Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm6.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={x3−1x−1 khi x≠113 khi x=1f(x)=\left\{\begin{array}{ll} \frac{\sqrt[3]{x}-1}{x-1} & \text { khi } x \neq 1 \\ \frac{1}{3} & \text { khi } x=1 \end{array}\right. . Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

  • A.Hàm số liên tục tại x =1
  • B.Hàm số liên tục tại mọi điểm
  • C.Hàm số không liên tục tại tại x =1
  • D.Tấ cả đều sai

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={x+1+x−13x khi x≠02 khi x=0f(x)=\left\{\begin{array}{ll} \frac{x+1+\sqrt[3]{x-1}}{x} & \text { khi } x \neq 0 \\ 2 & \text { khi } x=0 \end{array}\right.. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

  • A.Hàm số liên tục tại x0=0.x_{0}=0.
  • B.Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại x0=0.x_{0}=0.
  • C.Hàm số không liên tục tại x0=0x_{0}=0
  • D.Tất cả đều sai

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={x+x+2x+1 khi x>−12x+3 khi x≤−1f(x)=\left\{\begin{array}{ll} \frac{x+\sqrt{x+2}}{x+1} & \text { khi } x>-1 \\ 2 x+3 & \text { khi } x \leq-1 \end{array}\right.. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

  • A.Hàm số liên tục tại tại tại x0=−1x_{0}=-1
  • B.Hàm số liên tục tại mọi điểm
  • C.Hàm số không liên tục tại tạix0=−1x_{0}=-1
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 4. (0,25 điểm)

Chọn giá trị f (0) để các hàm số f(x)=2x+83−23x+4−2f(x)=\frac{\sqrt[3]{2 x+8}-2}{\sqrt{3 x+4}-2} liên tục tại điểm x=0.

  • A.1
  • B.2
  • C.29\frac{2}{9}
  • D.19\frac{1}{9}

Câu 5. (0,25 điểm)

Chọn giá trị f (0) để các hàm số f(x)=2x+1−1x(x+1)f(x)=\frac{\sqrt{2 x+1}-1}{x(x+1)} liên tục tại điểm x=0

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 6. (0,25 điểm)

 Tıˋm giới hạn B=lim⁡x→0cos⁡2x−cos⁡3xx(sin⁡3x−sin⁡4x) : \text { Tìm giới hạn } B=\lim \limits_{x \rightarrow 0} \frac{\cos 2 x-\cos 3 x}{x(\sin 3 x-\sin 4 x)} \text { : }

  • A.+∞+\infty
  • B.1
  • C.52 \frac{5}{2}
  • D.−∞-\infty

Câu 7. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn A=lim⁡x→01−cos⁡2x2sin⁡3x2A=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1-\cos 2 x}{2 \sin \frac{3 x}{2}}

  • A.+∞+\infty
  • B.1
  • C.0
  • D.−∞-\infty

Câu 8. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn B=lim⁡x→01−cos⁡x⋅cos⁡2x⋅cos⁡3xx2B=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1-\cos x \cdot \cos 2 x \cdot \cos 3 x}{x^{2}}

  • A.+∞+\infty
  • B.−∞-\infty
  • C.3
  • D.0

Câu 9. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn A=lim⁡x→01+sin⁡mx−cos⁡mx1+sin⁡nx−cos⁡nxA=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1+\sin m x-\cos m x}{1+\sin n x-\cos n x}

  • A.+∞+\infty
  • B.mn\frac{m}{n}
  • C.0
  • D.−∞-\infty

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính giới hạn A=lim⁡x→01−cos⁡axx2:A=\lim\limits _{x \rightarrow 0} \frac{1-\cos a x}{x^{2}}:

  • A.+∞+\infty
  • B.0
  • C.1
  • D.a2\frac{a}{2}

Câu 11. (0,25 điểm)

 Bieˆˊt ra˘ˋng lim⁡n+n2+1n2−n−2=asin⁡π4+b. Tıˊnh S=a3+b3\text { Biết rằng } \lim \frac{n+\sqrt{n^{2}+1}}{\sqrt{n^{2}-n}-2}=a \sin \frac{\pi}{4}+b . \text { Tính } S=a^{3}+b^{3}

  • A.1
  • B.0
  • C.8
  • D.-10

Câu 12. (0,25 điểm)

Kết quả của giới hạn lim⁡n+1−4n+1+n\lim \frac{\sqrt{n+1}-4}{\sqrt{n+1}+n}

  • A.12\frac{1}{2}
  • B.0
  • C.1
  • D.2

Câu 13. (0,25 điểm)

Kết quả của giới hạn lim⁡2n+32n+5\lim \frac{\sqrt{2 n+3}}{\sqrt{2 n}+5} là?

  • A.52.\begin{array}{lll} \frac{5}{2} . \end{array}
  • B.57.\frac{5}{7} .
  • C.+∞.+\infty .
  • D.1

Câu 14. (0,25 điểm)

Kết quả của giới hạn lim⁡−n2+2n+13n4+2\lim \frac{-n^{2}+2 n+1}{\sqrt{3 n^{4}+2}} là?

  • A.−23.-\frac{2}{3} .
  • B.12.\frac{1}{2} .
  • C.−33.-\frac{\sqrt{3}}{3} .
  • D.−12 . -\frac{1}{2} \text { . }

Câu 15. (0,25 điểm)

Kết quả của giới hạn lim⁡9n2−n+14n−2\lim \frac{\sqrt{9 n^{2}-n+1}}{4 n-2} bằng

  • A.23\frac{2}{3}
  • B.34\frac{3}{4}
  • C.0
  • D.1

Câu 16. (0,25 điểm)

Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.

  • A.10
  • B.11
  • C.26
  • D.50

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (uₙ) thỏa mãn: {u1+u2+u3=13u4−u1=26\left\{ \begin{array}{l} {u_1} + {u_2} + {u_3} = 13\\ {u_4} - {u_1} = 26 \end{array} \right.. Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân (uₙ) là

  • A.S8=3280{S_8} = 3280
  • B.S8=9841{S_8} = 9841
  • C.S8=3820{S_8} = 3820
  • D.S8=1093{S_8} = 1093

Câu 18. (0,25 điểm)

Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có số hạng đầu là 12\frac{1}{2}, số hạng thứ tư là 32 và số hạng cuối là 2048?

  • A.13652\frac{{1365}}{2}
  • B.54162\frac{{5416}}{2}
  • C.54612\frac{{5461}}{2}
  • D.218452\frac{{21845}}{2}

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁ = -1 công bội q=−110.q = - \frac{1}{{10}}. Hỏi 1102017\frac{1}{{{{10}^{2017}}}} là số hạng thứ mấy của (uₙ) ?

  • A.Số hạng thứ 2018
  • B.Số hạng thứ 2017
  • C.Số hạng thứ 2019
  • D.Số hạng thứ 2020

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (uₙ), biết u1=1;u4=64{u_1} = 1;{u_4} = 64. Tính công bội q của cấp số nhân.

  • A.q = 21
  • B.q=±4q = \pm 4
  • C.q = 4
  • D.q=22q = 2\sqrt 2

Câu 21. (0,25 điểm)

Số hạng đầu tiên của cấp số cộng dương (un) thoả mãn :

\left\\{ {\begin{array}{\*{20}{l}}\ {{u_7} - {u_3} = 8}\\\\\ {{u_2}{u_7} = 75}\ \end{array}} \right.

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 22. (0,25 điểm)

Công sai của cấp số cộng (un) thoả mãn : \left\\{ {\begin{array}{\*{20}{l}}\ {{u_1} + {u_5} - {u_3} = 10}\\\\\ {{u_1} + {u_6} = 17}\ \end{array}} \right. là

  • A.0
  • B.-1
  • C.-2
  • D.-3

Câu 23. (0,25 điểm)

Tìm m để phương trình x3−3x2−9x+m=0x^{3}-3 x^{2}-9 x+m=0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

  • A.m = 16
  • B.m = 11
  • C.m = 13
  • D.m = 12

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm x, y biết các số x+5y,5x+2y,8x+yx+5 y, 5 x+2 y, 8 x+y lập thành cấp số cộng và các số (y−1)2,xy−1,(x+1)2(y-1)^{2}, x y-1,(x+1)^{2} lập thành cấp số nhân.

  • A.(x;y)=(−3;32);(3;32)(x ; y)=\left(-\sqrt{3} ; \frac{3}{2}\right) ;\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right)
  • B.(x;y)=(3;−32);(−3;−32)(x ; y)=\left(\sqrt{3} ;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right) ;\left(-\sqrt{3} ;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right)
  • C.(x;y)=(3;32);(3;32)(x ; y)=\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right) ;\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right)
  • D.(x;y)=(−3;−32);(3;32)(x ; y)=\left(-\sqrt{3} ;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right) ;\left(\sqrt{3} ; \frac{\sqrt{3}}{2}\right)

Câu 25. (0,25 điểm)

Tìm x biết x2+1,x−2,1−3xx^{2}+1, x-2,1-3 x lập thành cấp số cộng .

  • A.x=4, x=3
  • B.x=2, x=3
  • C.x=2, x=5
  • D.x=2, x=1

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi dB,dC{d_B},{d_C} lần lượt là đường thẳng đi qua B, C và vuông góc với (ABC). (P) là mặt phẳng qua A và hợp với (ABC) góc 60o. (P) cắt dB,dC{d_B},{d_C} lần lượt tại D và E. Biết AD=a62,AE=a3.AD = a\frac{{\sqrt 6 }}{2},AE = a\sqrt 3 . Đặt DAE^=φ\widehat {DAE} = \varphi . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • A.sin⁡φ=26\sin \varphi = \frac{2}{{\sqrt 6 }}
  • B.φ=600\varphi = {60^0}
  • C.sin⁡φ=36\sin \varphi = \frac{3}{{\sqrt 6 }}
  • D.φ=300\varphi = {30^0}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, với AB = c, AC = b, cạnh bên AA' = h. Mặt phẳng (P) đi qua A' và vuông góc với B'C.Thiết diện của lăng trụ cắt bởi mặt phẳng (P) có hình:

  • A.h1 và h2
  • B.h2 và h3
  • C.h2
  • D.h1

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = b, CC' = c. Độ dài đường chéo AC' là

  • A.AC′=a2+b2+c2AC' = \sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}}
  • B.AC′=−a2+b2+c2AC' = \sqrt { - {a^2} + {b^2} + {c^2}}
  • C.AC′=a2+b2−c2AC' = \sqrt {{a^2} + {b^2} - {c^2}}
  • D.AC′=a2−b2+c2AC' = \sqrt {{a^2} - {b^2} + {c^2}}

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng:

  • A.90o
  • B.45o
  • C.30o
  • D.60o

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a // b.
  • B.Nếu a // b và c⊥ac \bot a thì c⊥bc \bot b.
  • C.Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a // b.
  • D.Nếu a và b cùng nằm trong mp (α) (\alpha) thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB=CD=a,IJ=a32AB = CD = a,IJ = \frac{{a\sqrt 3 }}{2} (I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng bao nhiêu?

  • A.30o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Giả sử tam giác AB'C và A'DC' đều có 3 góc nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc nào sau đây?

  • A.BDB′^\widehat {BDB'}
  • B.AB′C^\widehat {AB'C}
  • C.DB′B^\widehat {DB'B}
  • D.DA′C′^\widehat {DA'C'}

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng bao nhiêu?

  • A.30o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mp (ABC) . Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

  • A.H là trực tâm ΔABC\Delta A B C
  • B.H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta A B C
  • C.1OH2=1OA2+1OB2+1OC2\frac{1}{O H^{2}}=\frac{1}{O A^{2}}+\frac{1}{O B^{2}}+\frac{1}{O C^{2}}
  • D.CH là đường cao của ΔABC\Delta A B C

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho tứ diện SABC thoả mãn SA=SB=SCS A=S B=S C . Gọi H là hình chiếu của S lên mp ( ABC) . Đối với ΔABC\Delta A B Cta có điểm H là:

  • A.Trực tâm.
  • B.Tâm đường tròn nội tiếp.
  • C.Trọng tâm.
  • D.Tâm đường tròn ngoại tiếp.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S ABC . có cạnh SA⊥(ABC)S A \perp(A B C) và đáy ABC là tam giác cân ở C . Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB . Khẳng định nào sau đây có thể sai ?

  • A.CH⊥AKC H \perp A K
  • B.CH⊥SBC H \perp S B
  • C.CH⊥SAC H \perp S A
  • D.AK⊥SBA K \perp S B

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD . Đặt AB→=a⃗,AC→=b⃗,AD→=c⃗\overrightarrow{A B}=\vec{a}, \overrightarrow{A C}=\vec{b}, \overrightarrow{A D}=\vec{c},gọi M là trung điểm của BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.DM→=12(a⃗+b⃗−2c⃗)\begin{aligned} &\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(\vec{a}+\vec{b}-2 \vec{c}) \end{aligned}
  • B.DM→=12(−2a⃗+b⃗+c⃗)\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(-2 \vec{a}+\vec{b}+\vec{c})
  • C.DM→=12(a⃗−2b⃗+c⃗)\begin{aligned} &\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(\vec{a}-2 \vec{b}+\vec{c}) \end{aligned}
  • D.DM→=12(a⃗+2b⃗−c⃗)\overrightarrow{D M}=\frac{1}{2}(\vec{a}+2 \vec{b}-\vec{c})

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ MN→=k(AD→+BC→)\overrightarrow{M N}=k(\overrightarrow{A D}+\overrightarrow{B C})

  • A.k = 1
  • B.k = 2
  • C.k=12k=\frac{1}{2}
  • D.k=13k=\frac{1}{3}

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt x⃗=AB→;y⃗=AC→;z⃗=AD→\vec{x}=\overrightarrow{A B} ; \vec{y}=\overrightarrow{A C} ; \vec{z}=\overrightarrow{A D} . Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.AG→=13(x⃗+y⃗+z⃗)\overrightarrow{A G}=\frac{1}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})
  • B.AG→=−13(x⃗+y⃗+z⃗)\overrightarrow{A G}=-\frac{1}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})
  • C.AG→=23(x⃗+y⃗+z⃗)\overrightarrow{A G}=\frac{2}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})
  • D.AG→=−23(x⃗+y⃗+z⃗)\overrightarrow{A G}=-\frac{2}{3}(\vec{x}+\vec{y}+\vec{z})

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD . Gọi M và P lần lượt là trung điểm của AB và CD . Đặt AB→=b⃗,AC→=c⃗,AD→=d⃗\overrightarrow{A B}=\vec{b}, \overrightarrow{A C}=\vec{c}, \overrightarrow{A D}=\vec{d}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.MP→=12(c⃗+dˉ+b⃗)\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\vec{c}+\bar{d}+\vec{b})
  • B.MP→=12(dˉ+b⃗−c⃗)\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\bar{d}+\vec{b}-\vec{c})
  • C.MP→=12(c⃗+b⃗−d⃗)\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\vec{c}+\vec{b}-\vec{d})
  • D.MP→=12(c⃗+dˉ−b⃗)\overrightarrow{M P}=\frac{1}{2}(\vec{c}+\bar{d}-\vec{b})

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.