Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm6.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hàm số y=sin⁡3x.cos⁡xy = \sin 3x.\cos x là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

  • A.π\pi
  • B.π4\dfrac{\pi }{4}
  • C.π3\dfrac{\pi }{3}
  • D.π2\dfrac{\pi }{2}

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=sin⁡4x−2cos⁡2x+1y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1

  • A.M = 2, m = -2
  • B.M = 1, m = 0
  • C.M = 4, m = -1
  • D.M = 2, m = -1

Câu 3. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=1−cos⁡2017xy = \sqrt {1 - \cos 2017x} là

  • A.D=R\{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.
  • B.D=RD = \mathbb{R}.
  • C.D=R\{π4+kπ; π2+kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.
  • D.D=R\{π2+k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.

Câu 4. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,2,4,6,8:

  • A.60
  • B.40
  • C.48
  • D.10

Câu 5. (0,25 điểm)

Xác định x để 3 số :1−x;x2;1+x1 - x;{x^2};1 + x theo thứ tự lập thành cấp số cộng ?

  • A.Không có giá trị nào của x
  • B.x=±2x = \pm 2
  • C.x=±1x = \pm 1
  • D.x=0x = 0

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC, với GG là trọng tâm tam giác, DD là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm AA biến điểm GG thành điểm DD. Khi đó phép vị tự có tỉ số kk là

  • A.k=32.k = \frac{3}{2}.
  • B.k=−32.k = - \frac{3}{2}.
  • C.k=12.k = \frac{1}{2}.
  • D.k=−12.k = - \frac{1}{2}.

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độOxyOxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4 . Ảnh của (C)\left( {\rm{C}} \right) qua phép vị tự tâm I=(2;−2)I = \left( {2; - 2} \right) tỉ số vị tự bằng 33 là đường tròn có phương trình

  • A.(x+1)2+(y−10)2=36.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.
  • B.(x−2)2+(y−6)2=36.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36.
  • C.(x−1)2+(y−10)2=36.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.
  • D.(x−2)2+(y+4)2=36.{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36.

Câu 8. (0,25 điểm)

Giá trị của n∈Nn \in \mathbb{N} thỏa mãn Cn+8n+3=5An+63C_{n + 8}^{n + 3} = 5A_{n + 6}^3 là:

  • A.6
  • B.14
  • C.15
  • D.17

Câu 9. (0,25 điểm)

Tìm chu kì T của hàm số y=cot⁡3x+tan⁡xy = \cot 3x + \tan x là

  • A.π\pi
  • B.3π3\pi
  • C.π3\dfrac{\pi }{3}
  • D.4π4\pi

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=∣x∣sin⁡x.f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x. Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

  • A.Hàm số đã cho có tập xác định D=R\{0}.D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.
  • B.Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng.
  • C.Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng.
  • D.Hàm số có tập giá trị là [−1; 1].\left[ { - 1;\,1} \right].

Câu 11. (0,25 điểm)

Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần gieo đều xuất hiện mặt sấp là:

  • A.416\dfrac{4}{{16}}
  • B.216\dfrac{2}{{16}}
  • C.116\dfrac{1}{{16}}
  • D.616\dfrac{6}{{16}}

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân có u1=−3;q=23{u_1} = - 3;q = \dfrac{2}{3}. Tính u5{u_5}

  • A.u5=−2716{u_5} = \dfrac{{ - 27}}{{16}}
  • B.u5=−1627{u_5} = \dfrac{{ - 16}}{{27}}
  • C.u5=1627{u_5} = \dfrac{{16}}{{27}}
  • D.u5=2716{u_5} = \dfrac{{27}}{{16}}

Câu 13. (0,25 điểm)

Một cấp số cộng có 13 số hạng, số hạng đầu là 2 và tổng của 13 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng 260. Khi đó, giá trị của u13{u_{13}}là bao nhiêu.

  • A.u13=40{u_{13}} = 40
  • B.u13=38{u_{13}} = 38
  • C.u13=36{u_{13}} = 36
  • D.u13=20{u_{13}} = 20

Câu 14. (0,25 điểm)

Phép vị tự tâm OO tỉ số kk (k≠0)\left( {k \ne 0} \right) biến mỗi điểm MM thành điểm M′M'. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.kOM→=OM′→k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OM'} .
  • B.OM→=kOM′→\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} .
  • C.OM→=−kOM′→\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'} .
  • D.OM→=−OM′→\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'} .

Câu 15. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • B.Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • C.Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R.
  • D.Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d:3x+y+3=0d:3x + y + 3 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d′d' là ảnh của dd qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm I(1;2)I\left( {1;2} \right), góc −1800 - {180^0} và phép tịnh tiến theo vec tơ v→=(−2;1)\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right).

  • A.d′:3x+y−8=0d':3x + y - 8 = 0.
  • B.d′:x+y−8=0d':x + y - 8 = 0.
  • C.d′:2x+y−8=0d':2x + y - 8 = 0.
  • D.d′:3x+2y−8=0d':3x + 2y - 8 = 0.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho một cấp số cộng có 20 số hạng. Đẳng thức nào sau đây là sai ?

  • A.u1+u20=u2+u19{u_1} + {u_{20}} = {u_2} + {u_{19}}
  • B.u1+u20=u5+u16{u_1} + {u_{20}} = {u_5} + {u_{16}}
  • C.u1+u20=u8+u13{u_1} + {u_{20}} = {u_8} + {u_{13}}
  • D.u1+u20=u9+u11{u_1} + {u_{20}} = {u_9} + {u_{11}}

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3;9;27;81;…Khi đó un{u_n} có thể được tính theo biểu thức nào sau đây

  • A.un=3n−1{u_n} = {3^{n - 1}}
  • B.un=3n{u_n} = {3^n}
  • C.un=3n+1{u_n} = {3^{n + 1}}
  • D.un=3+3n{u_n} = 3 + {3^n}

Câu 19. (0,25 điểm)

Dân số của thành phố A hiện nay là 33 triệu người. Biết rằng tỉ lệ tăng dân số hàng năm của thành phố A là 2%2\% . Dân số của thành phố A sau 33 năm nữa sẽ là:

  • A.3183624
  • B.2343625
  • C.2343626
  • D.2343627

Câu 20. (0,25 điểm)

Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài . Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi cạnh nhau:

  • A.242
  • B.240
  • C.244
  • D.248

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong khai triển (a2+1b)7{\left( {{a^2} + \dfrac{1}{b}} \right)^7} số hạng thứ 5 là:

  • A.35a6.b−435{a^6}.{b^{ - 4}}
  • B.−35a6.b−4 - 35{a^6}.{b^{ - 4}}
  • C.35a4.b−535{a^4}.{b^{ - 5}}
  • D.−35a4.b - 35{a^4}.{b^{}}

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là x=−π3+k2πx = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi và x=4π3+k2π,   (k∈Z)x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})

  • A.sin⁡ x=22\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}
  • B.sin⁡ x=12\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}
  • C.sin⁡ x=−32\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • D.sin⁡ x=23\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}

Câu 23. (0,25 điểm)

Phương trình tan⁡(3x−150)=3\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 có các nghiệm là:

  • A.x=600+k1800x = {60^0} + k{180^0}
  • B.x=750+k1800x = {75^0} + k{180^0}
  • C.x=750+k600x = {75^0} + k{60^0}
  • D.x=250+k600x = {25^0} + k{60^0}

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)({u_n}) có công sai d>0d > 0; \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_{31}} + {u_{34}} = 11}\\{{u^2}_{31} + {u^2}_{34} = 101}\end{array}} \right.. Hãy tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó.

  • A.un=3n−9{u_n} = 3n - 9
  • B.un=3n−2{u_n} = 3n - 2
  • C.un=3n−92{u_n} = 3n - 92
  • D.un=3n−66{u_n} = 3n - 66

Câu 25. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
  • B.Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • C.Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng.
  • D.Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm.

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy cho đường tròn (C):x2+y2−6x+4y−23=0\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0, tìm phương trình đường tròn (C′)\left( {C'} \right) là ảnh của đường tròn (C)\left( C \right) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v→=(3;5)\overrightarrow v = \left( {3;5} \right) và phép vị tự V(O;−13).{V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.

  • A.(C′):(x+2)2+(y+1)2=4.\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.
  • B.(C′):(x+2)2+(y+1)2=36.\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.
  • C.(C′):(x+2)2+(y+1)2=6.\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.
  • D.(C′):(x−2)2+(y−1)2=2.\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.

Câu 27. (0,25 điểm)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3sin⁡2 x=3cot⁡ + 3\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 là:

  • A.−π2 - \dfrac{\pi }{2}
  • B.−5π6 - \dfrac{{5\pi }}{6}
  • C.−π6 - \dfrac{\pi }{6}
  • D.−2π3 - \dfrac{{2\pi }}{3}

Câu 28. (0,25 điểm)

Phương trình sinx+cosx–1=2sinxcosxsin x + cos x – 1 = 2sin xcos x có bao nhiêu nghiệm trên [0; 2π]\left[ {0;\,2\pi } \right] ?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.6

Câu 29. (0,25 điểm)

Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm n (chưa biết) học sinh. Số n là nghiệm của phương trình nào sau đây:

  • A.n(n+1)(n+2)=120n(n + 1)(n + 2) = 120
  • B.n(n−1)(n−2)=120n(n - 1)(n - 2) = 120
  • C.n(n+1)(n+2)=720n(n + 1)(n + 2) = 720
  • D.n(n−1)(n−2)=720n(n - 1)(n - 2) = 720

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hai biến số A và B có P(A)=13 ,P(B)=14 , P(A∪B)=12P(A) = \dfrac{1}{3}\,,P(B) = \dfrac{1}{4}\,,\,P(A \cup B) = \dfrac{1}{2}. Ta kết luận hai biến cố A và B là:

  • A.Độc lập
  • B.Không xung khắc
  • C.Xung khắc
  • D.Không rõ

Câu 31. (0,25 điểm)

Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là:

  • A.120\dfrac{1}{{20}}
  • B.130\dfrac{1}{{30}}
  • C.115\dfrac{1}{{15}}
  • D.310\dfrac{3}{{10}}

Câu 32. (0,25 điểm)

Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:

  • A.Phép vị tự.
  • B.Phép đồng dạng, phép vị tự.
  • C.Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự.
  • D.Phép dời dình, phép vị tự.

Câu 33. (0,25 điểm)

Phương trình sin⁡(x+100)=12  (00<x<1800)\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0}) có nghiệm là:

  • A.x=300x = {30^0} và x=1500x = {150^0}
  • B.x=200x = {20^0} và x=1400x = {140^0}
  • C.x=400x = {40^0} và x=1600x = {160^0}
  • D.x=300x = {30^0} và x=1400\,x = {140^0}

Câu 34. (0,25 điểm)

Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo chỉ muốn tặng một hoặc hai thể loại:

  • A.2233440
  • B.2573422
  • C.2536374
  • D.2631570

Câu 35. (0,25 điểm)

Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách:

  • A.46
  • B.69
  • C.48
  • D.40

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C):(x−2)2+(y+5)2=5\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5 qua phép quay Q(O,1800){Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}

  • A.(C′):(x−2)2+(y+5)2=10\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10
  • B.(C′):(x+2)2+(y−5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5
  • C.(C′):(x+2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5
  • D.(C′):(x−2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong mp Oxy cho (C): (x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9. Phép tịnh tiến theo v⃗(3;−2)\vec v\left( {3; - 2} \right) biến (C) thành đường tròn nào?

  • A.(x−6)2+(y−9)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9
  • B.x2+y2=9{x^2} + {y^2} = 9
  • C.(x−6)2+(y+4)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9
  • D.(x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9

Câu 38. (0,25 điểm)

Giả sử phép dời hình ff biến tam giác ABCABC thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.0

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC có trọng tâm GG. Gọi M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CAAB,BC,CA. Phép vị tự nào sau đây biến ΔABC\Delta ABC thành ΔNPM\Delta NPM?

  • A.V(M,12){V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}.
  • B.V(A,−12){V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}.
  • C.V(G,−12){V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}.
  • D.V(G,−2){V_{\left( {G, - 2} \right)}}.

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):x2+y2=4\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4 và đường thẳng d:x−y+2=0d:x - y + 2 = 0. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số k=2k = \sqrt 2 biến điểm M thành điểm M′M' có tọa độ là?

  • A.(−2 ; 2)\left( { - 2\,;\,2} \right)
  • B.(2 ; 2)\left( {2\,;\,2} \right)
  • C.(−2 ; 2)\left( { - 2\,;\,2} \right)
  • D.(2 ; −2)\left( {2\,;\, - 2} \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.