Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hình tứ diện ABCD có AB , BC, CD đôi một vuông góc . Điểm cách đều bốn điểm A, B, C, D là:

  • A.Trung điểm J của AB.
  • B.Trung điểm I của BC.
  • C.Trung điểm M của AD.
  • D.Trung điểm N của CD.

Câu 2. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song hoặc trùng nhau.
  • B.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
  • C.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Khi đó góc giữa AB và CD bằng:

  • A.45o
  • B.60o
  • C.90o
  • D.30o

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC) ,SA=a2SA \bot (ABC)\,,SA = \dfrac{a}{2}. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng:

  • A.0o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều S. ABC và đường cao SH, M là trung điểm của BC. SA⊥BCSA \bot BC vì:

  • A.SA⊥(SBC)  ⊃  BC  (  SA⊥AM  ,  SA⊥NC)SA \bot (SBC)\,\, \supset \,\,BC\,\,(\,\,SA \bot AM\,\,,\,\,SA \bot NC)
  • B.SA⊥(SBC)  ⊃  BC  (  SA⊥SB  ,  SA⊥SC)SA \bot (SBC)\,\, \supset \,\,BC\,\,(\,\,SA \bot SB\,\,,\,\,SA \bot SC)
  • C.BC⊥(SAM)⊃  SA  (  BC⊥AM ,  BC⊥SH)BC \bot (SAM) \supset \,\,SA\,\,(\,\,BC \bot AM\,,\,\,BC \bot SH)
  • D.BC⊥(SAM)  ⊃  BC    (do BC⊥SH)BC \bot (SAM)\,\, \supset \,\,BC\,\,\,\,(do\,BC \bot SH)

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO cạnh a, góc nhọn bằng 600 và cạnh SCSC vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và SC=a63SC =\dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(SBD) và (SAC)(SAC) bằng:

  • A.30o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Câu 7. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡2−nn+1\lim \dfrac{{2 - n}}{{\sqrt {n + 1} }}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.0
  • D.1

Câu 8. (0,25 điểm)

Nếu ∣q∣<1\left| q \right| < 1 thì:

  • A.lim⁡qn=0\lim {q^n} = 0
  • B.lim⁡q=0\lim q = 0
  • C.lim⁡(n.q)=0\lim \left( {n.q} \right) = 0
  • D.lim⁡nq=0\lim \dfrac{n}{q} = 0

Câu 9. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡(n−2)7(2n+1)3(n2+2)5\lim \dfrac{{{{(n - 2)}^7}{{(2n + 1)}^3}}}{{{{({n^2} + 2)}^5}}}

  • A.+∞ + \infty
  • B.8
  • C.1
  • D.−∞- \infty

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính lim⁡3n−4.2n−1−33.2n+4n\lim \dfrac{{{3^n} - {{4.2}^{n - 1}} - 3}}{{{{3.2}^n} + {4^n}}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.0
  • D.1

Câu 11. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→−1(x2−x+7)\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} ({x^2} - x + 7) bằng

  • A.5
  • B.7
  • C.9
  • D.6

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho lim⁡x→x0f(x)=L,lim⁡x→x0g(x)=M\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = L,\mathop {\lim }\limits_{x \to x{}_0} g(x) = M. Chọn mệnh đề sai:

  • A.lim⁡x→x0f(x)g(x)=LM\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \dfrac{{f(x)}}{{g(x)}} = \dfrac{L}{M}
  • B.lim⁡x→x0[f(x).g(x)]=L.M\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\rm{[}}f(x).g(x){\rm{]}} = L.M
  • C.lim⁡x→x0[f(x)−g(x)]=L−M\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\rm{[}}f(x) - g(x){\rm{]}} = L - M
  • D.lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]=L+M\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\rm{[}}f(x) + g(x){\rm{]}} = L + M

Câu 13. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡(n2+n+1−n)\lim (\sqrt {{n^2} + n + 1} - n) bằng

  • A.−∞- \infty
  • B.+∞+ \infty
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.1

Câu 14. (0,25 điểm)

Tìm lim⁡un\lim {u_n}biết un=n.1+3+5+...+(2n−1)2n2+1{u_n} = \dfrac{{n.\sqrt {1 + 3 + 5 + ... + (2n - 1)} }}{{2{n^2} + 1}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.1
  • D.12\dfrac{1}{2}

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→2(x3+1)\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} ({x^3} + 1)

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.9
  • D.1

Câu 16. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→(−1)−x2+3x+2∣x+1∣\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 1)}^ - }} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.-2
  • D.-1

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={x−8x3−2     khi   x>8ax+4         khi  x≤8f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{x - 8}}{{\sqrt[3]{x} - 2}}\,\,\,\,\,khi\,\,\,x > 8\\ax + 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \le 8\end{array} \right. . Để hàm số liên tục tại x = 8, giá trị của a là:

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 18. (0,25 điểm)

Chọn giá trị của f(0)f(0)để hàm số f(x)=2x+83−23x+4−2f(x) = \dfrac{{\sqrt[3]{{2x + 8}} - 2}}{{\sqrt {3x + 4} - 2}}liên tục tại điểm x = 0

  • A.1
  • B.2
  • C.29\dfrac{2}{9}
  • D.19\dfrac{1}{9}

Câu 19. (0,25 điểm)

Tìm a để hàm số f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\dfrac{{\sqrt {3x + 1} - 2}}{{{x^2} - 1}},\,x > 1}\\{\dfrac{{a({x^2} - 2)}}{{x - 3}},\,x \le 1}\end{array}} \right. liên tục tại x = 1

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.14\dfrac{1}{4}
  • C.34\dfrac{3}{4}
  • D.1

Câu 20. (0,25 điểm)

Chọn mệnh đề đúng:

  • A.lim⁡x→+∞f(x)=+∞⇔lim⁡x→+∞[−f(x)]=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = + \infty
  • B.lim⁡x→+∞f(x)=+∞⇔lim⁡x→+∞[−f(x)]=−∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = - \infty
  • C.lim⁡x→+∞f(x)=+∞⇔lim⁡x→−∞[−f(x)]=−∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = - \infty
  • D.lim⁡x→+∞f(x)=−∞⇔lim⁡x→+∞[−f(x)]=−∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - \infty \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ { - f\left( x \right)} \right] = - \infty

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→−1x2+6x+5x3+2x2−1\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 6x + 5}}{{{x^3} + 2{x^2} - 1}} bằng?

  • A.4
  • B.6
  • C.-4
  • D.-6

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=x−1x−1f(x) = \dfrac{{\sqrt x - 1}}{{x - 1}}. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(1) f(x)f(x) gián đoạn tại x = 1

(2) f(x)f(x) liên tục tại x = 1

(3) lim⁡x→1f(x)=12\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f(x) = \dfrac{1}{2}

  • A.Chỉ (1)
  • B.Chỉ (2)
  • C.Chỉ (1), (3)
  • D.Chỉ (2), (3)

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho un=n2−3n1−4n3{u_n} = \dfrac{{{n^2} - 3n}}{{1 - 4{n^3}}}. Khi đó lim⁡un\lim {u_n}bằng?

  • A.0
  • B.−14. - \dfrac{1}{4}.
  • C.34.\dfrac{3}{4}.
  • D.−34.-\dfrac{3}{4}.

Câu 24. (0,25 điểm)

Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng +∞+ \infty?

  • A.un=n2−2n5n+5n2.{u_n} = \dfrac{{{n^2} - 2n}}{{5n + 5{n^2}}}.
  • B.un=1+n25n+5.{u_n} = \dfrac{{1 + {n^2}}}{{5n + 5}}.
  • C.un=1+2n5n+5n2.{u_n} = \dfrac{{1 + 2n}}{{5n + 5{n^2}}}.
  • D.un=1−n25n+5.{u_n} = \dfrac{{1 - {n^2}}}{{5n + 5}}.

Câu 25. (0,25 điểm)

Giới hạn lim⁡n2−3n−5−9n2+32n−1\lim \dfrac{{\sqrt {{n^2} - 3n - 5} - \sqrt {9{n^2} + 3} }}{{2n - 1}} bằng?

  • A.52.\dfrac{5}{2}.
  • B.−52.\dfrac{-5}{2}.
  • C.1
  • D.-1

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{a^2}{x^2}\,,\,\,x \le \sqrt 2 ,a \in \mathbb{R}}\\{(2 - a){x^2}\,\,\,,x > \sqrt 2 }\end{array}} \right.. Tìm a để f(x)f(x)liên tục trên R\mathbb{R}

  • A.1 và 2
  • B.1 và -1
  • C.-1 và 2
  • D.1 và -2

Câu 27. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡1n+1\lim \dfrac{1}{{n + 1}} bằng:

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 28. (0,25 điểm)

Giá trị đúng của lim⁡(n3+9n23−n)\lim (\sqrt[3]{{{n^3} + 9{n^2}}} - n) bằng

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.0
  • D.3

Câu 29. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau: lim⁡[(1−122)(1−132)...(1−1n2)]\lim \left[ {\left( {1 - \dfrac{1}{{{2^2}}}} \right)\left( {1 - \dfrac{1}{{{3^2}}}} \right)...\left( {1 - \dfrac{1}{{{n^2}}}} \right)} \right]

  • A.1
  • B.12\dfrac{1}{2}
  • C.14\dfrac{1}{4}
  • D.32\dfrac{3}{2}

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính giới hạn lim⁡x→13x+22x−1\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{3x + 2}}{{2x - 1}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.5
  • D.1

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={3−xx+1−2    khi  x≠3m                      khi  x=3f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{3 - x}}{{\sqrt {x + 1 - 2} }}\,\,\,\,khi\,\,x \ne 3\\m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 3\end{array} \right. Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m bằng :

  • A.-4
  • B.4
  • C.-1
  • D.1

Câu 32. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡3n3+14−n2n4+3n+1+n\lim \dfrac{{\sqrt[4]{{3{n^3} + 1}} - n}}{{\sqrt {2{n^4} + 3n + 1} + n}}

  • A.−∞- \infty
  • B.+∞+ \infty
  • C.0
  • D.1

Câu 33. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau: lim⁡x→π6sin⁡22x−3cos⁡xtan⁡x\mathop {\lim }\limits_{x \to \dfrac{\pi }{6}} \dfrac{{{{\sin }^2}2x - 3\cos x}}{{\tan x}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.334−92\dfrac{{3\sqrt 3 }}{4} - \dfrac{9}{2}
  • D.1

Câu 34. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡n−2n2n\lim \dfrac{{n - 2\sqrt n }}{{2n}} bằng

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.1

Câu 35. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn lim⁡x→0(2x+1)(3x+1)(4x+1)−1x\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt {(2x + 1)(3x + 1)(4x + 1)} - 1}}{x}

  • A.+∞+ \infty
  • B.+∞+ \infty
  • C.92\dfrac{9}{2}
  • D.1

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD tâm I, S là điểm nằm ngoài mặt phẳng (ABCD). Tìm mệnh đề sai.

  • A.SA→−SB→=SD→−SC→\overrightarrow {SA} - \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SD} - \overrightarrow {SC} .
  • B.SA→+SB→=SC→+SD→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} .
  • C.SA→+SC→=2SI→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SI} .
  • D.SA→+SC→=SB→+SD→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} .

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Điểm cách đều các đỉnh của hình chóp là:

  • A.Trung điểm SB.
  • B.Trung điểm SC.
  • C.Trung điểm SD.
  • D.Điểm nằm trên đường thẳng d // SA và không thuộc SC.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCDEFGH, góc giữa hai đường thẳng AB và GH là:

  • A.0o
  • B.45o
  • C.180o
  • D.90o

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ . Mặt phẳng (ACC’A’) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây:

  • A.(ABCD).
  • B.(CDD’C’).
  • C.(BDC’).
  • D.(A’BD).

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng nhau. Điều nào sau đây đúng?

  • A.AC⊥B′D′AC \bot B'D'.
  • B.ACC’A’ là hình thoi.
  • C.Cả A và B đều sai.
  • D.Cả A và B đều đúng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.