Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 16

40 câu45 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn B=lim⁡x→0cos⁡  2x−cos⁡  3xx(sin⁡  3x  −sin⁡  4x  )B = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\cos \;2x - \cos \;3x}}{{x\left( {\sin \;3x\; - \sin \;4x\;} \right)}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.52\frac{5}{2}
  • D.0

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn A=lim⁡x→01−cos⁡  2x2sin⁡  3x2A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{1 - \cos \;2x}}{{2\sin \;\frac{{3x}}{2}}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.2
  • C.1
  • D.0

Câu 3. (0,25 điểm)

Giá tri đúng của lim⁡x→3∣x−3∣x−3\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\left| {x - 3} \right|}}{{x - 3}}

  • A.Không tồn tại
  • B.0
  • C.1
  • D.+∞+ \infty

Câu 4. (0,25 điểm)

lim⁡x→1+x2−x+1x2−1\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - x + 1}}{{{x^2} - 1}} bằng:

  • A.−∞- \infty
  • B.-1
  • C.1
  • D.+∞+ \infty

Câu 5. (0,25 điểm)

lim⁡x→1+x3−x2x−1+1−x\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{\sqrt {{x^3} - {x^2}} }}{{\sqrt {x - 1} + 1 - x}} bằng:

  • A.-1
  • B.0
  • C.1
  • D.+∞+ \infty

Câu 6. (0,25 điểm)

Chọn kết quả đúng của lim⁡x→0−(1x2−2x3)\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \left( {\frac{1}{{{x^2}}} - \frac{2}{{{x^3}}}} \right)

  • A.−∞- \infty
  • B.0
  • C.+∞+ \infty
  • D.Không tồn tại

Câu 7. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn C=lim⁡x→+∞(4x2+x+1−2x)C = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {4{x^2} + x + 1} - 2x} \right)

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.12\frac{1}{2}
  • D.14\frac{1}{4}

Câu 8. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn A  =  lim⁡x→+∞(x2+x+1−2x3+x−13)A\; = \;\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + x + 1} - \sqrt[3]{{2{x^3} + x - 1}}} \right)

  • A.+∞+\infty
  • B.−∞-\infty
  • C.43\frac{4}{3}
  • D.0

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính giới hạn: lim⁡  1+3+5+....+(2n+1)3n2+4\lim \;\frac{{1 + 3 + 5 + .... + \left( {2n + 1} \right)}}{{3{n^2} + 4}}

  • A.0
  • B.13\frac{1}{3}
  • C.23\frac{2}{3}
  • D.1

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính giới hạn: lim⁡  n+1−4n+1+n\lim \;\frac{{\sqrt {n + 1} - 4}}{{\sqrt {n + 1} + n}}

  • A.1
  • B.0
  • C.-1
  • D.3

Câu 11. (0,25 điểm)

lim⁡  10n4+n2+1\lim \;\frac{{10}}{{\sqrt {{n^4} + {n^2} + 1} }} bằng:

  • A.2
  • B.10
  • C.0
  • D.8

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho dãy số un với un=(n−1)2n+2n4+n2−1{u_n} = \left( {n - 1} \right)\sqrt {\frac{{2n + 2}}{{{n^4} + {n^2} - 1}}} . Chọn kết quả đúng của limuₙ là:

  • A.−∞- \infty
  • B.6
  • C.10
  • D.0

Câu 13. (0,25 điểm)

Giá trị của F=lim⁡(n−2)7(2n+1)3(n2+2)5F = \lim \frac{{{{\left( {n - 2} \right)}^7}{{\left( {2n + 1} \right)}^3}}}{{{{\left( {{n^2} + 2} \right)}^5}}} bằng:

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.8
  • D.7

Câu 14. (0,25 điểm)

Mạnh cầm một tờ giấy và lấy kéo cắt thành 7 mảnh sau đó nhặt một trong số bảy mảnh giấy đã cắt và lại cắt thành 7 mảnh. Mạnh cứ tiếp tục cắt như vậy. Sau một hồi, Mạnh thu lại và đếm tất cả các mảnh giấy đã cắt. Hỏi kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

  • A.Mạnh thu được 122 mảnh
  • B.Mạnh thu được 123 mảnh
  • C.Mạnh thu được 120 mảnh
  • D.Mạnh thu được 121 mảnh

Câu 15. (0,25 điểm)

Hãy xem trong lời giải của bài toán sau đây có bước nào bị sai?

Bài toán: chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, mệnh đề sau đây đúng:

A(n) : “nếu a và b là những số nguyên dương mà max{a,b} = n thì a = b”

Chứng minh :

Bước 1: A(1):”nếu a,b là những số nguyên dương mà max{a,b} = 1 thì a = b”

Mệnh đề A(1) đúng vì max{a,b} = 1 và a,b là những số nguyên dương thì a = b =1.

Bước 2: giả sử A(k) là mệnh đề đúng vơi k≥1

Bước 3: xét max{a,b} = k+1 ⇒ max{a-1,b-1} = k+ 1-1 = k

Do a(k) là mệnh đề đúng nên a- 1= b-1 ⇒ a = b ⇒ A(k+1) đúng.

Vậy A(n) đúng với mọi n ∈N*

  • A.Bước 1
  • B.Bước 2
  • C.Bước 3
  • D.Không có bước nào sai

Câu 16. (0,25 điểm)

Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: {u1=1un+1=un3+13,n≥1\left\{\begin{array}{c} u_{1}=1 \\ u_{n+1}=\sqrt[3]{u_{n}^{3}+1}, n \geq 1 \end{array}\right.

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không tăng, không giảm
  • D.A, B, C đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Xét tính bị chặn của các dãy số sau un=11.3+13.5+…+1(2n−1)(2n+1)u_{n}=\frac{1}{1.3}+\frac{1}{3.5}+\ldots+\frac{1}{(2 n-1)(2 n+1)}

  • A.Bị chặn
  • B.Không bị chặn
  • C.Bị chặn trên
  • D.Bị chặn dưới

Câu 18. (0,25 điểm)

Xét tính bị chặn của các dãy số sau: un=11.3+12.4+…+1n⋅(n+2)u_{n}=\frac{1}{1.3}+\frac{1}{2.4}+\ldots+\frac{1}{n \cdot(n+2)}

  • A.Bị chặn
  • B.Không bị chặn
  • C.Bị chặn trên
  • D.Bị chặn dưới

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng thỏa {u2−u3+u5=10u4+u6=26\left\{\begin{array}{c} u_{2}-u_{3}+u_{5}=10 \\ u_{4}+u_{6}=26 \end{array}\right..Số hạng tổng quát của cấp số cộng là:

  • A.un=3n−2u_{n}=3 n-2
  • B.un=3n−4u_{n}=3 n-4
  • C.un=3n−3u_{n}=3 n-3
  • D.un=3n−1u_{n}=3 n-1

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng thỏa {u2−u3+u5=10u4+u6=26\left\{\begin{array}{c} u_{2}-u_{3}+u_{5}=10 \\ u_{4}+u_{6}=26 \end{array}\right.. Tính S=u1+u4+u7+…+u2011S=u_{1}+u_{4}+u_{7}+\ldots+u_{2011}

  • A.S=673015
  • B.S=6734134
  • C.S=673044
  • D.S=141

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)( u_n) thỏa {u5+3u3−u2=−213u7−2u4=−34\left\{\begin{array}{l} u_{5}+3 u_{3}-u_{2}=-21 \\ 3 u_{7}-2 u_{4}=-34 \end{array}\right.. Tính số hạng thứ 100 của cấp số cộng.

  • A.u100=−243u_{100}=-243
  • B.u100=−295u_{100}=-295
  • C.u100=−231u_{100}=-231
  • D.u100=−294u_{100}=-294

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho sấp số cộng thỏa {u5+3u3−u2=−213u7−2u4=−34\left\{\begin{array}{l} u_{5}+3 u_{3}-u_{2}=-21 \\ 3 u_{7}-2 u_{4}=-34 \end{array}\right.. Tính tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng.

  • A.S15=−244S_{15}=-244
  • B.S15=−274S_{15}=-274
  • C.S15=−253S_{15}=-253
  • D.S15=−285S_{15}=-285

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng thỏa {u5+3u3−u2=−213u7−2u4=−34\left\{\begin{array}{l} u_{5}+3 u_{3}-u_{2}=-21 \\ 3 u_{7}-2 u_{4}=-34 \end{array}\right.. Tính S=u4+u5+…+u30S=u_{4}+u_{5}+\ldots+u_{30}

  • A.S=-1286
  • B.S=-1276
  • C.S=-1242
  • D.S=-1222

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho một cấp số cộng (un) có u1 = 1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850. Tính S=1u1u2+1u2u3+...+1u49u50S = \frac{1}{{u_1^{}{u_2}}} + \frac{1}{{{u_2}{u_3}}} + ... + \frac{1}{{{u_{49}}{u_{50}}}}

  • A.S = 123
  • B.S=423S = \frac{4}{{23}}
  • C.S=9246S = \frac{9}{{246}}
  • D.S=49246S = \frac{{49}}{{246}}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (un);u1=1,q=2\left( {{u_n}} \right);{u_1} = 1,q = 2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

  • A.11
  • B.10
  • C.9
  • D.8

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

  • A.un=(−1)nn{u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}n
  • B.un=n2{u_n} = {n^2}
  • C.un=2n{u_n} = {2^n}
  • D.un=n3n{u_n} = \frac{n}{{{3^n}}}

Câu 27. (0,25 điểm)

Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (uₙ) có u4−u2=54{u_4} - {u_2} = 54 và u5−u3=108{u_5} - {u_3} = 108.

  • A.u1 = 3 và q = 2
  • B.u1 = 9 và q = 2
  • C.u1 = 9 và q = -2
  • D.u1 = 3 và q = -2

Câu 28. (0,25 điểm)

Với mọi n∈N∗n \in N^*, dãy số (uₙ) nào sau đây không phải là cấp số cộng hay cấp số nhân?

  • A.un=2017n+2018{u_n} = 2017n + 2018
  • B.un=(−1)n(20172018)n{u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}{\left( {\frac{{2017}}{{2018}}} \right)^n}
  • C.{u1=1un+1=un2018,   n=1, 2, 3, ...\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 1\\ {u_{n + 1}} = \frac{{{u_n}}}{{2018}},\,\,\,n = 1,\,2,\,3,\,... \end{array} \right.
  • D.{u1=1un+1=2017un+2018\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 1\\ {u_{n + 1}} = 2017{u_n} + 2018 \end{array} \right.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của AC'. Thiết diện là hình gì?

  • A.Hình vuông.
  • B.Lục giác đều.
  • C.Ngũ giác đều.
  • D.Tam giác đều.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của AC'. Diện tích thiết diện là

  • A.S=a232.S = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}.
  • B.S=a2.S = {a^2}.
  • C.S=a234.S = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}.
  • D.S=a2334S={a^2}\frac{{3\sqrt 3 }}{4}

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
  • B.Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • C.Các mặt phẳng cùng đi qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng cho trước thì luôn đi qua một đường thẳng cố định.
  • D.Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) , a là một đường thẳng nằm trên (P). Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.Nếu a//b với b=(P)∩(O) thıˋ a //(O)a / / b \text { với } b=(P) \cap(O) \text { thì a } / /(O)
  • B.Nếu (P)⊥(Q) thıˋ a⊥(Q)(P) \perp(Q) \text { thì } a \perp(Q)
  • C.Ne^ˊu a ca˘ˊt (Q) thıˋ (P) ca˘ˊt (Q)Nếu \,a \text { cắt }(Q) \text { thì }(P) \text { cắt }(Q)
  • D.Nếu (P)//(Q) thıˋ a//(Q)(P) / /(Q) \text { thì } a / /(Q)

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
  • B.Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
  • C.Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau cho trước.
  • D.Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có diện tích S . Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn: S=12AB‾2⋅AC→2−2k(AB‾⋅AC→)2S=\frac{1}{2} \sqrt{\overline{A B}^{2} \cdot \overrightarrow{A C}^{2}-2 k(\overline{A B} \cdot \overrightarrow{A C})^{2}}

  • A.k=14k=\frac{1}{4}
  • B.k=12k=\frac{1}{2}
  • C.k = 0
  • D.k = 1

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hai vectơ a⃗,b⃗\vec{a}, \vec{b} thỏa mãn: ∣a⃗∣=4;∣b⃗∣=3;a⃗⋅b⃗=10|\vec{a}|=4 ;|\vec{b}|=3 ; \vec{a} \cdot \vec{b}=10 . Xét hai vectơ yˉ=a⃗−b⃗;x⃗=a⃗−2b⃗\bar{y}=\vec{a}-\vec{b}; \quad \vec{x}=\vec{a}-2 \vec{b} . Gọi α là góc giữa hai vectơ x⃗,y⃗\vec{x}, \vec{y}. Chọn khẳng định đúng?

  • A.cos⁡α=−215\cos \alpha=\frac{-2}{\sqrt{15}}
  • B.cos⁡α=115\cos \alpha=\frac{1}{\sqrt{15}}
  • C.cos⁡α=315\cos \alpha=\frac{3}{\sqrt{15}}
  • D.cos⁡α=215\cos \alpha=\frac{2}{\sqrt{15}}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại S hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA = 3HD. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Biết rằng SA=23aSA = 2\sqrt 3 a và đường thẳng SC tạo với mặt đáy một góc 30o^{o}. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC) tính theo a bằng

  • A.266a11\frac{{2\sqrt {66} a}}{{11}}
  • B.11a66\frac{{\sqrt {11} a}}{{66}}
  • C.266a11\frac{{2\sqrt {66} a}}{{11}}
  • D.66a11\frac{{\sqrt {66} a}}{{11}}

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân có hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau, AD=2a2;BC=a2AD = 2a\sqrt 2 ;BC = a\sqrt 2 . Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 60o^{o}. Khoảng cách từ M là trung điểm đoạn AB đến mặt phẳng (SCD) là

  • A.a152\frac{{a\sqrt {15} }}{2}
  • B.a1520\frac{{a\sqrt {15} }}{{20}}
  • C.3a1520\frac{{3a\sqrt {15} }}{{20}}
  • D.9a1520\frac{{9a\sqrt {15} }}{{20}}

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, DC. Gọi H là giao điểm của CN và DM, biết SH vuông góc (ABCD), SH=a3SH = a\sqrt 3 . Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBP) tính theo a bằng

  • A.a24\frac{{a\sqrt 2 }}{4}
  • B.a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}
  • C.a34\frac{{a\sqrt 3 }}{4}
  • D.a22\frac{{a\sqrt 2 }}{2}

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a,AC=2a,SAAB = a,{\rm{ }}AC = 2a,{\rm{ }}SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30o^{o}. Gọi M là một điểm trên cạnh AB sao cho BM=3MA.BM = 3MA. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCM) là

  • A.34a51\frac{{\sqrt {34} a}}{{51}}
  • B.234a51\frac{{2\sqrt {34} a}}{{51}}
  • C.334a51\frac{{3\sqrt {34} a}}{{51}}
  • D.434a51\frac{{4\sqrt {34} a}}{{51}}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I với AB=2a3;BC=2aAB = 2a\sqrt 3 ;BC = 2a. Biết chân đường cao H hạ từ đỉnh S xuống đáy ABCD trùng với trung điểm đoạn DI và SB hợp với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc 60o^{o}. Khoảng cách từ D đến (SBC) tính theo a bằng

  • A.a155\frac{{a\sqrt {15} }}{5}
  • B.2a155\frac{{2a\sqrt {15} }}{5}
  • C.4a155\frac{{4a\sqrt {15} }}{5}
  • D.3a155\frac{{3a\sqrt {15} }}{5}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.