Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Giải phương trình sin⁡2x−cos⁡x−1=0{\sin ^2}x - \cos x - 1 = 0.

  • A.x=kπ;  x=π2+k2πx = k\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • B.x=π2+k2π;  x=−π2+k2πx = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ;\,\,x = - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • C.x=π2+kπ;  x=π+k2πx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ;\,\,x = \pi + k2\pi
  • D.x=kπ;  x=−π2+k2πx = k\pi ;\,\,x = - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi

Câu 2. (0,25 điểm)

Giải phương trình cos⁡x−sin⁡x=−62\cos x - \sin x = - \dfrac{{\sqrt 6 }}{2}.

  • A.x=−π12−k2π;  x=19π12−k2πx = - \dfrac{\pi }{{12}} - k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} - k2\pi
  • B.x=7π12+k2π;  x=−13π12+k2πx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,\,x = - \dfrac{{13\pi }}{{12}} + k2\pi
  • C.x=π12+k2π;  x=19π12+k2πx = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi
  • D.x=−7π12−k2π;  x=13π12−k2πx = - \dfrac{{7\pi }}{{12}} - k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{13\pi }}{{12}} - k2\pi

Câu 3. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.Hàm số y=sin⁡xy = \sin x tăng trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)
  • B.Hàm số y=cot⁡xy = \cot x giảm trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)
  • C.Hàm số y=tan⁡xy = \tan x tăng trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)
  • D.Hàm số y=cos⁡xy = \cos x tăng trong khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

GTNN và GTLN của hàm số y=4sin⁡x+3−1y = 4\sqrt {\sin x + 3} - 1 lần lượt là

  • A.2; 2\sqrt 2 ;\,2
  • B.2; 42;\,4
  • C.42;  84\sqrt 2 ;\,\,8
  • D.42−1;  74\sqrt 2 - 1;\,\,7

Câu 5. (0,25 điểm)

Một túi chứa 2 bi trắng và 3 bi đen. Rút ra 3 bi. Xác suất để được ít nhất 1 bi trắng là:

  • A.15\dfrac{1}{5}
  • B.110\dfrac{1}{{10}}
  • C.910\dfrac{9}{{10}}
  • D.45\dfrac{4}{5}

Câu 6. (0,25 điểm)

Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình, 4 câu khó người ta chọn ra 10 câu để làm đề kiểm tra sao cho phải có đủ cả 3 loại dễ, trung bình và khó. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra:

  • A.268963
  • B.168637
  • C.176451
  • D.176435

Câu 7. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số lớn hơn 4 và đôi một khác nhau:

  • A.240
  • B.120
  • C.360
  • D.24

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)({u_n})thỏa :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_5} + 3{u_3} - {u_2} = - 21}\\{3{u_7} - 2{u_4} = - 34}\end{array}} \right.. Tính tổng 15 số hạng đầu của cấp số ;

  • A.S15=−244{S_{15}} = - 244
  • B.S15=−274{S_{15}} = - 274
  • C.S15=−253{S_{15}} = - 253
  • D.S15=−285{S_{15}} = - 285

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ bảy gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của cấp số nhân đó.

  • A.u1=29;u2=25;u3=2;u5=18;u6=54;u7=162{u_1} = \dfrac{2}{9};{u_2} = \dfrac{2}{5};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162
  • B.u1=29;u2=23;u3=2;u5=21;u6=54;u7=162{u_1} = \dfrac{2}{9};{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 21;{u_6} = 54;{u_7} = 162
  • C.u1=27;u2=23;u3=2;u5=18;u6=54;u7=162{u_1} = \dfrac{2}{7};{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162
  • D.u1=29;u2=23;u3=2;u5=18;u6=54;u7=162{u_1} = \dfrac{2}{9};{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162

Câu 10. (0,25 điểm)

Phép quay Q(O;φ){Q_{(O;\varphi )}} biến điểm A thành M. Khi đó

(I): O cách đều A và M.

(II): O thuộc đường tròn đường kính AM.

(III): O nằm trên cung chứa gócφ\varphi dựng trên đoạn AM.

Trong các câu trên, câu đúng là:

  • A.Cả 3 câu
  • B.(I) và (II)
  • C.(I)
  • D.(I) và (III)

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 300{30^0}.

  • A.M′(332;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)
  • B.M′(−2;23)M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)
  • C.M′(332;23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)
  • D.M′(332−2;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(3;2)\vec v = \left( {3;2} \right) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ?

  • A.3x+3y−2=03x + 3y - 2 = 0
  • B.x−y+2=0x - y + 2 = 0
  • C.x+y+2=0x + y + 2 = 0
  • D.x+y−3=0x + y - 3 = 0

Câu 13. (0,25 điểm)

Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

  • A.sin⁡x=−1⇔x=−π2+k2π\sin x = - 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{{ - \pi }}{2} + k2\pi
  • B.sin⁡x=0⇔x=kπ\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi
  • C.sin⁡x=0⇔x=k2π\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k2\pi
  • D.sin⁡x=1⇔x=π2+k2π\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi

Câu 14. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình sin⁡2x=32\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2} trong (0;3π)\left( {0;3\pi } \right) là

  • A.11
  • B.22
  • C.66
  • D.44

Câu 15. (0,25 điểm)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos⁡(x−π3)=12\cos \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = 1 trên (−π;π)\left( { - \pi ;\pi } \right)

  • A.2π3\dfrac{{2\pi }}{3}
  • B.π3\dfrac{\pi }{3}
  • C.4π3\dfrac{{4\pi }}{3}
  • D.7π3\dfrac{{7\pi }}{3}

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n}) với \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = - 1}\\{{u_{n + 1}} = \dfrac{{{u_n}}}{2}}\end{array}} \right. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là :

  • A.un=(−1).(12)n{u_n} = ( - 1).{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^n}
  • B.un=(−1).(12)n+1{u_n} = ( - 1).{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{n + 1}}
  • C.un=−1u_n = -1
  • D.un=(−1).(12)n−1{u_n} = ( - 1).{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{n - 1}}

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (un)({u_n})thỏa mãn: \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_4} = \dfrac{2}{{27}}}\\{{u_3} = 243{u_8}}\end{array}} \right.. Số 26561\dfrac{2}{{6561}} là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số?

  • A.41
  • B.12
  • C.9
  • D.3

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi A′,B′,C′A',B',C' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A′B′C′A'B'C' thành tam giác ABC ?

  • A.Phép vị tự tâm G, tỉ số 2.
  • B.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2.
  • C.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3.
  • D.Phép vị tự tâm G, tỉ số 3.

Câu 19. (0,25 điểm)

Để phương trình cos⁡2(x2−π4)=m{\cos ^2}\left( {\dfrac{x}{2} - \dfrac{\pi }{4}} \right) = m có nghiệm ta chọn

  • A.m≤1m \le 1
  • B.0≤m≤10 \le m \le 1
  • C.−1≤m≤1 - 1 \le m \le 1
  • D.m≥0m \ge 0

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh làm tổ trưởng của 4 tổ sao cho trong 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ

  • A.1164776
  • B.1267463
  • C.246352
  • D.1107600

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng cho 2010 điểm phân biệt sao cho 3 điểm bất kỳ không thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ – không có điểm đầu và điểm cuối thuộc 2010 điểm đã cho:

  • A.4039137
  • B.4038090
  • C.4167114
  • D.167541284

Câu 22. (0,25 điểm)

Phương trình sin⁡x+cos⁡x=1−12sin⁡2x\sin x + \cos x = 1 - \dfrac{1}{2}\sin 2x có nghiệm là:

  • A.x=π6+kπ2;  x=kπ4x = \dfrac{\pi }{6} + k\dfrac{\pi }{2};\,\,x = k\dfrac{\pi }{4}
  • B.x=π8+kπ;  x=kπ2x = \dfrac{\pi }{8} + k\pi ;\,\,x = k\dfrac{\pi }{2}
  • C.x=π4+kπ;  x=kπx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\,x = k\pi
  • D.x=k2π;  x=π2+k2πx = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi

Câu 23. (0,25 điểm)

Giải phương trình 1sin⁡2x+1cos⁡2x=2sin⁡4x\dfrac{1}{{\sin 2x}} + \dfrac{1}{{\cos 2x}} = \dfrac{2}{{\sin 4x}}

  • A.x=π4+kπ;  x=kπx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\,x = k\pi
  • B.x=kπx = k\pi
  • C.Phương trình vô nghiệm
  • D.x=π4+kπx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho đa giác đều n đỉnh, n∈Nn \in \mathbb{N} và n≥3n \ge 3. Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo:

  • A.n = 15
  • B.n = 27
  • C.n = 8
  • D.n = 18

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn (C),(C′)\left( C \right),\left( {C'} \right) trong đó (C′)\left( {C'} \right) có phương trình: (x+2)2+(y+1)2=9{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9 . Gọi V là phép vị tự tâm I(1;0)I (1;0) tỉ số k = 3 biến đường tròn (C)\left( C \right) thành (C′)\left( {C'} \right). Khi đó phương trình của (C)\left( C \right) là:

  • A.(x−13)2+y2=1{\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1
  • B.x2+(y−13)2=9{x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9
  • C.x2+(y+13)2=1{x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1
  • D.x2+y2=1{x^2} + {y^2} = 1

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A (1;2), B (-3;1). Phép vị tự tâm I (2;-1) tỉ số k = 2 biến điểm A thành A′A', phép đối xứng tâm B biến A′A' thành B′B'. Tọa độ điểm B′B' là :

  • A.(0;5)
  • B.(5;0)
  • C.(-6;-3)
  • D.(-3;-6)

Câu 27. (0,25 điểm)

Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:

  • A.Phép vị tự
  • B.Phép đồng dạng, phép vị tự
  • C.Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự
  • D.Phép dời hình , phép vị tự

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A ( -2;-3), B ( 4;1). Phép đồng dạng có tỉ số k=12k = {1 \over 2}biến điểm A thành A′A', biến điểm B thành B′B'. Khi đó độ dài A′B′A'B'là:

  • A.522\dfrac{{\sqrt {52} }}{2}
  • B.52\sqrt {52}
  • C.502\dfrac{{\sqrt {50} }}{2}
  • D.50\sqrt {50}

Câu 29. (0,25 điểm)

Từ tập A={1,2,3,4,5,6,7}A = \left\{ {1,2,3,4,5,6,7} \right\} lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm sáu chữ số khác nhau và chia hết cho 5:

  • A.720
  • B.710
  • C.820
  • D.280

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong một buổi hòa nhạc, có các ban nhạc của các trường đại học từ Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Đà Lạt tham dự. Tìm số cách xếp đặt thứ tự để các ban nhạc Nha Trang sẽ biểu diễn đầu tiên.

  • A.4
  • B.20
  • C.24
  • D.120

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?

  • A.a2+c2=2ab+2bc+2ac{a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc + 2ac
  • B.a2−c2=2ab+2bc−2ac{a^2} - {c^2} = 2ab + 2bc - 2ac
  • C.a2+c2=2ab+2bc−2ac{a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc - 2ac
  • D.a2−c2=2ab−2bc+2ac{a^2} - {c^2} = 2ab - 2bc + 2ac

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân có u2=14;u5=16{u_2} = \dfrac{1}{4};{u_5} = 16. Tìm q,u1q,{u_1}

  • A.q=12;u1=12q = \dfrac{1}{2};{u_1} = \dfrac{1}{2}
  • B.q=−12;u1=−12q = \dfrac{{ - 1}}{2};{u_1} = \dfrac{{ - 1}}{2}
  • C.q=4;u1=116q = 4;{u_1} = \dfrac{1}{{16}}
  • D.q=−4;u1=−116q = - 4;{u_1} = \dfrac{{ - 1}}{{16}}

Câu 33. (0,25 điểm)

Tính tổng Sn=1+11+111+...+11...11{S_n} = 1 + 11 + 111 + ... + 11...11 (có 1010 chữ số 11)

  • A.1011−10081\dfrac{{{{10}^{11}} - 100}}{{81}}
  • B.1010−10081\dfrac{{{{10}^{10}} - 100}}{{81}}
  • C.109−10081\dfrac{{{{10}^9} - 100}}{{81}}
  • D.108−10081\dfrac{{{{10}^8} - 100}}{{81}}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d có phương trình x−y+4=0x - y + 4 = 0. Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành ddqua một phép đối xứng tâm?

  • A.2x+y−4=02x + y - 4 = 0
  • B.x+y−1=0x + y - 1 = 0
  • C.2x−2y+1=02x - 2y + 1 = 0
  • D.2x+2y−3=02x + 2y - 3 = 0

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hai đường tròn tâm (I;R)\left( {I;R} \right) và (I;R′)  (R≠R′)\left( {I;R'} \right)\,\,\left( {R \ne R'} \right). Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn tâm (I;R)\left( {I;R} \right) thành đường tròn (I;R′)?\left( {I;R'} \right)?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.Vô số

Câu 36. (0,25 điểm)

Số hạng không chứa x trong khai triển (x3+1x3)18{\left( {{x^3} + \dfrac{1}{{{x^3}}}} \right)^{18}} là:

  • A.C189C_{18}^9
  • B.C1810C_{18}^{10}
  • C.C188C_{18}^8
  • D.C183C_{18}^3

Câu 37. (0,25 điểm)

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp”

  • A.P(A)=12P(A) = \dfrac{1}{2}
  • B.P(A)=38P(A) = \dfrac{3}{8}
  • C.P(A)=78P(A) = \dfrac{7}{8}
  • D.P(A)=14P(A) = \dfrac{1}{4}

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hai số xx và yy biết các số x−y;x+y;3x−3yx - y;x + y;3x - 3y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và các số x−2;y+2;2x+3yx - 2;y + 2;2x + 3y theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm x;yx;y:

  • A.x=3;y=1x = 3;y = 1
  • B.x=3;y=1x = 3;y = 1 hoặc x=−1613;y=−23x = - \dfrac{{16}}{{13}};y = - \dfrac{2}{3}
  • C.x=3;y=1x = 3;y = 1 hoặc x=−613;y=−213x = \dfrac{{ - 6}}{{13}};y = - \dfrac{2}{{13}}
  • D.x=3;y=1x = 3;y = 1 hoặc x=−163;y=23x = - \dfrac{{16}}{3};y = \dfrac{2}{3}

Câu 39. (0,25 điểm)

Tìm xx biết 1,x2,6−x21,{x^2},6 - {x^2}lập thành cấp số nhân

  • A.x=±1x = \pm 1
  • B.x=±2x = \pm \sqrt 2
  • C.x=±2x = \pm 2
  • D.x=±3x = \pm \sqrt 3

Câu 40. (0,25 điểm)

Mặt sàn tầng một của một ngôi nhà cao hơn mặt sân 0,5m0,5m. Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm 2121 bậc, mỗi bậc cao 18cm18cm. Ký hiệu hn{h_n}­ là độ cao của bậc thứ nn so với mặt sân. Viết công thức để tìm độ cao hn{h_n}.

  • A.hn=0,18n+0,32  (m){h_n} = 0,18n + 0,32\,\,\left( m \right)
  • B.hn=0,18n+0,5  (m){h_n} = 0,18n + 0,5\,\,\left( m \right)
  • C.hn=0,5n+0,18  (m){h_n} = 0,5n + 0,18\,\,\left( m \right)
  • D.hn=0,5n−0,32  (m){h_n} = 0,5n - 0,32\,\,\left( m \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.