Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(2;5)A\left( {2;5} \right). Phép tịnh tiến theo vectơ v→=(1;2)\overrightarrow v = \left( {1;2} \right) biến điểm AA thành điểm A′A' có tọa độ là.

  • A.A′(3;7)A'\left( {3;7} \right)
  • B.A′(3;1)A'\left( {3;1} \right)
  • C.A′(4;7)A'\left( {4;7} \right)
  • D.A′(1;6)A'\left( {1;6} \right)

Câu 2. (0,25 điểm)

Số các sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là

  • A.3!2!3!2!
  • B.5!5!
  • C.3!2!2!3!2!2!
  • D.5

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương trình cos⁡2x+2cos⁡x−3=0{\cos ^2}x + 2\cos x - 3 = 0 có nghiệm là

  • A.x=π4+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=π2+k2π,k∈Zx = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=π2+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=k2π,k∈Zx = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho hai điểm M(−10;1)M\left( { - 10;1} \right) và M′(3;8)M'\left( {3;8} \right). Phép tịnh tiến theo vectơ v→\overrightarrow v biến điểm MM thành điểm M′M'. Khi đó vectơ v→\overrightarrow v có tọa độ là

  • A.v→=(13;−7)\overrightarrow v = \left( {13; - 7} \right)
  • B.v→=(−13;−7)\overrightarrow v = \left( { - 13; - 7} \right)
  • C.v→=(−13;7)\overrightarrow v = \left( { - 13;7} \right)
  • D.v→=(13;7)\overrightarrow v = \left( {13;7} \right)

Câu 5. (0,25 điểm)

Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?

  • A.48
  • B.24
  • C.14
  • D.18

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho khai triển:

(2x−y2)6=64C60x6−32C61x5y2+16C62x4y4+...+4C64x2y8−2C65xy10+C66y12\begin{array}{l}{\left( {2x - {y^2}} \right)^6} = 64C_6^0{x^6} - 32C_6^1{x^5}{y^2}\\ + 16C_6^2{x^4}{y^4} + ... + 4C_6^4{x^2}{y^8} \\- 2C_6^5x{y^{10}} + C_6^6{y^{12}}\end{array}.

Số hạng trong dấu ......là

  • A.−C63(2x)3y6 - C_6^3{\left( {2x} \right)^3}{y^6}
  • B.8C63x3y68C_6^3{x^3}{y^6}
  • C.−8x3y6 - 8{x^3}{y^6}
  • D.64x3y664{x^3}{y^6}

Câu 7. (0,25 điểm)

Hai xạ thủ độc lập bắn vào mục tiêu. Xác suất trúng mục tiêu của xạ thủ thứ nhất là 0,70,7. Xác suất trúng mục tiêu của xạ thủ thứ hai là 0,80,8. Xác suất để mục tiêu bị bắn trúng là

  • A.P=0,94P = 0,94
  • B.P=0,56P = 0,56
  • C.P=0,08P = 0,08
  • D.P=0,06P = 0,06

Câu 8. (0,25 điểm)

Có 20 người tham gia một buổi tiệc, trong 20 người đó có 4 cặp vợ chồng. Ban tổ chức cần chọn 3 người tham gia một trò chơi. Có bao nhiêu cách chọn sao cho 3 người đó không có 2 người nào là vợ chồng?

  • A.1685
  • B.1684
  • C.1068
  • D.988

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho một đa giác đều có 32 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 32 đỉnh của đa giác đều. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông, không cân là

  • A.1257854\dfrac{{125}}{{7854}}
  • B.14155\dfrac{{14}}{{155}}
  • C.30199\dfrac{{30}}{{199}}
  • D.6199\dfrac{6}{{199}}

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC có trọng tâm G. Gọi M,N,P lần lươt là trung điểm của AB,BC,CAAB,BC,CA. Phép vị tự nào sau đây biến ΔABC\Delta ABC thành ΔNPM\Delta NPM?

  • A.V(G,−12){V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}
  • B.V(A,−12){V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}
  • C.V(G,−2){V_{\left( {G, - 2} \right)}}
  • D.V(M,12){V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}

Câu 11. (0,25 điểm)

Phương trình sin⁡(2x−π3)=0\sin \left( {2x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = 0 có nghiệm là

  • A.x=kπ,k∈Zx = k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=π6+kπ2,k∈Zx = \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}
  • C.x=π2+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=π3+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(3;0)A\left( {3;0} \right). Phép quay tâm OO góc quay 90∘90^\circ biến điểm A thành điểm nào sau đây?

  • A.M(−3;0)M\left( { - 3;0} \right)
  • B.N(3;3)N\left( {3;3} \right)
  • C.P(0;−3)P\left( {0; - 3} \right)
  • D.Q(0;3)Q\left( {0;3} \right)

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO có thứ tự như hình vẽ, gọi I là trung điểm BC. ảnh của điểm I qua phép quay tâm OO, góc quay 90∘90^\circ là

  • A.Điểm C.
  • B.Điểm B.
  • C.Trung điểm cạnh CD.
  • D.Trung điểm cạnh AB.

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phép vị tự tâm O tỉ số −2 - 2 biến điểm A(1;−3)A\left( {1; - 3} \right) thành điểm A′A' có tọa độ là

  • A.A′(−2;−6)A'\left( { - 2; - 6} \right)
  • B.A′(−2;6)A'\left( { - 2;6} \right)
  • C.A′(2;6)A'\left( {2;6} \right)
  • D.A′(1;3)A'\left( {1;3} \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right), biết công thức số hạng tổng quát un=2n−3{u_n} = 2n - 3. Số hạng thứ 10 của dãy số bằng

  • A.17
  • B.20
  • C.10
  • D.7

Câu 16. (0,25 điểm)

Khai triển nhị thức Niu-tơn của (4x+5)2019{\left( {4x + 5} \right)^{2019}} có bao nhiêu số hạng?

  • A.2018
  • B.2020
  • C.2019
  • D.2021

Câu 17. (0,25 điểm)

Phép vị tự tâm O tỉ số k(k≠0)k\left( {k \ne 0} \right) biến mỗi điểm MM thành điểm M′M'. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.OM→=1kOM′→\overrightarrow {OM} = \dfrac{1}{k}\overrightarrow {OM'}
  • B.OM→=kOM′→\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'}
  • C.OM→=−kOM′→\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'}
  • D.OM→=−1kOM′→\overrightarrow {OM} = - \dfrac{1}{k}\overrightarrow {OM'}

Câu 18. (0,25 điểm)

Trên giá sách có 10 quyến sách tiếng Việt khác nhau, 8 quyến sách tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách tiếng Pháp khác nhau. Số cách chọn ba quyển sách tiếng khác nhau là

  • A.480
  • B.42
  • C.188
  • D.24

Câu 19. (0,25 điểm)

Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất hiện mặt hai chấm là

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.13\dfrac{1}{3}
  • C.16\dfrac{1}{6}
  • D.14\dfrac{1}{4}

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCDABCD. Phép tình tiến sau TDA→{T_{\overrightarrow {DA} }} biến

  • A.C thành A
  • B.A thành D
  • C.B thành C
  • D.C thành B

Câu 21. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x = 1 là

  • A.x=π+k2π,k∈Zx = \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=π2+k2π,k∈Zx = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=π4+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=k2π,k∈Zx = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}

Câu 22. (0,25 điểm)

Số cách chọn 2 học sinh từ 10 học sinh là

  • A.1010
  • B.10!10!
  • C.A102A_{10}^2
  • D.C102C_{10}^2

Câu 23. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

  • A.D=R\{kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.D=R\{π2+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.D=R\{3π4+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.D=R\{π4+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 24. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình tan⁡x=1\tan x = 1 là

  • A.x=3π4+kπ,k∈Zx = \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=π2+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=π4+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=kπ,k∈Zx = k\pi ,k \in \mathbb{Z}

Câu 25. (0,25 điểm)

Khi gieo một đồng tiền (có hai mặt S,N) cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu của phép thử là

  • A.{SS,NN,SN}\left\{ {SS,NN,SN} \right\}
  • B.{SS,NN,NS}\left\{ {SS,NN,NS} \right\}
  • C.{SS,NN,SN,NS}\left\{ {SS,NN,SN,NS} \right\}
  • D.{S,N}\left\{ {S,N} \right\}

Câu 26. (0,25 điểm)

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 22 lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8.8.

  • A.16.\dfrac{1}{6}.
  • B.12.\dfrac{1}{2}.
  • C.536.\dfrac{5}{{36}}.
  • D.19.\dfrac{1}{9}.

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong các dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) xác định bởi số hạng tổng quát un{u_n} sau, hỏi dãy số nào là dãy số giảm ?

  • A.un=2n.{u_n} = {2^n}.
  • B.un=2n−5.{u_n} = 2n - 5.
  • C.un=(−3)n.{u_n} = {\left( { - 3} \right)^n}.
  • D.un=1−n3n+2.{u_n} = \dfrac{{1 - n}}{{3n + 2}}.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba,b và mặt phẳng (α).\left( \alpha \right). Giả sử a//(α), b⊂(α).a//\left( \alpha \right),\,b \subset \left( \alpha \right). Khi đó:

  • A.a,ba,b cắt nhau.
  • B.a//ba//b hoặc a,ba,b chéo nhau.
  • C.a,ba,b chéo nhau.
  • D.a//ba//b

Câu 29. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.
  • B.Nếu hai mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (α)\left( \alpha \right) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (β)\left( \beta \right).
  • C.Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) thì (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) song song với nhau.
  • D.Nếu hai mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) và (β)\left( \beta \right) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (α)\left( \alpha \right) đều song song với (β).\left( \beta \right).

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′.ABC.A'B'C'. Gọi HH là trung điểm của A′B′.A'B'. Hỏi đường thẳng B′CB'C song song với mặt phẳng nào sau đây?

  • A.(HA′C).\left( {HA'C} \right).
  • B.(HAB).\left( {HAB} \right).
  • C.(AHC′).\left( {AHC'} \right).
  • D.(AA′H)\left( {{\rm{AA}}'H} \right).

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un,)\left( {{u_n},} \right) biết un=2n−15n+3{u_n} = \dfrac{{2n - 1}}{{5n + 3}} với n∈N∗n \in {\mathbb{N}^*}. Hỏi số 13\dfrac{1}{3} là số hạng thứ mấy của dãy số ?

  • A.7
  • B.8
  • C.5
  • D.6

Câu 32. (0,25 điểm)

Số hạng chứa x3{x^3} trong khai triển (x+12x)9{\left( {x + \dfrac{1}{{2x}}} \right)^9} với x≠0x \ne 0 là :

  • A.−C93x3. - C_9^3{x^3}.
  • B.18C93x3.\dfrac{1}{8}C_9^3{x^3}.
  • C.18C93.\dfrac{1}{8}C_9^3.
  • D.C93x3.C_9^3{x^3}.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hai hình bình hành ABCDABCD và ABEFABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi O,O1O,{O_1} lần lượt là tâm của ABCD, ABEF.ABCD,\,ABEF. Lấy MM là trung điểm của CD.CD. Hỏi khẳng định nào sau đây sai ?

  • A.MO1M{O_1} cắt (BEC).\left( {BEC} \right).
  • B.OO1//(EFM).O{O_1}//\left( {EFM} \right).
  • C.OO1//(BEC).O{O_1}//\left( {BEC} \right).
  • D.OO1//(AFD).O{O_1}//\left( {AFD} \right).

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) xác định bởi {u1=−3un=12un−1+1\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 3\\{u_n} = \dfrac{1}{2}{u_{n - 1}} + 1\end{array} \right. với n∈N∗,n≥2.n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2. Tìm số hạng u4.{u_4}.

  • A.u4=12.{u_4} = \dfrac{1}{2}.
  • B.u4=1.{u_4} = 1.
  • C.u4=118.{u_4} = \dfrac{{11}}{8}.
  • D.u4=58.{u_4} = \dfrac{5}{8}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Hệ số của x10{x^{10}} trong khai triển (3x2+1x)14{\left( {3{x^2} + \dfrac{1}{x}} \right)^{14}} với x≠0x \ne 0 là :

  • A.C14638x10.C_{14}^6{3^8}{x^{10}}.
  • B.C14638.C_{14}^6{3^8}.
  • C.C14636.C_{14}^6{3^6}.
  • D.C14636x10.C_{14}^6{3^6}{x^{10}}.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right), biết un=n2+32n2−1{u_n} = \dfrac{{{n^2} + 3}}{{2{n^2} - 1}} với n∈N∗.n \in {\mathbb{N}^*}. Tìm số hạng u5.{u_5}.

  • A.u5=74.{u_5} = \dfrac{7}{4}.
  • B.u5=79.{u_5} = \dfrac{7}{9}.
  • C.u5=2451.{u_5} = \dfrac{{24}}{{51}}.
  • D.u5=47.{u_5} = \dfrac{4}{7}.

Câu 37. (0,25 điểm)

Một hộp có 66 viên bi xanh, 44 viên bi đỏ và 55 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 55 viên bi trong hộp, tính xác suất để 55 viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi xanh bằng số bi vàng.

  • A.401001.\dfrac{{40}}{{1001}}.
  • B.2401001.\dfrac{{240}}{{1001}}.
  • C.2001001.\dfrac{{200}}{{1001}}.
  • D.7021001.\dfrac{{702}}{{1001}}.

Câu 38. (0,25 điểm)

Giải phương trình: sin⁡x+sin⁡2x=0\sin x + \sin 2x = 0

  • A.x=kπ,x=±2π3+k2πx = k\pi ,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi , k∈Zk \in \mathbb{Z}.
  • B.x=2kπ,x=±2π3+k2πx = 2k\pi ,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi , k∈Zk \in \mathbb{Z}.
  • C.x=kπ,x=±2π3+kπx = k\pi ,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi , k∈Zk \in \mathbb{Z}.
  • D.x=kπ,x=±π3+k2πx = k\pi ,x = \pm \dfrac{{\pi }}{3} + k2\pi , k∈Zk \in \mathbb{Z}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Tìm số hạng chứa x29{x^{29}} trong khai triển theo nhị thức Niu-tơn của (x2−x)n,{\left( {{x^2} - x} \right)^n}, biết nn là số nguyên dương thỏa mãn 2Cn2−19n=0.2C_n^2 - 19n = 0.

  • A.C2011x25C_{20}^{11}{x^{25}}.
  • B.C2011x19C_{20}^{11}{x^{19}}.
  • C.C2011x29C_{20}^{11}{x^{29}}.
  • D.C209x29C_{20}^{9}{x^{29}}.

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong trận bóng đá chung kết, hai bạn Việt và Nam tham gia sút phạt, biết rằng khả năng sút phạt vào lưới của Việt và Nam lần lượt là 0,70,7 và 0,8.0,8. Tính xác suất để ít nhất một bạn ghi bàn.

  • A.0,9
  • B.0,94
  • C.0,68
  • D.0,45

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.