Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm4.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Giải phương trình tan⁡(2x)=tan⁡800\tan \left( {2x} \right) = \tan {\rm{8}}{0^0}.

  • A.x=400+k1800x = {40^0} + k{180^0}
  • B.x=400+k900x = {40^0} + k{90^0}
  • C.x=400+k450x = {40^0} + k{45^0}
  • D.x=800+k1800x = {80^0} + k{180^0}

Câu 2. (0,25 điểm)

Giải phương trình 1+cos⁡x=01 + \cos x = 0.

  • A.x=π2+k2πx = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • B.x=π+k2πx = \pi + k2\pi
  • C.x=π2+kπx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi
  • D.x=k2πx = k2\pi

Câu 3. (0,25 điểm)

Một hội nghị bàn tròn có các phái đoàn gồm 3 người Anh, 5 người Pháp, 7 người Mỹ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các thành viên, sao cho những người có cùng quốc tịch thì ngồi gần nhau:

  • A.7257600
  • B.7293732
  • C.3174012
  • D.1418746

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho các số 1,2,3,4,5,6,7. Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên bằng 3 là:

  • A.75{7^5}
  • B.7!7!
  • C.240
  • D.2401

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n})có u1=14;d=−14{u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.S5=54{S_5} = \dfrac{5}{4}
  • B.S5=45{S_5} = \dfrac{4}{5}
  • C.S5=−54{S_5} = - \dfrac{5}{4}
  • D.S5=−45{S_5} = - \dfrac{4}{5}

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho dãy số −1;x;0,64 - 1;x;0,64. Chọn xx để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân

  • A.Không có giá trị nào của xx
  • B.x=0,008x = 0,008
  • C.x=−0,008x = - 0,008
  • D.x=0,004x = 0,004

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d:3x+y+3=0d:3x + y + 3 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d′d' là ảnh của dd qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm I(1;2)I\left( {1;2} \right), góc −1800 - {180^0} và phép tịnh tiến theo vec tơ v→=(−2;1)\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right).

  • A.d′:3x+y−8=0d':3x + y - 8 = 0.
  • B.d′:x+y−8=0d':x + y - 8 = 0.
  • C.d′:2x+y−8=0d':2x + y - 8 = 0.
  • D.d′:3x+2y−8=0d':3x + 2y - 8 = 0.

Câu 8. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
  • B.Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • C.Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng
  • D.Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm.

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy cho đường tròn (C):x2+y2−6x+4y−23=0\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0, tìm phương trình đường tròn (C′)\left( {C'} \right) là ảnh của đường tròn (C)\left( C \right) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v→=(3;5)\overrightarrow v = \left( {3;5} \right) và phép vị tự V(O;−13).{V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.

  • A.(C′):(x+2)2+(y+1)2=4.\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.
  • B.(C′):(x+2)2+(y+1)2=36.\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.
  • C.(C′):(x+2)2+(y+1)2=6.\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.
  • D.(C′):(x−2)2+(y−1)2=2.\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.

Câu 10. (0,25 điểm)

Giải phương trình sin⁡6x−cos⁡4x=0\sin 6x - \cos 4x = 0.

  • A.x=π20+kπ5; x=π4+kπx = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi
  • B.x=π20+kπ5; x=π4+kπ2x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}
  • C.x=π4+kπ; x=π20+k2π5x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{{2\pi }}{5}
  • D.x=kπ; x=π10+kπ5x = k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{10}} + k\dfrac{\pi }{5}

Câu 11. (0,25 điểm)

Giải phương trình 1−2sin⁡x=01 - 2\sin x = 0.

  • A.[x=π6+k2πx=7π6+k2π\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.
  • B.[x=−π6+k2πx=7π6+k2π\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.
  • C.[x=−π6+k2πx=−7π6+k2π\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = -\dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.
  • D.[x=π6+k2πx=5π6+k2π\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho phương trình cos⁡4x=3m−5\cos 4x = 3m - 5. Tìm mm để phương trình đã cho có nghiệm.

  • A.−1≤m≤1 - 1 \le m \le 1
  • B.43≤m≤2\dfrac{4}{3} \le m \le 2
  • C.−2≤m≤43 - 2 \le m \le \dfrac{4}{3}
  • D.43≤m≤3\dfrac{4}{3} \le m \le 3

Câu 13. (0,25 điểm)

Xét tính tăng , giảm và bị chặn của dãy số (un)({u_n}) biết un=2n−133n−2{u_n} = \dfrac{{2n - 13}}{{3n - 2}}

  • A.Dãy số tăng, bị chặn
  • B.Dãy số giảm, bị chặn
  • C.Dãy số không tăng, không giảm, không bị chặn
  • D.Cả A, B, C đều sai

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A.a2+c2=2ab+2bc{a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc
  • B.a2−c2=2ab−2bc{a^2} - {c^2} = 2ab - 2bc
  • C.a2+c2=2ab−2bc{a^2} + {c^2} = 2ab - 2bc
  • D.a2−c2=ab−bc{a^2} - {c^2} = ab - bc

Câu 15. (0,25 điểm)

Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:

  • A.Phép vị tự.
  • B.Phép đồng dạng, phép vị tự.
  • C.Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự.
  • D.Phép dời dình, phép vị tự.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho v→=(−2;4)\overrightarrow v = \left( { - 2;4} \right) và điểm M′(5;3)M'\left( {5;3} \right). Biết M′M' là ảnh của MM qua phép tịnh tiến Tv→{T_{\overrightarrow v }}. Tìm tọa độ điểm MM.

  • A.M(7;−1)M\left( {7; - 1} \right).
  • B.M(7;1)M\left( {7; 1} \right).
  • C.M(−7;−1)M\left( {-7; - 1} \right).
  • D.M(−7;1)M\left( {-7; 1} \right).

Câu 17. (0,25 điểm)

Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo muốn sau khi tặng xong mỗi thể loại còn lại ít nhất 1 cuốn:

  • A.13363800
  • B.2585373
  • C.57435543
  • D.4556463

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho phương trình 2cos⁡4x−sin4x=m2\cos 4x - {\rm{sin4}}x = m . Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình đã cho có nghiệm.

  • A.−3≤m≤3- \sqrt 3 \le m \le \sqrt 3
  • B.m≤−3;  m≥3m \le - \sqrt 3 ;\,\,m \ge \sqrt 3
  • C.−5≤m≤5- \sqrt 5 \le m \le \sqrt 5
  • D.m≤−5;  m≥5m \le - \sqrt 5 ;\,\,m \ge \sqrt 5

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong khai triển (8a2−12b)6{\left( {8{a^2} - \dfrac{1}{2}b} \right)^6} hệ số của số hạng chứa a6b3{a^6}{b^3} là:

  • A.−80a9b3 - 80{a^9}{b^3}
  • B.−64a9b3 - 64{a^9}{b^3}
  • C.−1280a9b3 - 1280{a^9}{b^3}
  • D.60a6b460{a^6}{b^4}

Câu 20. (0,25 điểm)

Số cách chọn một ban chấp hành gồm một trưởng ban, một phó ban, một thư kí, và một thủ quỹ được chọn từ 16 thành viên là:

  • A.4
  • B.16!4\dfrac{{16!}}{4}
  • C.16!12!.4!\dfrac{{16!}}{{12!.4!}}
  • D.16!12!\dfrac{{16!}}{{12!}}

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C):(x−2)2+(y+5)2=5\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5 qua phép quay Q(O,1800){Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}

  • A.(C′):(x−2)2+(y+5)2=10\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10
  • B.(C′):(x+2)2+(y−5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5
  • C.(C′):(x+2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5
  • D.(C′):(x−2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong mp Oxy cho (C): (x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9. Phép tịnh tiến theo v⃗(3;−2)\vec v\left( {3; - 2} \right) biến (C) thành đường tròn nào?

  • A.(x−6)2+(y−9)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9
  • B.x2+y2=9{x^2} + {y^2} = 9
  • C.(x−6)2+(y+4)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9
  • D.(x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9

Câu 23. (0,25 điểm)

Giải phương trình sin3x+3cos⁡3x=2sin⁡x{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in3}}x + \sqrt 3 \cos 3x = 2\sin x

  • A.[x=−π12+kπx=5π12+kπ\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.
  • B.[x=−π6+kπx=π6+kπ2\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k\dfrac{\pi }{2}\end{array} \right.
  • C.[x=−π6+kπx=π3+kπ\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi \end{array} \right.
  • D.[x=−π12+kπx=5π24+kπ2\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2}\end{array} \right.

Câu 24. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 người A, B, C, D lên 3 toa tàu, biết mỗi toa có thể chứa 4 người .

  • A.81
  • B.68
  • C.42
  • D.98

Câu 25. (0,25 điểm)

Có 7 nhà toán học nam, 4 nhà toán học nữ, 5 nhà vật lý nam. Có bao nhiêu cách lập đoàn công tác gồm 3 người có cả nam và nữ đồng thời có cả toán học và vật lý.

  • A.212
  • B.314
  • C.420
  • D.210

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho đa giác đều A1A2...A2n{A_1}{A_2}...{A_{2n}} nội tiếp đường tròn tâm O. Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3 trong 2n điểm A1,A2,...,A2n{A_1},{A_2},...,{A_{2n}} gấp 20 lần so với số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong 2n điểm A1,A2,...,A2n{A_1},{A_2},...,{A_{2n}}. Tìm n?

  • A.3
  • B.6
  • C.8
  • D.12

Câu 27. (0,25 điểm)

Tìm số hạng lớn nhất của dãy số (an)\left( {{a_n}} \right) có an=−n2+4n+11,  ∀n∈N∗{a_n} = - {n^2} + 4n + 11,\,\,\forall n \in N* .

  • A.14
  • B.15
  • C.13
  • D.12

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n})với :un=−nn+1{u_n} = \dfrac{{ - n}}{{n + 1}} . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  • A.Năm số hạng đầu của dãy là : −12;−23;−34;−55;−56;\dfrac{{ - 1}}{2};\dfrac{{ - 2}}{3};\dfrac{{ - 3}}{4};\dfrac{{ - 5}}{5};\dfrac{{ - 5}}{6};
  • B.Năm số hạng đầu của dãy là: −12;−23;−34;−45;−56;\dfrac{{ - 1}}{2};\dfrac{{ - 2}}{3};\dfrac{{ - 3}}{4};\dfrac{{ - 4}}{5};\dfrac{{ - 5}}{6};
  • C.Là dãy số tăng
  • D.Bị chặn trên bởi số 1

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho dãy số (xn)\left( {{x_n}} \right) xác định bởi x1=5{x_1} = 5 và xn+1=xn+n,  ∀n∈N∗{x_{n + 1}} = {x_n} + n,\,\,\forall n \in N*. Số hạng tổng quát của dãy số (xn)\left( {{x_n}} \right) là:

  • A.xn=n2−n+102{x_n} = \dfrac{{{n^2} - n + 10}}{2}
  • B.xn=5n2−5n2{x_n} = \dfrac{{5{n^2} - 5n}}{2}
  • C.xn=n2+n+102{x_n} = \dfrac{{{n^2} + n + 10}}{2}
  • D.xn=n2+3n+122{x_n} = \dfrac{{{n^2} + 3n + 12}}{2}

Câu 30. (0,25 điểm)

Giả sử phép dời hình ff biến tam giác ABCABC thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.0

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC có trọng tâm GG. Gọi M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CAAB,BC,CA. Phép vị tự nào sau đây biến ΔABC\Delta ABC thành ΔNPM\Delta NPM?

  • A.V(M,12){V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}.
  • B.V(A,−12){V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}.
  • C.V(G,−12){V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}.
  • D.V(G,−2){V_{\left( {G, - 2} \right)}}.

Câu 32. (0,25 điểm)

Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F không ngồi cạnh nhau:

  • A.480
  • B.460
  • C.246
  • D.260

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho một tập hợp A gồm n phần tử ( n≥4n \ge 4). Biết số tập con gồm 4 phần tử của A gấp 20 lần số tập con gồm hai phần từ của A. Tìm n

  • A.20
  • B.37
  • C.18
  • D.21

Câu 34. (0,25 điểm)

Giải phương trình sin3x−sin⁡x=0{\rm{sin3}}x - \sin x = 0.

  • A.[x=kπx=π4+kπ\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.
  • B.[x=kπx=π2+kπ\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \end{array} \right.
  • C.[x=kπ2x=π2+kπ\left[ \begin{array}{l}x = k\dfrac{\pi }{2}\\x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \end{array} \right.
  • D.[x=kπx=π4+kπ2\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}\end{array} \right.

Câu 35. (0,25 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=sin⁡2x−4cos⁡2x+9y = {\sin ^2}x - 4{\cos ^2}x + 9.

  • A.m=152m = \dfrac{{15}}{2}
  • B.m=5m = 5
  • C.m=−52m = - \dfrac{5}{2}
  • D.m=−5m = - 5

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):x2+y2=4\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4 và đường thẳng d:x−y+2=0d:x - y + 2 = 0. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số k=2k = \sqrt 2 biến điểm M thành điểm M′M' có tọa độ là?

  • A.(−2 ; 2)\left( { - 2\,;\,2} \right)
  • B.(2 ; 2)\left( {2\,;\,2} \right)
  • C.(−2 ; 2)\left( { - 2\,;\,2} \right)
  • D.(2 ; −2)\left( {2\,;\, - 2} \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây xác định với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.

  • A.y=7−4tan⁡xy = 7 - 4\tan x
  • B.y=7sin⁡2xy = \dfrac{7}{{{{\sin }^2}x}}
  • C.y=sin⁡x+13−cos⁡xy = \dfrac{{\sin x + 1}}{{3 - \cos x}}
  • D.y=cot⁡xy = \cot x

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (un)({u_n})thỏa mãn: \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_4} = \dfrac{2}{{27}}}\\{{u_3} = 243{u_8}}\end{array}} \right.. Viết 5 số hạng đầu của cấp số

  • A.u1=2;u2=25;u3=29;u4=227;u5=281{u_1} = 2;{u_2} = \dfrac{2}{5};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{81}}
  • B.u1=2;u2=23;u3=29;u4=227;u5=264{u_1} = 2;{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{64}}
  • C.u1=1;u2=23;u3=29;u4=227;u5=281{u_1} = 1;{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{81}}
  • D.u1=2;u2=23;u3=29;u4=227;u5=281{u_1} = 2;{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{81}}

Câu 39. (0,25 điểm)

Xét tính bị chặn của dãy số sau: un=4−3n−n2{u_n} = 4 - 3n - {n^2}

  • A.Bị chặn
  • B.Không bị chặn
  • C.Bị chặn trên
  • D.Bị chặn dưới

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của tam giác COD qua phép tịnh tiến theo véctơ BA→\overrightarrow {BA} là:

  • A.ΔOFE\Delta OFE
  • B.ΔCOB\Delta COB
  • C.ΔDOE\Delta DOE
  • D.ΔODC\Delta ODC

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.