Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 02

35 câu40 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u}_{n}} \right) thỏa mãn lim⁡(un−2)=0.\lim \left( {{u}_{n}}-2 \right)=0. Giá trị của lim⁡un\lim {{u}_{n}} bằng

  • A.2.2.
  • B.−2.-2.
  • C.1.1.
  • D.0.0..

Câu 2. (0,29 điểm)

lim⁡(n−2)\lim \left( n-2 \right) bằng

  • A.+∞.+\infty .
  • B.−∞.-\infty .
  • C.1.1.
  • D.2.2.

Câu 3. (0,29 điểm)

Cho hai dãy số (un),(vn)\left( {{u}_{n}} \right),\left( {{v}_{n}} \right) thỏa mãn lim⁡un=4\lim {{u}_{n}}=4 và lim⁡vn=−2.\lim {{v}_{n}}=-2. Giá trị của lim⁡(un+vn)\lim \left( {{u}_{n}}+{{v}_{n}} \right) bằng

  • A.6.6.
  • B.8.8.
  • C.−2.-2.
  • D.2.2.

Câu 4. (0,29 điểm)

lim⁡12n+3\lim \frac{1}{2n+3} bằng

  • A.0.0.
  • B.+∞.+\infty .
  • C.1.1.
  • D.13.\frac{1}{3}..

Câu 5. (0,29 điểm)

lim⁡5n\lim {{5}^{n}} bằng

  • A.+∞.+\infty .
  • B.−∞.-\infty .
  • C.2.2.
  • D.0.0.

Câu 6. (0,29 điểm)

Cho hai dãy số (un),(vn)\left( {{u}_{n}} \right),\left( {{v}_{n}} \right) thỏa mãn lim⁡un=2\lim {{u}_{n}}=2 và lim⁡vn=−3.\lim {{v}_{n}}=-3. Giá trị của lim⁡(un.vn)\lim \left( {{u}_{n}}.{{v}_{n}} \right) bằng

  • A.6.6.
  • B.5.5.
  • C.-6
  • D.−1.-1.

Câu 7. (0,29 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u}_{n}} \right) thỏa mãn lim⁡un=−5.\lim {{u}_{n}}=-5. Giá trị của lim⁡(un−2)\lim \left( {{u}_{n}}-2 \right) bằng

  • A.3.3.
  • B.−7.-7.
  • C.10.10.
  • D.−10.-10.

Câu 8. (0,29 điểm)

Cho hai hàm số f(x),g(x)f\left( x \right),g\left( x \right) thỏa mãn lim⁡x→1 f(x)=3\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,f\left( x \right)=3 và lim⁡x→1 g(x)=2.\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,g\left( x \right)=2. Giá trị của lim⁡x→1 [f(x)+g(x)]\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right] bằng

  • A.5.5.
  • B.6.6.
  • C.1.1.
  • D.−1.-1.

Câu 9. (0,29 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa mãn lim⁡x→1+ f(x)=−4\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,f(x)=-4 và lim⁡x→1− f(x)=−4.\underset{x\to {{1}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,f(x)=-4. Giá trị của lim⁡x→1 f(x)\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,f(x) bằng

  • A.2.2.
  • B.1.1.
  • C.−4.-4.
  • D.0.0.

Câu 10. (0,29 điểm)

lim⁡x→1 (2x−1)\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\left( 2x-1 \right) bằng

  • A.3.3.
  • B.1.1.
  • C.+∞.+\infty .
  • D.−∞.-\infty .

Câu 11. (0,29 điểm)

lim⁡x→0 2x+4\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\sqrt{2x+4} bằng

  • A.2.2.
  • B.4.4.
  • C.0.0.
  • D.1.1..

Câu 12. (0,29 điểm)

lim⁡x→−∞ x3\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,{{x}^{3}} bằng

  • A.+∞.+\infty .
  • B.−∞.-\infty .
  • C.0.0.
  • D.1.1.

Câu 13. (0,29 điểm)

Cho hai hàm số f(x),g(x)f\left( x \right),g\left( x \right) thỏa mãn lim⁡x→1 f(x)=2\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,f\left( x \right)=2 và lim⁡x→1 g(x)=+∞.\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,g\left( x \right)=+\infty . Giá trị của lim⁡x→1 [f(x).g(x)]\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\left[ f\left( x \right).g\left( x \right) \right] bằng

  • A.+∞.+\infty .
  • B.−∞.-\infty .
  • C.2.2.
  • D.−2.-2.

Câu 14. (0,29 điểm)

Hàm số y=12x−4y=\frac{1}{2x-4} gián đoạn tại điểm nào dưới đây ?

  • A.x=1.x=1.
  • B.x=0.x=0.
  • C.x=2.x=2.
  • D.x=−1.x=-1..

Câu 15. (0,29 điểm)

Hàm số y=1x(x+1)(x−2)y=\frac{1}{x\left( x+1 \right)\left( x-2 \right)} liên tục tại điểm nào dưới đây ?

  • A.x=−1.x=-1.
  • B.x=0.x=0.
  • C.x=1.x=1.
  • D.x=2.x=2.

Câu 16. (0,29 điểm)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.Qua 22 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng..
  • B.Qua 33 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng..
  • C.Qua 33 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng..
  • D.Qua 44 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng..

Câu 17. (0,29 điểm)

Câu 17:

  • A.AB→−BC→=AC→.\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}.
  • B.AB→−AC→=CB→.\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}.
  • C.AB→+CB→=AC→.\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{AC}.
  • D.AB→+AC→=BC→.\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}..

Câu 18. (0,29 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'. Ta có A′B→+A′D→+A′A→\overrightarrow{A'B}+\overrightarrow{A'D}+\overrightarrow{A'A} bằng

  • A.AC′→.\overrightarrow{A{C}'}.
  • B.A′C→.\overrightarrow{A'C}.
  • C.AB′→.\overrightarrow{A{B}'}.
  • D.AD′→.\overrightarrow{A{D}'}.

Câu 19. (0,29 điểm)

Với hai vectơ u⃗,v⃗\vec{u},\vec{v} khác vectơ - không tùy ý, tích vô hướng u⃗.v⃗\vec{u}.\vec{v} bằng

  • A.∣u⃗∣.∣v⃗∣.cos⁡(u⃗,v⃗).\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\cos \left( \vec{u},\vec{v} \right).
  • B.−∣u⃗∣.∣v⃗∣.cos⁡(u⃗,v⃗).-\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\cos \left( \vec{u},\vec{v} \right).
  • C.∣u⃗∣.∣v⃗∣.sin⁡(u⃗,v⃗).\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\sin \left( \vec{u},\vec{v} \right).
  • D.−∣u⃗∣.∣v⃗∣.sin⁡(u⃗,v⃗).-\left| {\vec{u}} \right|.\left| {\vec{v}} \right|.\sin \left( \vec{u},\vec{v} \right).

Câu 20. (0,29 điểm)

Cho hai đường thẳng aa và bbvuông góc với nhau. Gọi hai vectơ u⃗,v⃗\vec{u},\vec{v} lần lượt là vectơ chỉ phương của aa và b.b. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.u⃗.v⃗=0.\vec{u}.\vec{v}=0.
  • B.u⃗.v⃗=1.\vec{u}.\vec{v}=1.
  • C.u⃗.v⃗=−1.\vec{u}.\vec{v}=-1.
  • D.u⃗.v⃗=2.\vec{u}.\vec{v}=2.

Câu 21. (0,29 điểm)

lim⁡2n−1−n+3\lim \frac{2n-1}{-n+3} bằng

  • A.- 2.2.
  • B.−13.-\frac{1}{3}.
  • C.+∞.+\infty .
  • D.14.\frac{1}{4}.

Câu 22. (0,29 điểm)

Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u1=2{{u}_{1}}=2 và công bội q=13.q=\frac{1}{3}. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng

  • A.2.2.
  • B.4.4.
  • C.3.3.
  • D.5.5.

Câu 23. (0,29 điểm)

lim⁡2n+3n+12n−3n\lim \frac{{{2}^{n}}+{{3}^{n+1}}}{{{2}^{n}}-{{3}^{n}}} bằng

  • A.3.3.
  • B.−3.-3.
  • C.0.0.
  • D.+∞.+\infty .

Câu 24. (0,29 điểm)

lim⁡x→−∞ (−3x3+2x)\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,\left( -3{{x}^{3}}+2x \right) bằng

  • A.−∞.-\infty .
  • B.+∞.+\infty .
  • C.1.1.
  • D.−1.-1.

Câu 25. (0,29 điểm)

lim⁡x→1+ 2x−5x−1\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{2x-5}{x-1} bằng

  • A.+∞.+\infty .
  • B.−1.-1.
  • C.2.2.
  • D.−∞.-\infty .

Câu 26. (0,29 điểm)

lim⁡x→2 (x2−4x2−3x+2)\underset{x\to 2}{\mathop{\lim }}\,\left( \frac{{{x}^{2}}-4}{{{x}^{2}}-3x+2} \right) bằng

  • A.−2.-2.
  • B.4.4.
  • C.2.2.
  • D.−1.-1.

Câu 27. (0,29 điểm)

Hàm số f(x)=2x−1x2−4x+9f(x)=\frac{2x-1}{{{x}^{2}}-4x+9} liên tục trên khoảng nào dưới đây ?

  • A.(−2;0)\left( -2;0 \right)
  • B.(0;2)\left( 0;2 \right)
  • C.(2;4)\left( 2;4 \right)
  • D.(−∞;+∞).\left( -\infty ;+\infty \right).

Câu 28. (0,29 điểm)

Cho hàm số f(x)={2x+2   khi  x≠2   m +1     khi  x=2.f(x)=\left\{ \begin{matrix} 2x+2\,\,\,\text{khi}\,\,x\ne 2 \\ \,\,\,m\,+1\,\,\,\,\,\text{khi}\,\,x=2. \\\end{matrix} \right. Giá trị của tham số mm để hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=2x=2 bằng

  • A.4.4.
  • B.2.2.
  • C.0.0.
  • D.5.5.

Câu 29. (0,29 điểm)

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (0;5)?\left( 0;5 \right)?

  • A.y=3x−2x−3.y=\frac{3x-2}{x-3}.
  • B.y=x+1x+2.y=\frac{x+1}{x+2}.
  • C.y=5x+1x−4.y=\frac{5x+1}{x-4}.
  • D.y=1x2−1.y=\frac{1}{{{x}^{2}}-1}..

Câu 30. (0,29 điểm)

Hàm số nào dưới đây liên tục trên R?\mathbb{R}?

  • A.y=x+cosx.y=x+c\text{os}x.
  • B.y=x−tan⁡x.y=x-\tan x.
  • C.y=1+cot⁡x.y=1+\cot x.
  • D.y=1cosx.y=\frac{1}{\text{cos}x}.

Câu 31. (0,29 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD.ABCD. Góc giữa hai đường thẳng BC,ADBC,AD bằng

  • A.30∘.30{}^\circ .
  • B.90∘.90{}^\circ .
  • C.60∘.60{}^\circ .
  • D.45∘.45{}^\circ .

Câu 32. (0,29 điểm)

Cho tứ diện OABCOABC có OA,OB,OCOA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC.OA=OB=OC. Góc giữa hai đường thẳng AB,ACAB,AC bằng

  • A.60∘.60{}^\circ .
  • B.120∘.120{}^\circ .
  • C.90∘.90{}^\circ .
  • D.45∘.45{}^\circ .

Câu 33. (0,29 điểm)

Trong không gian cho hai vectơ u⃗,v⃗\vec{u},\vec{v} có (u⃗,v⃗)=120∘,\left( \vec{u},\vec{v} \right)=120{}^\circ , ∣u⃗∣=3\left| {\vec{u}} \right|=3 và ∣v⃗∣=8.\left| {\vec{v}} \right|=8. Độ dài của vectơ u⃗+v⃗\vec{u}+\vec{v} bằng

  • A.19.\sqrt{19}.
  • B.7.7.
  • C.11.11.
  • D.152.\frac{15}{2}.

Câu 34. (0,29 điểm)

Cho tứ diện ABCD.ABCD. Gọi điểm GGlà trọng tâm tam giác ABD.ABD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.CG→=13(CA→+CB→+CD→).\overrightarrow{CG}=\frac{1}{3}\left( \overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CD} \right).
  • B.CG→=12(CB→+CA→).\overrightarrow{CG}=\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CA} \right).
  • C.CG→=13(CB→+CA→−CD→).\overrightarrow{CG}=\frac{1}{3}\left( \overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CD} \right).
  • D.CG→=12(CB→+CA→+CD→).\overrightarrow{CG}=\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{CB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CD} \right).

Câu 35. (0,29 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.AC1→+A1C→=2AC→\overrightarrow{A{{C}_{1}}}+\overrightarrow{{{A}_{1}}C}=2\overrightarrow{AC}.
  • B.AC1→+CA1→+2C1C→=0→\overrightarrow{A{{C}_{1}}}+\overrightarrow{C{{A}_{1}}}+2\overrightarrow{{{C}_{1}}C}=\overrightarrow{0}.
  • C.AC1→+A1C→=AA1→\overrightarrow{A{{C}_{1}}}+\overrightarrow{{{A}_{1}}C}=\overrightarrow{A{{A}_{1}}}.
  • D.CA1→+AC→=CC1→\overrightarrow{C{{A}_{1}}}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{C{{C}_{1}}}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 02 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.