Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm7.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho a,  ba,\,\,b là hai số thực khác 0. Nếu lim⁡x→2x2+ax+bx−2=6\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^2} + ax + b}}{{x - 2}} = 6 thì a+ba + b bằng:

  • A.88
  • B.22
  • C.−4 - 4
  • D.−6 - 6

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH có cạnh AB=aAB = a. Khi đó AB→.EG→\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {EG} bằng:

  • A.a23{a^2}\sqrt 3
  • B.a2{a^2}
  • C.a22{a^2}\sqrt 2
  • D.22a2\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}{a^2}

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong các dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) sau đấy, dãy số nào không là cấp số cộng?

  • A.(un)=(n+1)2−n2\left( {{u_n}} \right) = {\left( {n + 1} \right)^2} - {n^2}
  • B.un=3n−1{u_n} = 3n - 1
  • C.{un+1=2018+unu1=3\left\{ \begin{array}{l}{u_{n + 1}} = 2018 + {u_n}\\{u_1} = 3\end{array} \right.
  • D.un=3n+1{u_n} = {3^n} + 1

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho aa là một số thực khác 0. Tính lim⁡x→ax4−a4x−a\mathop {\lim }\limits_{x \to a} \dfrac{{{x^4} - {a^4}}}{{x - a}}.

  • A.3a23{a^2}
  • B.a3{a^3}
  • C.4a34{a^3}
  • D.2a32{a^3}

Câu 5. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

  • A.Nếu a⊥(P),  b//aa \bot \left( P \right),\,\,b//a thì b⊥(P)b \bot \left( P \right)
  • B.Nếu a⊥(P),  b//(P)a \bot \left( P \right),\,\,b//\left( P \right) thì a⊥ba \bot b
  • C.Nếu (P)//(Q),  a⊥(P)\left( P \right)//\left( Q \right),\,\,a \bot \left( P \right) thì a⊥(Q)a \bot \left( Q \right)
  • D.Nếu {a⊥ba⊥cb,  c⊂(P)\left\{ \begin{array}{l}a \bot b\\a \bot c\\b,\,\,c \subset \left( P \right)\end{array} \right. thì a⊥(P)a \bot \left( P \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Tính lim⁡(2n2+1)n3+n−3n3\lim \dfrac{{\left( {2{n^2} + 1} \right)n}}{{3 + n - 3{n^3}}}.

  • A.23\dfrac{2}{3}
  • B.00
  • C.−23 - \dfrac{2}{3}
  • D.−∞- \infty

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,  NM,\,\,N lần lượt là trung điểm của AB,  ADAB,\,\,AD và GG là trọng tâm tam giác SBDSBD. Mặt phẳng (MNG)\left( {MNG} \right) cắt SCSC tại điểm HH. Tính SHSC\dfrac{{SH}}{{SC}}.

  • A.23\dfrac{2}{3}
  • B.25\dfrac{2}{5}
  • C.14\dfrac{1}{4}
  • D.13\dfrac{1}{3}

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?

  • A.un=2n3−11n+1n2−2{u_n} = \dfrac{{2{n^3} - 11n + 1}}{{{n^2} - 2}}
  • B.un=n2+2n−n{u_n} = \sqrt {{n^2} + 2n} - n
  • C.un=3n+2n{u_n} = {3^n} + {2^n}
  • D.un=1n2−2−n2+4{u_n} = \dfrac{1}{{\sqrt {{n^2} - 2} - \sqrt {{n^2} + 4} }}

Câu 9. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • A.lim⁡x→+∞(4x2−7x3+2)=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {4{x^2} - 7{x^3} + 2} \right) = + \infty
  • B.lim⁡x→+∞(5x3−x2+x+1)=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {5{x^3} - {x^2} + x + 1} \right) = + \infty
  • C.lim⁡x→−∞(2x4+3x+1)=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {2{x^4} + 3x + 1} \right) = + \infty
  • D.lim⁡x→−∞(3x−x5+2)=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {3x - {x^5} + 2} \right) = + \infty

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) biết u1=3,  u2=−6{u_1} = 3,\,\,{u_2} = - 6. Khi đó u5{u_5} bằng:

  • A.4848
  • B.−48 - 48
  • C.−24 - 24
  • D.2424

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân lùi vô hạn 1;  −12;  14;  −18; ...;(−12)n,  ...1;\,\, - \dfrac{1}{2};\,\,\dfrac{1}{4};\,\, - \dfrac{1}{8};\,...;{\left( { - \dfrac{1}{2}} \right)^n},\,\,... có tổng là một phân số tối giản mn\dfrac{m}{n}. Tính m+2nm + 2n

  • A.m+2n=5m + 2n = 5
  • B.m+2n=4m + 2n = 4
  • C.m+2n=7m + 2n = 7
  • D.m+2n=8m + 2n = 8

Câu 12. (0,25 điểm)

Tính lim⁡2018n+220182019n\lim \dfrac{{{{2018}^n} + {2^{2018}}}}{{{{2019}^n}}}.

  • A.00
  • B.+∞+ \infty
  • C.11
  • D.22018{2^{2018}}

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCDABCD. Số đo góc giữa hai đường thẳng ABAB và CDCD bằng:

  • A.600{60^0}
  • B.300{30^0}
  • C.900{90^0}
  • D.450{45^0}

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính lim⁡(n2+n−n)\lim \left( {\sqrt {{n^2} + n} - n} \right).

  • A.00
  • B.12\dfrac{1}{2}
  • C.+∞+ \infty
  • D.11

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x,  yx,\,\,y thỏa mãn 6,  x,  −2,  y6,\,\,x,\,\, - 2,\,\,y lập thành cấp số cộng. Tìm x,  yx,\,\,y.

  • A.x=2,  y=−6x = 2,\,\,y = - 6
  • B.x=4,  y=6x = 4,\,\,y = 6
  • C.x=2,  y=5x = 2,\,\,y = 5
  • D.x=4,  y=−6x = 4,\,\,y = - 6

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho C=lim⁡x→1x2−mx+m−1x2−1C = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^2} - mx + m - 1}}{{{x^2} - 1}}. Tìm tất cả các giá trị thực của mm để C=2C = 2.

  • A.m=1m = 1
  • B.m=2m = 2
  • C.m=−2m = - 2
  • D.m=−1m = - 1

Câu 17. (0,25 điểm)

Số điểm gián đoạn của hàm số f(x)=sin⁡x x3+3x2−2x−2f\left( x \right) = \dfrac{{\sin x\,}}{{{x^3} + 3{x^2} - 2x - 2}}?

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có AC=6aAC = 6a, BD=8aBD = 8a. Gọi M,  NM,\,\,N lần lượt là trung điểm của AD,  BCAD,\,\,BC. Biết AC⊥BDAC \bot BD. Tính độ dài đoạn thẳng MNMN.

  • A.MN=a10MN = a\sqrt {10}
  • B.MN=7aMN = 7a
  • C.MN=5aMN = 5a
  • D.MN=10aMN = 10a

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho giới hạn lim⁡x→−2(x2−2ax+3+a2)=3\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {{x^2} - 2ax + 3 + {a^2}} \right) = 3 thì aa bằng bao nhiêu.

  • A.a=2a = 2
  • B.a=0a = 0
  • C.a=−2a = - 2
  • D.a=−1a = - 1

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định trên R\mathbb{R} và thỏa mãn lim⁡x→3f(x)=7\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = 7 thì lim⁡x→3[10−2f(x)]\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left[ {10 - 2f\left( x \right)} \right] bằng bao nhiêu.

  • A.−4 - 4
  • B.44
  • C.1010
  • D.−14 - 14

Câu 21. (0,25 điểm)

Gọi SS là tập các giá trị của tham số thực mm để hàm số f(x)={x2−3x           khi   x≠1m2+m−8    khi  x=1f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 3x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,x \ne 1\\{m^2} + m - 8\,\,\,\,khi\,\,x = 1\end{array} \right. liên tục tại x=1x = 1. Tích các phần tử của tập SS bằng

  • A.-2
  • B.-8
  • C.-6
  • D.-1

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Người ta dựng hình vuông A1B1C1D1{A_1}{B_1}{C_1}{D_1} có cạnh bằng 12\dfrac{1}{2} đường chéo của hình vuông ABCDABCD; dựng hình vuông A2B2C2D2{A_2}{B_2}{C_2}{D_2} có cạnh bằng 12\dfrac{1}{2} đường chéo của hình vuông A1B1C1D1{A_1}{B_1}{C_1}{D_1} và cứ tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích của tất cả các hình vuông ABCD,A1B1C1D1,A2B2C2D2...ABCD,{A_1}{B_1}{C_1}{D_1},{A_2}{B_2}{C_2}{D_2}... bằng 88 thì aa bằng:

  • A.22
  • B.2\sqrt 2
  • C.3\sqrt 3
  • D.222\sqrt 2

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho a,  ba,\,\,b là các số nguyên và lim⁡x→1ax2+bx−5x−1=20\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{a{x^2} + bx - 5}}{{x - 1}} = 20. Tính P=a2+b2−a−bP = {a^2} + {b^2} - a - b.

  • A.400400
  • B.225225
  • C.325325
  • D.320320

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có AB=x  (x>0)AB = x\,\,\left( {x > 0} \right), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 44. Mặt phẳng (P)\left( P \right) chứa cạnh ABAB và vuông góc với cạnh CDCD tại I.I. Diện tích tam giác IABIAB lớn nhất bằng:

  • A.1212
  • B.66
  • C.838\sqrt 3
  • D.434\sqrt 3

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định trên R\mathbb{R} thỏa mãn lim⁡x→2f(x)−16x−2=12.\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{f\left( x \right) - 16}}{{x - 2}} = 12. Giới hạn lim⁡x→22f(x)−16−4x2+x−6\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{\sqrt {2f\left( x \right) - 16} - 4}}{{{x^2} + x - 6}} bằng

  • A.15\dfrac{1}{5}
  • B.35\dfrac{3}{5}
  • C.2020
  • D.−120 - \dfrac{1}{{20}}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={4x+1−1ax2+(2a+1)x     khi    x≠03                                  khi    x=0f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {4x + 1} - 1}}{{a{x^2} + \left( {2a + 1} \right)x}}\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \ne 0\\3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x = 0\end{array} \right.. Biết aa là giá trị để hàm số liên tục tại x0=0,{x_0} = 0, tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x+36a<0{x^2} - x + 36a < 0.

  • A.44
  • B.33
  • C.22
  • D.00

Câu 27. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡1−n2n\lim \dfrac{{1 - {n^2}}}{n} bằng:

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.0
  • D.1

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho lim⁡ un=L\lim \,{u_n} = L. Chọn mệnh đề đúng:

  • A.lim⁡un3=L\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = L
  • B.lim⁡un=L\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = L
  • C.lim⁡un=L\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = \sqrt L
  • D.lim⁡un3=L3\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = \sqrt[3]{L}

Câu 29. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→+∞(x+2)x−1x4+x2+1\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } (x + 2)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}}

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.0
  • C.1
  • D.Không tồn tại

Câu 30. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡4n2+3n+1(3n−1)2\lim \dfrac{{4{n^2} + 3n + 1}}{{{{(3n - 1)}^2}}} bằng

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.49\dfrac{4}{9}
  • D.1

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C):(x−2)2+(y+5)2=5\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5 qua phép quay Q(O,1800){Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}

  • A.(C′):(x−2)2+(y+5)2=10\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10
  • B.(C′):(x+2)2+(y−5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5
  • C.(C′):(x+2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5
  • D.(C′):(x−2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong mp Oxy cho (C): (x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9. Phép tịnh tiến theo v⃗(3;−2)\vec v\left( {3; - 2} \right) biến (C) thành đường tròn nào?

  • A.(x−6)2+(y−9)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9
  • B.x2+y2=9{x^2} + {y^2} = 9
  • C.(x−6)2+(y+4)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9
  • D.(x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9

Câu 33. (0,25 điểm)

Giả sử phép dời hình ff biến tam giác ABCABC thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

  • A.3
  • B.1
  • C.0
  • D.2

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho dãy số có các số hạng đầu là :−2;0;2;4;6;.... - 2;0;2;4;6;....Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng ?

  • A.un=−2n{u_n} = - 2n
  • B.un=(−2)(n+1){u_n} = ( - 2)(n + 1)
  • C.un=(−2)+n{u_n} = ( - 2) + n
  • D.un=(−2)+2(n−1){u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)({u_n})có u2+u3=20,u5+u7=−29{u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} = - 29. Tìm u1,d{u_1},d?

  • A.u1=20;d=7{u_1} = 20;d = 7
  • B.u1=20,5 ;d=−7{u_1} = 20,5\,;d = - 7
  • C.u1=20,5 ;d=7{u_1} = 20,5\,;d = 7
  • D.u1=−20,5;d=−7{u_1} = - 20,5;d = - 7

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
  • B.Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
  • C.Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
  • D.Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A,B thuộc a và C,D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC?

  • A.Có thể song song hoặc cắt nhau.
  • B.Cắt nhau.
  • C.Song song với nhau.
  • D.Chéo nhau.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n}) với un=(n−1)2n+2n4+n2−1{u_n} = (n - 1)\sqrt {\dfrac{{2n + 2}}{{{n^4} + {n^2} - 1}}} . Chọn kết quả đúng của lim⁡un\lim {u_n}là

  • A.−∞- \infty
  • B.0
  • C.1
  • D.+∞+ \infty

Câu 39. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡(n2+2n−n3+2n23)\lim (\sqrt {{n^2} + 2n} - \sqrt[3]{{{n^3} + 2{n^2}}}) bằng

  • A.−∞- \infty
  • B.+∞+ \infty
  • C.13\dfrac{1}{3}
  • D.1

Câu 40. (0,25 điểm)

lim⁡x→−24x3−13x2+x+2\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \dfrac{{4{x^3} - 1}}{{3{x^2} + x + 2}} bằng

  • A.−∞- \infty
  • B.−114\dfrac{{ - 11}}{4}
  • C.114\dfrac{{11}}{4}
  • D.+∞+ \infty

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.