Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 03

40 câu45 phútSưu tầm1.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡1−n2n\lim \dfrac{{1 - {n^2}}}{n} bằng:

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.0
  • D.1

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho lim⁡ un=L\lim \,{u_n} = L. Chọn mệnh đề đúng:

  • A.lim⁡un3=L\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = L
  • B.lim⁡un=L\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = L
  • C.lim⁡un=L\lim \sqrt[{}]{{{u_n}}} = \sqrt L
  • D.lim⁡un3=L3\lim \sqrt[3]{{{u_n}}} = \sqrt[3]{L}

Câu 3. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→+∞(x+2)x−1x4+x2+1\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } (x + 2)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}}

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.0
  • C.1
  • D.Không tồn tại

Câu 4. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡4n2+3n+1(3n−1)2\lim \dfrac{{4{n^2} + 3n + 1}}{{{{(3n - 1)}^2}}} bằng

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.49\dfrac{4}{9}
  • D.1

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho dãy số có các số hạng đầu là: −2;0;2;4;6;.... - 2;0;2;4;6;....Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng ?

  • A.un=−2n{u_n} = - 2n
  • B.un=(−2)(n+1){u_n} = ( - 2)(n + 1)
  • C.un=(−2)+n{u_n} = ( - 2) + n
  • D.un=(−2)+2(n−1){u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)({u_n})có u2+u3=20,u5+u7=−29{u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} = - 29. Tìm u1,d{u_1},d?

  • A.u1=20;d=7{u_1} = 20;d = 7
  • B.u1=20,5 ;d=−7{u_1} = 20,5\,;d = - 7
  • C.u1=20,5 ;d=7{u_1} = 20,5\,;d = 7
  • D.u1=−20,5;d=−7{u_1} = - 20,5;d = - 7

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n}) xác định bởi \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3,\forall n \ge 2}\end{array}} \right.. Viết năm số hạng đầu của dãy ?

  • A.1;5;13;28;61
  • B.1;5;13;29;61
  • C.1;5;17;29;61
  • D.1;5;14;29;61

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Gọi M,  N,  P,  Q,  R,  TM,\,\,N,\,\,P,\,\,Q,\,\,R,\,\,T lần lượt là trung điểm ACAC, BDBD, BCBC, CDCD, SASA,SDSD. Bốn điểm cho nào sau đây đồng phẳng?

  • A.M,P,R,TM,P,R,T.
  • B.M,Q,T,RM,Q,T,R.
  • C.M,N,R,TM,N,R,T.
  • D.P,Q,R,TP,Q,R,T.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD.ABCD. Gọi M,N,P,Q,R,SM,{\rm{ }}N,{\rm{ }}P,{\rm{ }}Q,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,BD,AB,AD,BC,CDAC,BD,AB,AD,BC,CD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

  • A.P,Q,R,SP,{\rm{ }}Q,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S.
  • B.M,N,R,SM,{\rm{ }}N,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S.
  • C.M,N,P,QM,{\rm{ }}N,{\rm{ }}P,{\rm{ }}Q.
  • D.M,P,R,SM,{\rm{ }}P,{\rm{ }}R,{\rm{ }}S.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
  • B.Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
  • C.Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
  • D.Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n}) với un=(n−1)2n+2n4+n2−1{u_n} = (n - 1)\sqrt {\dfrac{{2n + 2}}{{{n^4} + {n^2} - 1}}} . Chọn kết quả đúng của lim⁡un\lim {u_n}là

  • A.−∞- \infty
  • B.0
  • C.1
  • D.+∞+ \infty

Câu 12. (0,25 điểm)

lim⁡5n−13n+1\lim \dfrac{{{5^n} - 1}}{{{3^n} + 1}} bằng

  • A.+∞+ \infty
  • B.1
  • C.0
  • D.−∞- \infty

Câu 13. (0,25 điểm)

Xét xem dãy số (un)({u_n})với un=3n−1{u_n} = 3n - 1 có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội.

  • A.q=3q = 3
  • B.q=2q = 2
  • C.q=4q = 4
  • D.q=∅q = \emptyset

Câu 14. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡(n2+2n−n3+2n23)\lim (\sqrt {{n^2} + 2n} - \sqrt[3]{{{n^3} + 2{n^2}}}) bằng

  • A.−∞- \infty
  • B.+∞+ \infty
  • C.13\dfrac{1}{3}
  • D.1

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau: lim⁡[11.4+12.5+...+1n(n+3)]\lim \left[ {\dfrac{1}{{1.4}} + \dfrac{1}{{2.5}} + ... + \dfrac{1}{{n(n + 3)}}} \right]

  • A.1118\dfrac{{11}}{{18}}
  • B.2
  • C.1
  • D.32\dfrac{3}{2}

Câu 16. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng: Với là các hằng số và nguyên dương thì:

  • A.lim⁡x→−∞c=c\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } c = c
  • B.lim⁡x→+∞cxk=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{c}{{{x^k}}} = + \infty
  • C.lim⁡x→−∞xk=0\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = 0
  • D.lim⁡x→+∞xk=−∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = - \infty

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho dãy số(yn)\left( {{y_n}} \right) xác định bởi y1=y2=1{y_1} = {y_2} = 1 và yn+2=yn+1+yn,  ∀n∈N∗.{y_{n + 2}} = {y_{n + 1}} + {y_n},\,\,\forall n \in N*. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là:

  • A.1,1,2,4,71,1,2,4,7
  • B.2,3,5,8,112,3,5,8,11
  • C.1,2,3,5,81,2,3,5,8
  • D.1,1,2,3,51,1,2,3,5

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)({u_n}) thỏa mãn :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10}\\{{u_4} + {u_6} = 26}\end{array}} \right.. Xác định công sai ?

  • A.d = 3
  • B.d = 5
  • C.d = 6
  • D.d = 4

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm ABAB và CDCD. Mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) qua MNMN cắt ADAD và BCBC lần lượt tại PP, QQ. Biết MPMP cắt NQNQ tại II. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

  • A.II, AA, CC.
  • B.II, BB, DD.
  • C.II, AA, BB.
  • D.II, CC,DD.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD (AD//BC)\left( {AD// BC} \right). Gọi II là giao điểm của ABAB và DCDC, MM là trung điểm SCSC. DMDM cắt mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right) tại JJ. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.SS, II,JJ thẳng hàng.
  • B.DM⊂mp(SCI)DM \subset mp\left( {SCI} \right).
  • C.JM⊂mp(SAB)JM \subset mp\left( {SAB} \right).
  • D.SI=(SAB)∩(SCD)SI = \left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right).

Câu 21. (0,25 điểm)

Câu 21:

  • A.Hai đường thằng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.
  • B.Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung.
  • C.Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
  • D.Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho biết lim⁡x→−24x3−13x2+x+2\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \dfrac{{4{x^3} - 1}}{{3{x^2} + x + 2}} bằng

  • A.−∞- \infty
  • B.−114\dfrac{{ - 11}}{4}
  • C.114\dfrac{{11}}{4}
  • D.+∞+ \infty

Câu 23. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau: lim⁡x→0x+4−22x\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{{2x}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.18\dfrac{1}{8}
  • C.-2
  • D.1

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm a để hàm số f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{5a{x^2} + 3x + 2a + 1}\\{1 + x + \sqrt {{x^2} + x + 2} }\end{array}} \right.\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{khi}\\{khi}\end{array}\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{x < 0}\end{array}có giới hạn khi x→0x \to 0

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.22\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}
  • D.1

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)({u_n})có u1=14;d=−14{u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.S5=54{S_5} = \dfrac{5}{4}
  • B.S5=45{S_5} = \dfrac{4}{5}
  • C.S5=−54{S_5} = - \dfrac{5}{4}
  • D.S5=−45{S_5} = - \dfrac{4}{5}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A,B thuộc a và C,D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC?

  • A.Có thể song song hoặc cắt nhau.
  • B.Cắt nhau.
  • C.Song song với nhau.
  • D.Chéo nhau.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. M,NM,N lần lượt nằm trên 2 cạnh SA,SBSA,SB sao cho MNMN không song song với ABAB. Khi đó giao điểm của MNMN và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) là:

  • A.Giao của MNMN và ACAC
  • B.Giao của MNMN và BCBC
  • C.Giao của MNMN và ABAB
  • D.Đáp án khác

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn ABAB, Gọi OO là giao của ACAC với BDBD. MM là trung điểm SCSC. Giao điểm của đường thẳng AMAM và mp(SBD)mp\left( {SBD} \right) là:

  • A.II , với I=AM∩SOI = AM \cap SO
  • B.II , với I=AM∩SCI = AM \cap SC
  • C.II, với I=AM∩SBI = AM \cap SB
  • D.II, với I=AM∩BCI = AM \cap BC

Câu 29. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn lim⁡x→2x4−5x2+4x3−8\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^4} - 5{x^2} + 4}}{{{x^3} - 8}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.−16 - \dfrac{1}{6}
  • D.1

Câu 30. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn lim⁡x→22x2−5x+2x3−8\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{2{x^2} - 5x + 2}}{{{x^3} - 8}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.14\dfrac{1}{4}
  • D.0

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho dãy số −1;x;0,64 - 1;x;0,64. Chọn xx để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân

  • A.Không có giá trị nào của xx
  • B.x=0,008x = 0,008
  • C.x=−0,008x = - 0,008
  • D.x=0,004x = 0,004

Câu 32. (0,25 điểm)

Xét tính tăng , giảm và bị chặn của dãy số (un)({u_n}) biết un=2n−133n−2{u_n} = \dfrac{{2n - 13}}{{3n - 2}}

  • A.Dãy số tăng, bị chặn
  • B.Dãy số giảm, bị chặn
  • C.Dãy số không tăng, không giảm, không bị chặn
  • D.Cả A, B, C đều sai

Câu 33. (0,25 điểm)

Tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M thuộc đoạn thẳng BC sao cho CM = 2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

  • A.MG // (ABC)
  • B.MG // (ABD)
  • C.MG // CD
  • D.MG // BD

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)\left( {SAD} \right) và (SBC)\left( {SBC} \right). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.dd qua SS và song song với BCBC.
  • B.dd qua SS và song song với DCDC.
  • C.dd qua SS và song song với ABAB.
  • D.dd qua SS và song song với BDBD.

Câu 35. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→3+∣x−3∣3x−9\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \dfrac{{\left| {x - 3} \right|}}{{3x - 9}} bằng?

  • A.−13 - \dfrac{1}{3}
  • B.14\dfrac{1}{4}
  • C.13\dfrac{1}{3}
  • D.Không tồn tại

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân un=12n,∀n≥1{u_n} = \dfrac{1}{{{2^n}}},\forall n \ge 1. Khi đó:

  • A.S=1
  • B.s=12ns = \dfrac{1}{{{2^n}}}
  • C.S=0
  • D.S=2

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A.a2+c2=2ab+2bc{a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc
  • B.a2−c2=2ab−2bc{a^2} - {c^2} = 2ab - 2bc
  • C.a2+c2=2ab−2bc{a^2} + {c^2} = 2ab - 2bc
  • D.a2−c2=ab−bc{a^2} - {c^2} = ab - bc

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=x2+1x2−5x+6f(x) = \dfrac{{{x^2} + 1}}{{{x^2}-5x + 6}} . Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?

  • A.(−∞;3)( - \infty ;3)
  • B.(2;3)(2;3)
  • C.(−3;2)( - 3;2)
  • D.(−3;+∞)( - 3; + \infty )

Câu 39. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng:

  • A.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.
  • B.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • C.Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
  • D.Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây là đúng?

  • A.AD // (BEF)
  • B.(AFD) // (BEC)
  • C.(ABD) // (EFC)
  • D.EC // (ABF)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.