Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=1−sin⁡xsin⁡x+1y = \dfrac{{1 - \sin x}}{{\sin x + 1}} là:

  • A.x≠π2+k2πx \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • B.x≠k2πx \ne k2\pi
  • C.x≠3π2+k2πx \ne \dfrac{{3\pi }}{2} + k2\pi
  • D.x≠π+k2πx \ne \pi + k2\pi

Câu 2. (0,25 điểm)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x xác định trên:

  • A.R\{kπ,k∈Z}\mathbb R\backslash \left\{ {k\pi ,k \in Z} \right\}
  • B.R\mathbb R
  • C.R\{kπ2,k∈Z}\mathbb R\backslash \left\{ {{{k\pi } \over 2},k \in Z} \right\}
  • D.[4;3][4;3]

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho phương trình: 3cos⁡x+m−1=0\sqrt 3 \cos x + m - 1 = 0 . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

  • A.m<1−3m < 1 - \sqrt 3
  • B.m>1+3m > 1 + \sqrt 3
  • C.1−3≤m≤1+31 - \sqrt 3 \le m \le 1 + \sqrt 3
  • D.−3≤m≤3- \sqrt 3 \le m \le \sqrt 3

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho biết  x=±2π3+k2π\,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi là họ nghiệm của phương trình nào sau đây?

  • A.2cos⁡x−1=02\cos x - 1 = 0
  • B.2cos⁡x+1=02\cos x + 1 = 0
  • C.2sin⁡x+1=02\sin x + 1 = 0
  • D.2sin⁡x−3=02\sin x - \sqrt 3 = 0

Câu 5. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡3x=cos⁡x\sin 3x = \cos x là:

  • A. x=π8+kπ2;  x=π4+kπ\,x = \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{2};\,\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi
  • B.x=k2π;  x=π2+k2πx = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • C.x=kπ;  x=π4+kπx = k\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi
  • D.x=kπ;  x=kπ2x = k\pi ;\,\,x = k\dfrac{\pi }{2}

Câu 6. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình 2cos⁡x+2=02\cos x + \sqrt 2 = 0 trên khoảng (−6;6)\left( { - 6;6} \right) là:

  • A.44
  • B.66
  • C.55
  • D.33

Câu 7. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn, cũng không phải là hàm số lẻ.

  • A.y=x2−sin4xy = {x^2} - {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in4}}x
  • B.y=sin⁡x−cot⁡xxy = \dfrac{{\sin x - \cot x}}{x}
  • C.y=x4−cos⁡xy = {x^4} - \cos x
  • D.y=x2tan⁡xy = {x^2}\tan x

Câu 8. (0,25 điểm)

Giải phương trình cos⁡2x−3sin⁡x=1\cos 2x - \sqrt 3 \sin x = 1.

  • A.x=kπ;  x=−π6+k2π;  x=7π6+k2πx = k\pi ;\,\,x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi
  • B.x=k2π;  x=−2π3+k2πx = k2\pi ;\,\,x = - \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi
  • C.x=kπ;  x=−π3+k2π;  x=4π3+k2πx = k\pi ;\,\,x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi
  • D.x=kπ;  x=π3+k2π;  x=2π3+k2πx = k\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi

Câu 9. (0,25 điểm)

Giải phương trình cos⁡2x+sin⁡2x=2cos⁡x\cos 2x + \sin 2x = \sqrt 2 \cos x .

  • A.[x=π4+k2π3x=3π4+k2π\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{{2\pi }}{3}\\x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.
  • B.[x=−π4+k2πx=−π12+k2π3\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.
  • C.[x=π4+k2πx=4π9+k2π3\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \dfrac{{4\pi }}{9} + k\dfrac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.
  • D.[x=π4+k2πx=π12+k2π3\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.

Câu 10. (0,25 điểm)

Giải phương trình cos⁡4x−3sin4x=0\cos 4x - \sqrt 3 {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in4}}x = 0.

  • A.x=π12+kπ4x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{\pi }{4}
  • B.x=π8+kπ4x = \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{4}
  • C.x=kπ4x = k\dfrac{\pi }{4}
  • D.x=π24+kπ4x = \dfrac{\pi }{{24}} + k\dfrac{\pi }{4}

Câu 11. (0,25 điểm)

Với (n+1)!(n−1)!=72\dfrac{{\left( {n + 1} \right)!}}{{\left( {n - 1} \right)!}} = 72 thì giá trị của n là:

  • A.n=8n=8
  • B.n=9n=9
  • C.n=6n=6
  • D.n=5n=5

Câu 12. (0,25 điểm)

Một cuộc họp có 13 người, lúc ra về mỗi người đều bắt tay người khác một lần, riêng chủ tọa chỉ bắt tay ba người. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay:

  • A.80
  • B.69
  • C.82
  • D.70

Câu 13. (0,25 điểm)

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số chia hết cho 10 là:

  • A.3260
  • B.3168
  • C.9000
  • D.12070

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong tủ sách có tất cả 10 cuốn sách. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho quyển thứ nhất ở kề quyển thứ 2:

  • A.10!
  • B.725760
  • C.9!
  • D.9! - 2!

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong khai triển (x−y)16{(x - \sqrt y )^{16}}, tổng hai số hạng cuối là:

  • A.−16xy15+y8 - 16x\sqrt {{y^{15}}} + {y^8}
  • B.−16xy15+y4 - 16x\sqrt {{y^{15}}} + {y^4}
  • C.16xy15+y416x{y^{15}} + {y^4}
  • D.16xy15+y816x{y^{15}} + {y^8}

Câu 16. (0,25 điểm)

Từ thành phố A có 10 con đường đến thành phố B, từ thành phố A có 9 con đường đến thành phố C, từ B đến D có 6 con đường, từ C đến D có 11 con đường và không có con đường nào nối B với C. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D.

  • A.156
  • B.159
  • C.162
  • D.176

Câu 17. (0,25 điểm)

Xác định hệ số của x8{x^8} trong các khai triển sau: f(x)=(2x−5x3)8f(x) = {\left( {\dfrac{2}{x} - 5{x^3}} \right)^8}

  • A.1312317
  • B.76424
  • C.427700
  • D.700000

Câu 18. (0,25 điểm)

Gieo 2 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của 2 con súc sắc bằng 7 là:

  • A.29\dfrac{2}{9}
  • B.16\dfrac{1}{6}
  • C.736\dfrac{7}{{36}}
  • D.536\dfrac{5}{{36}}

Câu 19. (0,25 điểm)

Tìm hệ số không chứa x trong khai triển sau (x3−2x)n{\left( {{x^3} - \dfrac{2}{x}} \right)^n}, biết rằng Cnn−1+Cnn−2=78C_n^{n - 1} + C_n^{n - 2} = 78 với x > 0

  • A.-112640
  • B.112640
  • C.-112643
  • D.112643

Câu 20. (0,25 điểm)

Một lớp có 20 nam và 26 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có ít nhất 1 nam:

  • A.12364
  • B.12580
  • C.12462
  • D.12561

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M2{M_2} sao cho MM2→=2PQ→\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ} . Chọn kết luận đúng

  • A.T là phép tịnh tiến theo vectơ PQ→\overrightarrow {PQ}
  • B.T là phép tịnh tiến theo vectơ MM2→\overrightarrow {M{M_2}}
  • C.T là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ→2\overrightarrow {PQ}
  • D.T là phép tịnh tiến theo vectơ 12PQ→{1 \over 2}\overrightarrow {PQ}

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;3)\vec v = (1;3) biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây ?

  • A.(2;5)
  • B.(1;3)
  • C.(3;4)
  • D.(-3;4)

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(−3;−2)\vec v = ( - 3; - 2), phép tịnh tiến theo v⃗\vec v biến đường tròn (C):x2+(y−1)2=1(C):{x^2} + {(y - 1)^2} = 1 thành đường tròn (C′)(C'). Khi đó phương trình của (C′)(C') là :

  • A.(x+3)2+(y+1)2=1{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1
  • B.(x−3)2+(y+1)2=1{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1
  • C.(x+3)2+(y+1)2=4{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4
  • D.(x−3)2+(y−1)2=4{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 13;132;133;134;135;...\dfrac{1}{3};\dfrac{1}{{{3^2}}};\dfrac{1}{{{3^3}}};\dfrac{1}{{{3^4}}};\dfrac{1}{{{3^5}}};.... Số hạng tổng quát của dãy số này là ?

  • A.un=1313n+1{u_n} = \dfrac{1}{3}\dfrac{1}{{{3^{n + 1}}}} (n≥1)(n\ge 1)
  • B.{u_n} = \dfrac{1}{{{3^{n + 1}}}}$$(n\ge 1)
  • C.{u_n} = \dfrac{1}{{{3^n}}}$$(n\ge 1)
  • D.{u_n} = \dfrac{1}{{{3^{n - 1}}}}$$(n\ge 1)

Câu 25. (0,25 điểm)

Xét xem dãy số (un)({u_n})với un=2n−13{u_n} = \dfrac{{{2^n} - 1}}{3}có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội.

  • A.q=3q = 3
  • B.q=2q = 2
  • C.q=4q = 4
  • D.q=∅q = \emptyset

Câu 26. (0,25 điểm)

Giả sử rằng qua phép đối xứng trục Da{{\rm{D}}_a} ( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng d′d'. Hãy chọn câu sai trong các câu sau ?

  • A.Khi d song song với a thì d song song với d′d'.
  • B.d vuông góc với a thì d trùng với d′d'.
  • C.Khi d cắt a thì d cắt d′d'. Khi đó giao điểm của d và d′d' nằm trên a.
  • D.Khi d tạo với a một góc 450{45^0} thì d vuông góc với d′d'.

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y2=x(P):{y^2} = x. Hỏi parabol nào sau đây là ảnh của parabol (P) qua phép đối xứng trục Oy ?

  • A.y2=x{y^2} = x
  • B.y2=−x{y^2} = - x
  • C.x2=−y{x^2} = - y
  • D.x2=y{x^2} = y

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox.

  • A.M′(−1;5)M'( - 1;5)
  • B.M′(−1;−5)M'( - 1; - 5)
  • C.M′(1;−5)M'(1; - 5)
  • D.M′(0;−5)M'(0; - 5)

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  • A.Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
  • B.Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
  • C.Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
  • D.Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.

Câu 30. (0,25 điểm)

Dãy số (un)({u_n}) có phải là cấp số cộng hay không ? Nếu phải hãy xác định công sai biết: un=2n{u_n} = \dfrac{2}{n}.

  • A.d=∅d = \emptyset
  • B.d=12d = \dfrac{1}{2}
  • C.d=−3d = - 3
  • D.d=1d = 1

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x+y−2=0d:x + y - 2 = 0, ảnh của d qua phép đối xứng tâm I (1;2) là đường thẳng:

  • A.d′:x+y+4=0d':x + y + 4 = 0
  • B.d′:x+y−4=0d':x + y - 4 = 0
  • C.d′:x−y+4=0d':x - y + 4 = 0
  • D.d′:x−y−4=0d':x - y - 4 = 0

Câu 32. (0,25 điểm)

Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số (un)({u_n})biết :un=11+n+n2{u_n} = \dfrac{1}{{\sqrt {1 + n + {n^2}} }}.

  • A.Dãy số tăng, bị chặn trên
  • B.Dãy số tăng, bị chặn dưới
  • C.Dãy số giảm , bị chặn
  • D.Cả A,B,C đều sai

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân có u1=−3;q=23.{u_1} = - 3;q = \dfrac{2}{3}. Số −96243\dfrac{{ - 96}}{{243}} là số hạng thứ mấy của cấp số này.

  • A.Thứ 5
  • B.Thứ 6
  • C.Thứ 7
  • D.Không phải là số hạng của cấp số

Câu 34. (0,25 điểm)

Xét tính bị chặn của các dãy số sau :un=3n−1{u_n} = 3n - 1

  • A.Bị chặn
  • B.Không bị chặn
  • C.Bị chặn trên
  • D.Bị chặn dưới

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n}): \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 2}\\{{u_n} = 3{u_{n - 1}} - 2,n = 2,3...}\end{array}} \right.. Viết 6 số hạng đầu của dãy :

  • A.u1=2,u2=5,u3=10,u4=28,u5=82,u6=244{u_1} = 2,{u_2} = 5,{u_3} = 10,{u_4} = 28,{u_5} = 82,{u_6} = 244
  • B.u1=2,u2=4,u3=10,u4=18,u5=82,u6=244{u_1} = 2,{u_2} = 4,{u_3} = 10,{u_4} = 18,{u_5} = 82,{u_6} = 244
  • C.u1=2,u2=4,u3=10,u4=28,u5=72,u6=244{u_1} = 2,{u_2} = 4,{u_3} = 10,{u_4} = 28,{u_5} = 72,{u_6} = 244
  • D.u1=2,u2=4,u3=10,u4=28,u5=82,u6=244{u_1} = 2,{u_2} = 4,{u_3} = 10,{u_4} = 28,{u_5} = 82,{u_6} = 244

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n})với :un=a.3n{u_n} = a{.3^n} ( a là hằng số ). Khẳng định nào sau đây là sai ?

  • A.Dãy số có un+1=a.3n+1{u_{n + 1}} = a{.3^{n + 1}}
  • B.Hiệu số un+1−un=3a{u_{n + 1}} - {u_n} = 3a
  • C.Với a > 0 thì dãy số tăng
  • D.với a < 0 thì dãy số giảm

Câu 37. (0,25 điểm)

Xác định xx để 3 số :1+2x;2x2−1;−2x1 + 2x;2{x^2} - 1; - 2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng ?

  • A.x=±3x = \pm 3
  • B.x=±32x = \pm \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • C.x=±34x = \pm \dfrac{{\sqrt 3 }}{4}
  • D.Không có giá trị nào của x

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn (C′)(C') là ảnh của đường tròn (C):x2+y2=1(C):{x^2} + {y^2} = 1 qua phép đối xứng tâm I (1;0).

  • A.(x−2)2+y2=1{\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 1
  • B.(x+2)2+y2=1{\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = 1
  • C.x2+(y−2)2=1{x^2} + {(y - 2)^2} = 1
  • D.x2+(y+2)2=1{x^2} + {(y + 2)^2} = 1

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α,0<α≤2π\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi biến tam giác trên thành chính nó ?

  • A.Một
  • B.Hai
  • C.Ba
  • D.Bốn

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành cấp số cộng và có một góc bằng 25o{25^o}. Tìm 2 góc còn lại ?

  • A.650;900{65^0};{90^0}
  • B.750;800{75^0};{80^0}
  • C.600;950{60^0};{95^0}
  • D.600;900{60^0};{90^0}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.