Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tìm ảnh của(d):2x+3y−1=0(d):2x+3y-1=0 qua phép tịnh tiến theo v⃗=(2;5)\vec{v}=(2;5)

  • A.2x+3y−18=02x+3y-18=0
  • B.2x+3y−20=02x+3y-20=0
  • C.2x+3y−16=02x+3y-16=0
  • D.2x+3y−17=02x+3y-17=0

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó:

  • A.216
  • B.256
  • C.18
  • D.36

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng xãy ra tối đa là:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 4. (0,25 điểm)

Giải phương trình cos⁡2x−5sin⁡x−3=0\cos 2x-5\sin x-3=0 ta được nghiệm là:

  • A.[x=π6+k2πx=−π6+k2π\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.
  • B.[x=−π6+k2πx=7π6+k2π\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.
  • C.[x=π3+k2πx=2π3+k2π\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.
  • D.[x=π6+k2πx=5π6+k2π\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hình tứ diện ABCD. Tổng số đỉnh và số cạnh của hình tứ diện bằng:

  • A.10
  • B.4
  • C.8
  • D.6

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng a, điểm M trên cạnh AB sao cho AM = m (0 < m < a). Khi đó thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mp qua M và song song với mp(ACD) là:

  • A.(a+m)234\frac{{{\left( a+m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}
  • B.(a−m)234\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}
  • C.(a−m)222\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{2}}{2}
  • D.m234\frac{{{m}^{2}}\sqrt{3}}{4}

Câu 7. (0,25 điểm)

Tính tổng S=1.2+2.3+. . .+(n−2)(n−1)+(n−1)nS=1.2+2.3+.\text{ }.\text{ }.+(n-2)(n-1)+(n-1)n với mọi n≥2n\ge 2

  • A.n(n2−1)6\frac{n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{6}
  • B.n(n2+1)3\frac{n\left( {{n}^{2}}+1 \right)}{3}
  • C.2n(n2−1)3\frac{2n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{3}
  • D.n(n2−1)3\frac{n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{3}

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là:

  • A.SK với K=AB∩CDK=AB\cap CD
  • B.SK với K=AD∩BCK=AD\cap BC
  • C.Sx với Sx//ABSx//AB
  • D.SK với K=AC∩BDK=AC\cap BD

Câu 9. (0,25 điểm)

Gọi (d) là ảnh của đường thẳng (Δ):x−y+1=0(\Delta ):x-y+1=0 qua phép tịnh tiến theo a→=(1;1)\overrightarrow{a}=(1;1). Tọa độ giao điểm M của (d) và (d1):2x−y+3=0({{d}_{1}}):2x-y+3=0 là?

  • A.M = (2;1)
  • B.M = (2;-1)
  • C.M = (-2;-1)
  • D.M = (-2;1)

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy cho đường tròn (C):(x−2)2+(y−2)2=4\left( C \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k=12k=\frac{1}{2} và phép quay tâm O góc 900 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau:

  • A.(x−2)2+(y−2)2=1{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=1
  • B.(x−1)2+(y−1)2=1{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1
  • C.(x+2)2+(y−1)2=1{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1
  • D.(x+1)2+(y−1)2=1{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong mp Oxy, cho 2 điểm A(2;-4), B(1;0), phép tịnh tiến theo OA→\overrightarrow{OA} biến điểm B thành B’ , khi đó B’ có tọa độ là:

  • A.(3; -4)
  • B.(-3; -4)
  • C.( -1; 4)
  • D.Kết quả khác

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) biết u1=7{{u}_{1}}=7 và d=4d=4. Lựa chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

  • A.u15−u3=46{{u}_{15}}-{{u}_{3}}=46
  • B.u29−u22=28{{u}_{29}}-{{u}_{22}}=28
  • C.u17−u13=18{{u}_{17}}-{{u}_{13}}=18
  • D.u1000−u100=350{{u}_{1000}}-{{u}_{100}}=350

Câu 13. (0,25 điểm)

Từ tập X = {0;1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau mà số đó chia hết cho 10.

  • A.4
  • B.16
  • C.36
  • D.20

Câu 14. (0,25 điểm)

Điều kiện để phương trình msin⁡x+8cos⁡x=10m\sin x+8\cos x=10 vô nghiệm là

  • A.m>6m>6
  • B.[m≤−6m≥6\left[ \begin{array}{l}m \le - 6\\m \ge 6\end{array} \right.
  • C.−6<m<6-6<m<6
  • D.m<−6m<-6

Câu 15. (0,25 điểm)

Viết phương trình (C') là ảnh của (C):(x−2)2+(y+3)2=16{{(x-2)}^{2}}+{{(y+3)}^{2}}=16 qua phép tịnh tiến theo v⃗=(1;−2)\vec{v}=(1;-2).

  • A.(x+3)2+(y−2)2=16{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=16
  • B.(x+5)2+(y−3)2=16{{\left( x+5 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=16
  • C.(x−3)2(y+5)2=16{{(x-3)}^{2}}{{(y+5)}^{2}}=16
  • D.(x−3)2+(y−5)2=16{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-5 \right)}^{2}}=16

Câu 16. (0,25 điểm)

Phương trình 1+2cos⁡2x=01+2\cos 2x=0 có nghiệm (k∈Z)\left( k\in Z \right)

  • A.x=π3+kπx=\frac{\pi }{3}+k\pi
  • B.x=π3±kπx=\frac{\pi }{3}\pm k\pi
  • C.x=±π3+k2πx=\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi
  • D.x=±π3+kπx=\pm \frac{\pi }{3}+k\pi

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN=2NBSN=2NB, O là giao điểm của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

  • A.SA và BC
  • B.MN và SC
  • C.SO và AD
  • D.MN và SO

Câu 18. (0,25 điểm)

Hỏi trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

  • A.Phép Quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó.
  • B.Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • C.Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
  • D.Phép quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) với un=n−1n2+1{{u}_{n}}=\frac{n-1}{{{n}^{2}}+1} ; biết uk=213{{u}_{k}}=\frac{2}{13} . uk{{u}_{k}}là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?

  • A.Thứ tư
  • B.Thứ năm
  • C.Thứ sáu
  • D.Thứ ba

Câu 20. (0,25 điểm)

Phép vị tự tâm O(0;0)O(0;0) tỉ số k=−2k=-2 biến đường tròn: (C):  (x−1)2+(y−2)2=4\left( C \right):\,\,{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4 thành đường nào?

  • A.(x+2)2+(y+4)2=16{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y+4 \right)}^{2}}=16
  • B.(x−2)2+(y−4)2=16{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}=16
  • C.(x−4)2+(y−2)2=16{{\left( x-4 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=16
  • D.(x−4)2+(y−2)2=4{{\left( x-4 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4

Câu 21. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sin⁡x+3−m=0\sin x+3-m=0 có nghiệm.

  • A.2≤m≤42\le m\le 4
  • B.−1≤m≤3-1\le m\le 3
  • C.m∈Rm\in R
  • D.[m>1m<−1\left[ \begin{array}{l}m > 1\\m < - 1\end{array} \right.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho A={0;1;2;3;4;5}A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 3?

  • A.4040
  • B.120120
  • C.64 64
  • D.3636

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của (SAD) và (SBC) là:

  • A.Đường thẳng đi qua S và song song AD
  • B.Đường thẳng đi qua B và song song SD
  • C.Đường thẳng đi qua S và song song AC
  • D.Đường thẳng đi qua S và song song AB

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho M(0;2),N(−2;1),v→=(1;2)M\left( 0;2 \right),N\left( -2;1 \right),\overrightarrow{v}=\left( 1;2 \right). Ảnh của M, N qua Tv→_{\overrightarrow{v}} lần lượt biến thành M’, N’ thì độ dài M’N’ là:

  • A.5\sqrt{5}
  • B.10\sqrt{10}
  • C.13\sqrt{13}
  • D.11\sqrt{11}

Câu 25. (0,25 điểm)

Phương trình lượng giác: cos⁡2 x+2cos⁡x−3=0{{\cos }^{2}}\,x+2\cos x-3=0 có nghiệm là(k∈Z)\left( k\in Z \right):

  • A.x=π2+k2π\text{x}=\frac{\pi }{2}+k2\pi
  • B.x=k2π\text{x}=k2\pi
  • C.Vô nghiệm
  • D.x=kπ\text{x}=k\pi

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un):10;  a;  4;  b\left( {{u}_{n}} \right):10;\,\,a;\,\,4;\,\,b thì giá trị của a,ba,b là:

  • A.a=6, b=2a=6,\,b=2
  • B.a=7, b=1a=7,\,b=1
  • C.a=−6, b=10a=-6,\,b=10
  • D.a=−7, b=−1a=-7,\,b=-1

Câu 27. (0,25 điểm)

Chọn dãy số tăng trong các dãy số có số hạng tổng quát sau đây:

  • A.un=n3n2+1{{u}_{n}}=\frac{n}{3{{n}^{2}}+1}
  • B.un=(−1)2n{{u}_{n}}={{\left( -1 \right)}^{2n}}
  • C.un=3n+1n+1{{u}_{n}}=\frac{3n+1}{n+1}
  • D.un=1+(−1)n{{u}_{n}}=1+{{\left( -1 \right)}^{n}}

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, gọi M là trung điểm AB, mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) qua M song song với SB và AD. Hỏi thiết diện tạo bởi (α)\left( \alpha \right) và hình chóp S.ABCD là hình gì?

  • A.Hình thang
  • B.Ngũ giác
  • C.Hình bình hành
  • D.Tứ giác

Câu 29. (0,25 điểm)

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,91,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5000050000.

  • A.84008400
  • B.38433843
  • C.67206720
  • D.1512015120

Câu 30. (0,25 điểm)

Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và một thư ký là:

  • A.13800
  • B.6900
  • C.5600
  • D.Một kết quả khác

Câu 31. (0,25 điểm)

Một tổ gồm có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn từ đó ra 3 học sinh đi làm vệ sinh. Có bao nhiêu cách chọn trong đó có ít nhất một học sinh nam.

  • A.60
  • B.165
  • C.155
  • D.90

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD. M là trung điểm SC. Giao điểm của đường thẳng AM và mp(SBD) là:

  • A.I , với I=AM∩SOI=AM\cap SO
  • B.I , với I=AM∩SCI=AM\cap SC
  • C.I , với I=AM∩SBI=AM\cap SB
  • D.I , với I=AM∩BCI=AM\cap BC

Câu 33. (0,25 điểm)

Hệ số của x5{{x}^{5}} trong khai triển (1−x)12{{(1-x)}^{12}} là?

  • A.- 792
  • B.792
  • C.495
  • D.– 924

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u}_{n}} \right) biết u1=2{{u}_{1}}=2, un+1=un+1,   ∀n≥1{{u}_{n+1}}={{u}_{n}}+1,\,\,\,\forall n\ge 1. Lựa chọn phương án đúng trong các phương án sau:

  • A.u15=14{{u}_{15}}=14
  • B.u10=12{{u}_{10}}=12
  • C.u28=30{{u}_{28}}=30
  • D.u30=31{{u}_{30}}=31

Câu 35. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình 3tan⁡(x+π3)=1\sqrt{3}\tan \left( x+\frac{\pi }{3} \right)=1 thuộc đoạn [−π;2π]\left[ -\pi ;2\pi \right] là:

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 36. (0,25 điểm)

Hỏi trong các hệ thức sau hệ thức nào sai?

  • A.n!.(n+1)! = (n+2)!
  • B.Cnk=Ankk!\mathop{C}_{n}^{k}=\frac{\mathop{A}_{n}^{k}}{k!}
  • C.n! + (n+1)! = (n+2).n!
  • D.(n-1)!n=n!

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong mp Oxy, cho đường thẳng d : y = 3x. Ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay a = 90o^{o}

  • A.y=2xy=2x
  • B.y = −13-\frac{1}{3}x
  • C.y = -3x
  • D.y = 13\frac{1}{3}x

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un):−1;  2;  5;  8;...\left( {{u}_{n}} \right):-1;\,\,2;\,\,5;\,\,8;...Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  • A.S10=125{{S}_{10}}=125
  • B.u10=26{{u}_{10}}=26
  • C.u8−u5=9{{u}_{8}}-{{u}_{5}}=9
  • D.u3.u99=2210{{u}_{3}}.{{u}_{99}}=2210

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng a và b. Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau?

  • A.a và b không có điểm chung.
  • B.a và b là hai cạnh của một hình tứ diện.
  • C.a và b nằm trên 2 mặt phẳng phân biệt.
  • D.a và b không cùng nằm trên bất kì mặt phẳng nào.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với:

  • A.AB
  • B.BC
  • C.PC
  • D.BD

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.