phương trình x - y + 4 = 0. Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành d qua một phép đối xứng tâm?

  • A.2x + y - 4 = 0
  • B.x + y - 1 = 0
  • C.2x - 2y + 1 = 0
  • D.2x + 2y - 3 = 0

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hai đường tròn tâm (I;R)\left( {I;R} \right) và (I;R′)  (R≠R′)\left( {I;R'} \right)\,\,\left( {R \ne R'} \right). Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn tâm (I;R)\left( {I;R} \right) thành đường tròn (I;R′)?\left( {I;R'} \right)?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.Vô số

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, hai đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm M, hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD) là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây ?

  • A.SN
  • B.SA
  • C.MN
  • D.SM

Câu 38. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • A.Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó
  • B.Nếu hai mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (α)\left( \alpha \right) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (β)\left( \beta \right).
  • C.Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) thì (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) song song với nhau.
  • D.Nếu hai mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (α)\left( \alpha \right) đều song song với (β).\left( \beta \right).

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi O,O1O,{O_1} lần lượt là tâm của ABCD, ABEF. Lấy M là trung điểm của CD. Hỏi khẳng định nào sau đây sai ?

  • A.MO1M{O_1} cắt (BEC)
  • B.OO1 // (EFM)
  • C.OO1 // (BEC)
  • D.OO1 // (AFD)

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho các số tự nhiên n, k thỏa mãn 0≤k<n.0 \le k < n. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  • A.Ank=n!k!A_n^k = \dfrac{{n!}}{{k!}}
  • B.Pn=n!(n−k)!{P_n} = \dfrac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}
  • C.Cnk+Cnk+1=Cn+1k+1C_n^k + C_n^{k + 1} = C_{n + 1}^{k + 1}
  • D.Cn+1k=Cn+1n−kC_{n + 1}^k = C_{n + 1}^{n - k}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.