Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm7.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính giới hạn lim⁡5n−3n5n−4.\lim \dfrac{{{5^n} - {3^n}}}{{{5^n} - 4}}.

  • A.−3 - 3
  • B.00
  • C.55
  • D.11

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng a,  ba,\,\,b phân biệt và mặt phẳng (P)\left( P \right). Mệnh đề nào sau đây sai ?

  • A.Nếu (P)//(Q)\left( P \right)//\left( Q \right) và b⊥(P)b \bot \left( P \right) thì b⊥(Q)b \bot \left( Q \right)
  • B.Nếu a//(P)a//\left( P \right) và b⊥ab \bot a thì b⊥(P)b \bot \left( P \right)
  • C.Nếu a//(P)a//\left( P \right) và b⊥(P)b \bot \left( P \right) thì b⊥ab \bot a
  • D.Nếu a⊥(P),  b⊥(P)a \bot \left( P \right),\,\,b \bot \left( P \right) thì a//ba//b

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \bot \left( {ABC} \right); tam giác ABCABC đều cạnh aa và SA=aSA = a. Tìm góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right).

  • A.600{60^0}
  • B.900{90^0}
  • C.300{30^0}
  • D.450{45^0}

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?

  • A.lim⁡n+3n+2\lim \dfrac{{n + 3}}{{n + 2}}
  • B.lim⁡(20192020)n\lim {\left( {\dfrac{{2019}}{{2020}}} \right)^n}
  • C.lim⁡2n\lim {2^n}
  • D.lim⁡n4\lim {n^4}

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh aa. Tính tích vô hướng AB→.AC→\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} theo aa.

  • A.12a2\dfrac{1}{2}{a^2}
  • B.a2{a^2}
  • C.−a2 - {a^2}
  • D.32a2\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}{a^2}

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho tứ diện OABCOABC có OA,  OB,  OCOA,\,\,OB,\,\,OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi HH là trực tâm tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây sai.

  • A.AB⊥OCAB \bot OC
  • B.OH⊥(ABC)OH \bot \left( {ABC} \right)
  • C.OH⊥BCOH \bot BC
  • D.OH⊥OAOH \bot OA

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=2x+3x−2f\left( x \right) = \dfrac{{2x + 3}}{{x - 2}}. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.Hàm số liên tục trên khoảng (1;5)\left( {1;5} \right)
  • B.Hàm số gián đoạn tại x=2020x = 2020
  • C.Hàm số liên tục tại x=2x = 2
  • D.Hàm số gián đoạn tại x=2x = 2

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 55.

  • A.lim⁡x→−2(x2+3x+7)\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {{x^2} + 3x + 7} \right)
  • B.lim⁡x→−∞(x2+10−x)\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 10} - x} \right)
  • C.lim⁡x→2(3x−2)\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {3x - 2} \right)
  • D.lim⁡x→3−∣x−3∣\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \left| {x - 3} \right|

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

  • A.lim⁡x→13x+22−x=5\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{3x + 2}}{{2 - x}} = 5
  • B.lim⁡x→2+4x+5x−2=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \dfrac{{4x + 5}}{{x - 2}} = + \infty
  • C.lim⁡x→+∞(x2+2x+5−x)=1\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 2x + 5} - x} \right) = 1
  • D.lim⁡x→+∞3x+2x−1=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{{3x + 2}}{{x - 1}} = + \infty

Câu 10. (0,25 điểm)

Biết ba số x2;  8;  x{x^2};\,\,8;\,\,x theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Giá trị của xx bằng

  • A.x=4x = 4
  • B.x=5x = 5
  • C.x=2x = 2
  • D.x=1x = 1

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Chọn mệnh đề đúng?

  • A.AC→=C′A′→\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {C'A'}
  • B.AB→+AD→+AC→=AA′→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AA'}
  • C.AB→=CD→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD}
  • D.AB→+C′D′→=0→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {C'D'} = \overrightarrow 0

Câu 12. (0,25 điểm)

Giá trị lim⁡x→1x2−3x+2x2−1\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}} bằng:

  • A.−12 - \dfrac{1}{2}
  • B.15\dfrac{1}{5}
  • C.13\dfrac{1}{3}
  • D.14\dfrac{1}{4}

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) có u2=8;  u5=17{u_2} = 8;\,\,{u_5} = 17. Công sai dd bằng:

  • A.d=−3d = - 3
  • B.d=−5d = - 5
  • C.d=3d = 3
  • D.d=5d = 5

Câu 14. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2x = 2.

  • A.y=x+2y = \sqrt {x + 2}
  • B.y=sin⁡xy = \sin x
  • C.y=x2x−2y = \dfrac{{{x^2}}}{{x - 2}}
  • D.y=x2−3x+2y = {x^2} - 3x + 2

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) với u1=81{u_1} = 81 và u2=27{u_2} = 27. Tìm công bội qq?

  • A.q=−13q = - \dfrac{1}{3}
  • B.q=13q = \dfrac{1}{3}
  • C.q=3q = 3
  • D.q=−3q = - 3

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho giới hạn I=lim⁡x→+∞4x2+3x+2x2+x−2I = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{{4{x^2} + 3x + 2}}{{{x^2} + x - 2}}. Khẳng định nào sau đây đúng

  • A.I∈(3;5)I \in \left( {3;5} \right)
  • B.I∈(2;3)I \in \left( {2;3} \right)
  • C.I∈(5;6)I \in \left( {5;6} \right)
  • D.I∈(1;2)I \in \left( {1;2} \right)

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) có u1=19{u_1} = 19 và d=−2d = - 2. Tìm số hạng tổng quát un{u_n}.

  • A.un=−2n2+33{u_n} = - 2{n^2} + 33
  • B.un=−3n+24{u_n} = - 3n + 24
  • C.un=−2n+21{u_n} = - 2n + 21
  • D.un=12+2n{u_n} = 12 + 2n

Câu 18. (0,25 điểm)

Giới hạn I=lim⁡x→+∞(−2x3+4x+5)I = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( { - 2{x^3} + 4x + 5} \right) bằng

  • A.I=−∞I = - \infty
  • B.I=+∞I = + \infty
  • C.I=−2I = - 2
  • D.I=5I = 5

Câu 19. (0,25 điểm)

Hàm số f(x)=3+x+4−xf\left( x \right) = \sqrt {3 + x} + \sqrt {4 - x} liên tục trên

  • A.(−3;10)\left( { - 3;10} \right)
  • B.[−3;4]\left[ { - 3;4} \right]
  • C.[−3;+∞)\left[ { - 3; + \infty } \right)
  • D.(−∞;4]\left( { - \infty ;4} \right]

Câu 20. (0,25 điểm)

Giới hạn J=lim⁡2n+3n+1J = \lim \dfrac{{2n + 3}}{{n + 1}} bằng:

  • A.33
  • B.11
  • C.22
  • D.00

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính giới hạn J=lim⁡(n−1)(2n+3)n3+2J = \lim \dfrac{{\left( {n - 1} \right)\left( {2n + 3} \right)}}{{{n^3} + 2}}.

  • A.J=0J = 0
  • B.J=2J = 2
  • C.J=1J = 1
  • D.J=3J = 3

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có trọng tâm GG. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.AB,  CDAB,\,\,CD là hai đường thẳng chéo nhau
  • B.AB→+AC→+AD→=4AG→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 4\overrightarrow {AG}
  • C.AB→,  AC→, AD→\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} ,\,\overrightarrow {AD} đồng phẳng
  • D.AB→+BC→+CD→+DA→=0→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {DA} = \overrightarrow 0

Câu 23. (0,25 điểm)

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân ?

  • A.1;  −1;  1;  −11;\,\, - 1;\,\,1;\,\, - 1
  • B.1;  −3;  9;101;\,\, - 3;\,\,9;10
  • C.1;0;0;01;0;0;0
  • D.32;  16;  8;  432;\,\,16;\,\,8;\,\,4

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c.a,\,b,\,c.Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Nếu aavà bb cùng nằm trong mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) mà (α)//a\left( \alpha \right)//a thì a//ba//b.
  • B.Nếu góc giữa aa và cc bằng góc giữa bb và cc thì a//ba//b.
  • C.Nếu aavà bb cùng vuông góc với ccthì a//ba//b.
  • D.Nếu a//ba//b và c⊥ac \bot a thì c⊥bc \bot b.

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính giới hạn I=lim⁡x→1(x2+3x−5)I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {{x^2} + 3x - 5} \right)

  • A.I=3I = 3
  • B.I=−1I = - 1
  • C.I=+∞I = + \infty
  • D.I=−5I = - 5

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho các hàm số y=x2;y = {x^2}; y=sin⁡x;y = \sin x; y=tan⁡x;y = \tan x; y=x2−1x2+x+1y = \dfrac{{{x^2} - 1}}{{{x^2} + x + 1}}. Có bao nhiêu hàm số liên tục trên R\mathbb{R}.

  • A.44
  • B.33
  • C.11
  • D.22

Câu 27. (0,25 điểm)

Chọn mệnh đề sai

  • A.lim⁡12n=0\lim \dfrac{1}{{{2^n}}} = 0
  • B.lim⁡3n+1=0\lim \dfrac{3}{{n + 1}} = 0
  • C.lim⁡(n2+2n+3−n)=1\lim \left( {\sqrt {{n^2} + 2n + 3} - n} \right) = 1
  • D.lim⁡(−2)n=+∞\lim {\left( { - 2} \right)^n} = + \infty

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \bot \left( {ABC} \right) và AB⊥BCAB \bot BC. Hình chóp S.ABCS.ABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 29. (0,25 điểm)

Chọn mệnh đề đúng

  • A.lim⁡(−2n2+3)=+∞\lim \left( { - 2{n^2} + 3} \right) = + \infty
  • B.lim⁡n2+n+1=−∞\lim \sqrt {{n^2} + n + 1} = - \infty
  • C.lim⁡2n+52n+3=1\lim \dfrac{{2n + 5}}{{2n + 3}} = 1
  • D.lim⁡2n=0\lim {2^n} = 0

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng ACAC và DA′DA' bằng:

  • A.300{30^0}
  • B.900{90^0}
  • C.600{60^0}
  • D.00{0^0}

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều ABCABC cạnh bằng aa và SC⊥(ABC)SC \bot \left( {ABC} \right). Gọi MMlà trung điểm của ABAB và α\alpha là góc tạo bởi đường thẳng SMSM và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right). Biết SC=aSC = a, tính tan⁡α\tan \alpha ?

  • A.217\dfrac{{\sqrt {21} }}{7}
  • B.32\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • C.277\dfrac{{2\sqrt 7 }}{7}
  • D.233\dfrac{{2\sqrt 3 }}{3}

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD, SA⊥(ABCD)SA \bot \left( {ABCD} \right) và SA=ABSA = AB. Gọi E, FE,\,Flần lượt là trung điểm của BC,  SCBC,\,\,SC. Góc giữa EFEF và mặt phẳng (SAD)\left( {SAD} \right) bằng:

  • A.450{45^0}
  • B.300{30^0}
  • C.600{60^0}
  • D.900{90^0}

Câu 33. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực mm để I<12I < 12 biết I=lim⁡x→−1(x4−2mx+m2+3)I = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^4} - 2mx + {m^2} + 3} \right)

  • A.6
  • B.5
  • C.8
  • D.7

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho phương trình x3−3x2+3=0{x^3} - 3{x^2} + 3 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.Phương trình vô nghiệm
  • B.Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt
  • C.Phương trình có đúng hai nghiệm x=1;  x=2x = 1;\,\,x = 2
  • D.Phương trình có đúng một nghiệm

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA=SB=SC.SA = SB = SC. Gọi II là hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phằng (ABC)\left( {ABC} \right). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  • A.II là trực tậm của ΔABC\Delta ABC
  • B.II là trung điểm của ABAB
  • C.IIlà tâm đường tròn ngoại tiếp của ΔABC\Delta ABC
  • D.II là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) với u1=11;   u2=13{u_1} = 11;\,\,\,{u_2} = 13. Tính tổng S=1u1u2+1u2u3+....+1u99u100S = \dfrac{1}{{{u_1}{u_2}}} + \dfrac{1}{{{u_2}{u_3}}} + .... + \dfrac{1}{{{u_{99}}{u_{100}}}}.

  • A.S=9209S = \dfrac{9}{{209}}
  • B.S=10211S = \dfrac{{10}}{{211}}
  • C.S=10209S = \dfrac{{10}}{{209}}
  • D.S=9200S = \dfrac{9}{{200}}

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) có u2=−2{u_2} = - 2 và u5=54{u_5} = 54. Tính tổng 10001000 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

  • A.S1000=31000−12{S_{1000}} = \dfrac{{{3^{1000}} - 1}}{2}
  • B.S1000=1−310004{S_{1000}} = \dfrac{{1 - {3^{1000}}}}{4}
  • C.S1000=1−310006{S_{1000}} = \dfrac{{1 - {3^{1000}}}}{6}
  • D.S1000=31000−16{S_{1000}} = \dfrac{{{3^{1000}} - 1}}{6}

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh aa. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng ABAB và DMDM.

  • A.36\dfrac{{\sqrt 3 }}{6}
  • B.12\dfrac{1}{2}
  • C.32\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • D.22\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}

Câu 39. (0,25 điểm)

Hàm số f(x)=2x+3x−2f\left( x \right) = \dfrac{{2x + 3}}{{\sqrt {x - 2} }} liên tục trên khoảng nào sau đây?

  • A.(0;4)\left( {0;4} \right)
  • B.(2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)
  • C.(0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
  • D.R\mathbb{R}

Câu 40. (0,25 điểm)

Số điểm gián đoạn của hàm số f(x)=sin⁡x x3+3x2−2x−2f\left( x \right) = \dfrac{{\sin x\,}}{{{x^3} + 3{x^2} - 2x - 2}}?

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.