Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phương trình 2sin⁡x−5=02\sin x-5=0 có các nghiệm là:

  • A.x=arcsin⁡52+k2π,x=π−arcsin⁡52+k2πx=\arcsin \frac{5}{2}+k2\pi ,x=\pi -\arcsin \frac{5}{2}+k2\pi
  • B.x=arcsin⁡(−52)+k2π,x=π−arcsin⁡(−52)+k2πx=\arcsin \left( -\frac{5}{2} \right)+k2\pi ,x=\pi -\arcsin \left( -\frac{5}{2} \right)+k2\pi
  • C.x=arcsin⁡52+kπ,x=π−arcsin⁡52+kπx=\arcsin \frac{5}{2}+k\pi ,x=\pi -\arcsin \frac{5}{2}+k\pi
  • D.Phương trình vô nghiệm.

Câu 2. (0,25 điểm)

Với −π<x<π-\pi <x<\pi thì số nghiệm của phương trình sin⁡(2x+π3)=12\sin \left( 2x+\frac{\pi }{3} \right)=\frac{1}{2} là:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong nửa khoảng [0;2π)\left[ 0;2\pi \right), phương trình cos⁡2x+sin⁡x=0\cos 2x+\sin x=0 có tập nghiệm là:

  • A.{π6;π2;5π6}\left\{ \frac{\pi }{6};\frac{\pi }{2};\frac{5\pi }{6} \right\}
  • B.{−π6;π2;7π6;11π6}\left\{ -\frac{\pi }{6};\frac{\pi }{2};\frac{7\pi }{6};\frac{11\pi }{6} \right\}
  • C.{π6;5π6;7π6}\left\{ \frac{\pi }{6};\frac{5\pi }{6};\frac{7\pi }{6} \right\}
  • D.{π2;7π6;11π6}\left\{ \frac{\pi }{2};\frac{7\pi }{6};\frac{11\pi }{6} \right\}

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho phương trình: tan⁡2x+cot⁡2x=0,\tan 2x+\cot 2x=0, nghiệm của phương trình (với k∈Zk\in Z) là:

  • A.x=π2+kπx=\frac{\pi }{2}+k\pi
  • B.x=π4+k2πx=\frac{\pi }{4}+k2\pi
  • C.Vô nghiệm
  • D.x=±π2+kπx=\pm \frac{\pi }{2}+k\pi

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, Q lần lượt là trung điểm của BC, CD và SA. Thiết diện của mp(MNQ) với hình chóp là:

  • A.Tam giác
  • B.Tứ giác
  • C.Ngũ giác
  • D.Lục giác

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:2x−y+3=0\Delta :2x-y+3=0. Ảnh của đường thẳng Δ\Delta qua phép tịnh tiến theo vec tơ u→=(2;−1)\overrightarrow{u}=\left( 2;-1 \right) có phương trình là:

  • A.2x−y+5=02x-y+5=0
  • B.2x−y−2=02x-y-2=0
  • C.2x−y−3=02x-y-3=0
  • D.2x−y−1=02x-y-1=0

Câu 7. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho phương trình cos⁡4x−3cos⁡2x+2=0,\cos 4x-3\cos 2x+2=0, nghiệm của phương trình (với k∈Zk\in Z) là:

  • A.x=π2+kπ;x=k2πx=\frac{\pi }{2}+k\pi ;x=k2\pi
  • B.x=kπ;x=±π6+kπx=k\pi ;x=\pm \frac{\pi }{6}+k\pi
  • C.x=±π3+k2π;x=k2πx=\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi ;x=k2\pi
  • D.x=π2+kπx=\frac{\pi }{2}+k\pi

Câu 9. (0,25 điểm)

Định m để phương trình msin⁡22x−(2m−3)sin⁡2x−3(m−1)=0,m{{\sin }^{2}}2x-\left( 2m-3 \right)\sin 2x-3\left( m-1 \right)=0, có nghiệm thỏa mãn −π2<x<π2-\frac{\pi }{2}<x<\frac{\pi }{2}

  • A.Mọi giá trị của m
  • B.(1;32)∪{0}\left( 1;\frac{3}{2} \right)\cup \left\{ 0 \right\}
  • C.[34;32]\left[ \frac{3}{4};\frac{3}{2} \right]
  • D.(34;32)\left( {\frac{3}{4};\frac{3}{2}} \right)

Câu 10. (0,25 điểm)

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin⁡x+cos⁡x=2\sin x+\cos x=\sqrt{2} là

  • A.5π4\frac{5\pi }{4}
  • B.3π4\frac{3\pi }{4}
  • C.π4\dfrac{\pi }{4}
  • D.−3π4-\dfrac{3\pi }{4}

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng cho 10 đường thẳng cắt nhau đôi một, nhưng không có 3 đường thẳng nào đồng quy. Số giao điểm và số tam giác được tạo thành lần lượt là:

  • A.120; 45
  • B.45; 120
  • C.90; 720
  • D.720; 90

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho đa giác lồi có 12 cạnh. Số đường chéo của đa giác là:

  • A.54
  • B.12
  • C.45
  • D.21

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng cho trước.
  • B.Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng cắt nhau.
  • C.Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 đường thẳng và 1 điểm nằm ngoài đường thẳng đó.
  • D.Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung nữa.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho a, b là hai đường thẳng song song với nhau. Chọn khẳng định sai:

  • A.Hai đường thẳng a và b cùng nằm trên hai mặt phẳng.
  • B.Nếu c là đường thẳng song song với a thì c song song hoặc trùng với b.
  • C.Mọi mặt phẳng cắt a đều cắt b.
  • D.Mọi đường thẳng cắt a đều cắt b

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD. Các đường thẳng chéo với AD là:

  • A.BC, SA
  • B.SB, SC
  • C.SA, AD
  • D.AB, CD

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là:

  • A.SO
  • B.Sx // AD // BC
  • C.SA
  • D.SD

Câu 17. (0,25 điểm)

Hệ số của số hạng chứa x6{{x}^{6}} trong khai triển của nhị thức (3x+1)10{{\left( 3x+1 \right)}^{10}} là:

  • A.61236
  • B.153090
  • C.183708
  • D.20412

Câu 18. (0,25 điểm)

Số hạng không chứa x trong khai triển cỉa nhị thức (2x−1x2)6{{\left( 2x-\frac{1}{{{x}^{2}}} \right)}^{6}} là:

  • A.144
  • B.124
  • C.240
  • D.214

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho biết tổng của 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển (x2−2x)n{{\left( {{x}^{2}}-\frac{2}{x} \right)}^{n}} là 97. Khi đó n bằng:

  • A.8
  • B.4
  • C.6
  • D.5

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho M=C150+6C151+62C152+...+615C1515.M=C_{15}^{0}+6C_{15}^{1}+{{6}^{2}}C_{15}^{2}+...+{{6}^{15}}C_{15}^{15}. Khi đó M bằng:

  • A.515{{5}^{15}}
  • B.615{{6}^{15}}
  • C.715{{7}^{15}}
  • D.−515-{{5}^{15}}

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, AC lấy các điểm M, N sao cho MN cắt BC tại E và O là điểm bất kì trong tam giác BCD. Giao tuyến của (OMN) và (BCD) là:

  • A.OC
  • B.OB
  • C.OD
  • D.OE

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, AC lấy các điểm M, N sao cho MN cắt BC tại E và O là điểm bất kì trong tam giác BCD. Kết luận nào sau đây đúng ?(I) Giao điểm của (OMN) và BC là điểm E.(II) Giao điểm của (OMN) và BD là giao điểm của BD và OE.(III) Giao điểm của (OMN) và CD là giao điểm của CD và ON.

  • A.Cả ba đều đúng
  • B.Chỉ có (I) đúng.
  • C.Chỉ có (I) và (II) đúng
  • D.Chỉ có (I) và (III) đúng

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC. Giao điểm I của AM và (SBD) là:

  • A.Giao điểm của AM và SO
  • B.Giao điểm của AM và SD
  • C.Giao điểm của AM và SB
  • D.Giao điểm của AM và BD

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi G1,G2{G_1},{G_2} lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và ACD. Khi đó đoạn thẳng G1G2{G_1}{G_2} bằng:

  • A.a4\frac{a}{4}
  • B.a3\frac{a}{3}
  • C.2a3\frac{2a}{3}
  • D.3a2\frac{3a}{2}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho tứ diện SABC. Trên các cạnh SA, SB và SC lấy các điểm D, E và F sao cho DE cắt AB tại I, EF cắt BC tại J, FD cắt AC tại K. Chọn khẳng định sai?

  • A.(DEF) cắt BC tại J
  • B.I, J, K thẳng hàng
  • C.AB cắt (DEF) tại I
  • D.SA, BC, CA đồng quy

Câu 26. (0,25 điểm)

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố: “Tổng hai mặt xuất hiện của con súc sắc bằng 9” là:

  • A.13\frac{1}{3}
  • B.16\frac{1}{6}
  • C.14\frac{1}{4}
  • D.19\frac{1}{9}

Câu 27. (0,25 điểm)

Một bình đựng 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Các viên bi này chỉ khác nhau về màu. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi cùng màu:

  • A.14\frac{1}{4}
  • B.15\frac{1}{5}
  • C.16\frac{1}{6}
  • D.23\frac{2}{3}

Câu 28. (0,25 điểm)

Có hai hộp cùng chứa các viên bi. Hộp thứ nhất có 6 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Hộp thứ hai có 5 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu xanh.

  • A.56169\frac{56}{169}
  • B.35169\frac{35}{169}
  • C.30169\frac{30}{169}
  • D.813\frac{8}{13}

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;−2)M\left( 1;-2 \right). Tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v→=(3;−2)\overrightarrow{v}=\left( 3;-2 \right) là:

  • A.M′(4;4)M'\left( 4;4 \right)
  • B.M′(−2;4)M'\left( -2;4 \right)
  • C.M′(4;−4)M'\left( 4;-4 \right)
  • D.M′(−2;0)M'\left( -2;0 \right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Nếu Cn1+6Cn2+6Cn3=9n2−14nC_{n}^{1}+6C_{n}^{2}+6C_{n}^{3}=9{{n}^{2}}-14n thì n bằng:

  • A.n = 0, n = 2
  • B.n = 7
  • C.n = 0, n = 2, n = 7
  • D.n = 8, n = 2

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Gọi P, Q, R, S lần lượt là các điểm trên cạnh AB, BC, CD và DA. Nếu 4 điểm P, Q R, S đồng phẳng. Chọn khẳng định sai?

  • A.PQ, SR và AC đồng quy hoặc song song.
  • B.PS, RQ và BD đồng quy hoặc song song.
  • C.PQ, RS và AC cắt nhau.
  • D.PQ thuộc mp(ABC).

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác, gọi O là giao điểm của AC và BD. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp(P) qua O và song song với SA và BC là:

  • A.Một tam giác
  • B.Một hình thang
  • C.Một hình bình hành
  • D.Một ngũ giác

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Trên AO lấy điểm I bất kì (I khác A và O). Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp(P) qua I song song với SA và BD là:

  • A.Một tam giác
  • B.Một hình thang
  • C.Một hình bình hành
  • D.Một ngũ giác

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mp(GAD) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng:

  • A.a224\dfrac{{{a}^{2}}\sqrt{2}}{4}
  • B.a226\dfrac{{{a}^{2}}\sqrt{2}}{6}
  • C.a234\dfrac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{4}
  • D.a232\dfrac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{2}

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M là trung điểm của AB. Mp(P) qua M và song song với BC và CD cắt tứ diện theo 1 thiết diện là:

  • A.Một tam giác cân
  • B.Một tam giác đều
  • C.Một hình bình hành
  • D.Một tứ giác

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J là trọng tâm tam giác ABC, ABD. Tìm khẳng định đúng:

  • A.IJ // (ABD)
  • B.IJ // (ACD)
  • C.IJ // (ABC)
  • D.IJ // (AEF) với E, F là trung điểm của BC và BD

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho MB = 2MC. Chọn khẳng định đúng:

  • A.MG // (ABD)
  • B.MG // (BCD)
  • C.MG // (ADC)
  • D.MG // (ABC)

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J là trung điểm của AC và AD. Xét các mệnh đề sau:(I) IJ // (BCD).(II) CD // (BCD)(III) Giao tuyến của (BCD) và (BIJ) là đường thẳng qua B song song với CD.

  • A.Không có mệnh đề nào đúng.
  • B.Chỉ có một mệnh đề đúng.
  • C.Có hai trong ba mệnh đề đúng.
  • D.Cả ba mệnh đề đều đúng.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng a và AB vuông góc với CD. Gọi I là trung điểm của BC. MMp(α)Mp\left( \alpha \right) qua I song song với AB và CD cắt tứ diện theo 1 thiết diện có diện tích là:

  • A.a22\frac{{{a}^{2}}}{2}
  • B.a26\frac{{{a}^{2}}}{6}
  • C.a24\frac{{{a}^{2}}}{4}
  • D.a232\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{2}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh a. Gọi I là trung điểm của AB. Mp(P) qua I song song với (BCD). Thiết diện của tứ diện cắt bởi mp(P) có diện tích là:

  • A.a234\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{4}
  • B.a238\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{8}
  • C.a2312\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{12}
  • D.a2316\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{16}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.