Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 01

30 câu35 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nếu limuₙ=L,uₙ+9>0 ∀n thì lim⁡un+9\lim\sqrt{u_n+9} bằng số nào sau đây?

  • A.L+9
  • B.L+3
  • C.L+9\sqrt{L+9}
  • D.L+3\sqrt{L+3}

Câu 2. (0,33 điểm)

Tìm giới hạn sau: lim⁡x→−1 (−5x2+7x−4)\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\left( -5{{x}^{2}}+7x-4 \right)

  • A.2
  • B.-5
  • C.-16
  • D.16

Câu 3. (0,33 điểm)

Tìm giới hạn sau lim⁡x→3 9−x2x+6−3\underset{x\to 3}{\mathop{\lim }}\,\frac{9-{{x}^{2}}}{\sqrt{x+6}-3}

  • A.-3
  • B.34.
  • C.12.
  • D.-36.

Câu 4. (0,33 điểm)

Tìm giới hạn sau: lim⁡x→+∞ (x2+x−x)\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\left( \sqrt{{{x}^{2}}+x}-x \right)

  • A.52 \frac{5}{2}
  • B.−12 -\frac{1}{2}
  • C.15 \frac{1}{5}
  • D.12 \frac{1}{2}

Câu 5. (0,33 điểm)

Cho hàm số: f(x)=\left\{ \begin{align} & \frac{\sqrt{7x-10}-2}{x-2},x>2 \\ & mx+3,x\le 2 \\\end{align} \right. . Tìm m để hàm số liên tục tại x = 2.

  • A.m=3m=3
  • B.m=−4m=-4
  • C.m=−58m=-\frac{5}{8}
  • D.m=−32m=-\frac{3}{2}

Câu 6. (0,33 điểm)

Cho phương trình: (m4+m+1)x2019+x5−32  =  0\left( {{m}^{4}}+m+1 \right){{x}^{2019}}+{{x}^{5}}-32\,\,=\,\,0 , m là tham số. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.Phương trình trên vô nghiệm với mọi giá trị của tham số m.
  • B.Phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm trên (0;2) với mọi giá trị của tham số m.
  • C.Phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm dương trên (0;2) với mọi giá trị của tham số m.
  • D.Phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm dương với mọi giá trị của tham số m.

Câu 7. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC= a, AD=2a; Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.BC vuông góc với mặt phẳng (SAB).
  • B.BC vuông góc với mặt phẳng (SAC).
  • C.BC vuông góc với mặt phẳng (SAD).
  • D.BC vuông góc với mặt phẳng (SBD).

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC= a, AD=2a; Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a. Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAD).

  • A.250{25}^{0}
  • B.800{80}^{0}
  • C.420{42}^{0}
  • D.350{35}^{0}

Câu 9. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ACD. Khẳng dịnh nào sau đây đúng?

  • A.AC ⊥\bot AH
  • B.BD ⊥\bot CH
  • C.AB ⊥\bot BH
  • D.CD ⊥\bot BH

Câu 10. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ACD. Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABH. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.CK ⊥\bot (ABD)
  • B.AH ⊥\bot (BCD)
  • C.AK ⊥\bot (BCD)
  • D.BH ⊥\bot (ACD)

Câu 11. (0,33 điểm)

Tìm giới hạn sau: lim⁡x→1 3x2−2x−1x3−1\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\frac{3{{\text{x}}^{2}}-2\text{x}-1}{{{x}^{3}}-1}

  • A.−43-\frac{4}{3}
  • B.−25-\frac{2}{5}
  • C.43\frac{4}{3}
  • D.59\frac{5}{9}

Câu 12. (0,33 điểm)

Tìm giới hạn sau: lim⁡x→3− x+3x−3\underset{x\to {{3}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{x+3}{x-3}

  • A.−1-1
  • B.11
  • C.+∞+ \infty
  • D.−∞- \infty

Câu 13. (0,33 điểm)

Cho hàm số f(x)=\left\{ \begin{align} & \frac{2{{\text{x}}^{2}}-3\text{x}-2}{2\text{x}-4}&khi\,\,x\ne 2 \\ & \frac{3}{2}&khi\,\,x=2 \\ \end{align} \right.. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số liên tục tại x = 2.
  • B.Hàm số không liên tục tại x = 2.
  • C.Hàm số liên tục trên R.
  • D.Hàm số không liên tục tại x = 1.

Câu 14. (0,33 điểm)

Tìm giới hạn sau: lim⁡(9n2+2n−1−3n).\lim \left( {\sqrt {9{n^2} + 2n - 1} - 3n} \right).

  • A.−13-\frac{1}{3}
  • B.−23\frac{-2}{3}
  • C.13\frac{1}{3}
  • D.23\frac{2}{3}

Câu 15. (0,33 điểm)

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  • A.Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
  • B.Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.
  • C.Góc giữa hai đường thẳng aa và bb bằng góc giữa hai đường thẳng aa và cc khi bb song song với cc (hoặc bb trùng với cc).
  • D.Góc giữa hai đường thẳng aa và bb bằng góc giữa hai đường thẳng aa và cc thì bb song song với cc.

Câu 16. (0,33 điểm)

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  • A.Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.
  • B.Góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng góc giữa đường thẳng bb và mặt phẳng (P)\left( P \right) khi aa và bb song song (hoặc aa trùng với bb).
  • C.Góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (Q)\left( Q \right) thì mặt phẳng (P)\left( P \right) song song với mặt phẳng (Q)\left( Q \right).
  • D.Góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng góc giữa đường thẳng bb và mặt phẳng (P)\left( P \right) thì aa và bb song song.

Câu 17. (0,33 điểm)

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  • A.Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn.
  • B.Góc giữa mặt phẳng (P)\left( P \right) và mặt phẳng (Q)\left( Q \right)bằng góc giữa mặt phẳng (P)\left( P \right) và mặt phẳng (R)\left( R \right) khi mặt phẳng (R)\left( R \right) song song với mặt phẳng (Q)\left( Q \right) (hoặc (R)\left( R \right) trùng v
  • C.Góc giữa mặt phẳng (P)\left( P \right) và mặt phẳng (Q)\left( Q \right)bằng góc giữa mặt phẳng (P)\left( P \right) và mặt phẳng (R)\left( R \right) thì mặt phẳng (R)\left( R \right) song song với mặt phẳng (Q)\left( Q \right).
  • D.Cả ba mệnh đề trên đều đúng.

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=aSA=a. Góc giữa mặt phẳng (SCD)\left( SCD \right) và mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right) là α\alpha . Khi đó tan⁡α\tan \alpha nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

  • A.tan⁡α=22\tan \alpha =\frac{\sqrt{2}}{2}.
  • B.tan⁡α=1\tan \alpha =1
  • C.tan⁡α=2\tan \alpha =\sqrt{2}.
  • D.tan⁡α=3\tan \alpha =\sqrt{3}.

Câu 19. (0,33 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'. Xét mặt phẳng (A′BD)\left( {A}'BD \right), trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.Góc giữa mặt phẳng (A′BD)\left( {A}'BD \right) và các mặt phẳng chứa các mặt của hình lập phương bằng nhau.
  • B.Góc giữa mặt phẳng (A′BD)\left( {A}'BD \right) và các mặt phẳng chứa các mặt của hình lập phương bằng nhau.
  • C.Góc giữa mặt phẳng (A′BD)\left( {A}'BD \right) và các mặt phẳng chứa các mặt của hình lập phương bằng α\alpha mà tan⁡α=12\tan \alpha =\frac{1}{\sqrt{2}}.
  • D.Cả ba mệnh đề trên đều sai.

Câu 20. (0,33 điểm)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông và có một mặt bên vuông góc với đáy. Xét bốn mặt phẳng chứa bốn mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.Có hai cặp mặt phẳng vuông góc nhau.
  • B.Có ba cặp mặt phẳng vuông góc nhau.
  • C.Có bốn cặp mặt phẳng vuông góc nhau.
  • D.Có năm cặp mặt phẳng vuông góc nhau.

Câu 21. (0,33 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH, hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→, DH→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{DH}?

  • A.450{{45}^{0}}.
  • B.900{{90}^{0}}.
  • C.1200{{120}^{0}}.
  • D.600{{60}^{0}}.

Câu 22. (0,33 điểm)

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, ca,\ b,\ c. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Nếu aa và bb cùng vuông góc với cc thì a//ba//b.
  • B.Nếu a//ba//b, c⊥ac\bot a thì c⊥bc\bot b.
  • C.Nếu góc giữa aa và cc bằng góc giữa bb và cc thì a//ba//b.
  • D.Nếu aa và bb cùng nằm trong mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) và c//(α)c//\left( \alpha \right) thì góc giữa aa và cc bằng góc giữa bb và cc.

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA=SB=SC, ASB^=BSC^=CSA^SA=SB=SC,\ \widehat{ASB}=\widehat{BSC}=\widehat{CSA}. Hãy xác định góc giữa SBSB và ACAC.

  • A.600{{60}^{0}}.
  • B.1200{{120}^{0}}
  • C.450{{45}^{0}}.
  • D.900{{90}^{0}}.

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có hai mặt ABC, ABDABC,\ ABD là các tam giác đều. Góc giữa ABAB và CDCD là

  • A.1200{{120}^{0}}.
  • B.600{{60}^{0}}.
  • C.900{{90}^{0}}.
  • D.300{{30}^{0}}.

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′CD′ABCD.{A}'{B}'C{D}'. Giả sử tam giác AB′C, A′DC′A{B}'C,\ {A}'D{C}' là các tam giác nhọn. Góc giữa hai đường thẳng ACAC và A′D{A}'D là góc nào sau đây?

  • A.AB′C^\widehat{A{B}'C}.
  • B.DA′C^\widehat{D{A}'C}.
  • C.BB′C^\widehat{B{B}'C}.
  • D.DAC^\widehat{DAC}.

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai.
  • B.Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
  • C.Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.
  • D.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Câu 27. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi II, JJ, KK lần lượt là trung điểm của BCBC, CACA và BDBD. Khi đó góc giữa ABAB và CDCD là:

  • A.JIK^\widehat{JIK}.
  • B.ABC^\widehat{ABC}.
  • C.IJK^\widehat{IJK}.
  • D.JKI^\widehat{JKI}.

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho một hình thoi ABCDABCD cạnh aa và một điểm SS nằm ngoài mặt phẳng chứa hình thoi sao cho SA=aSA=a và vuông góc với (ABC)\left( ABC \right). Tính góc giữa SDSD và BCBC

  • A.60∘{{60}^{\circ }}.
  • B.90∘{{90}^{\circ }}.
  • C.45∘{{45}^{\circ }}.
  • D.arctan⁡2\arctan \sqrt{2}.

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD.Gọi MM, NN, II lần lượt là trung điểm của BCBC, ADAD và ACAC. Cho AB=2aAB=2a , CD=2a2CD=2a\sqrt{2} và MN=a5MN=a\sqrt{5}. Tính góc φ=(AB,CD^)\varphi =\left( \widehat{AB,CD} \right)

  • A.135∘{{135}^{\circ }}.
  • B.60∘{{60}^{\circ }}.
  • C.90∘{{90}^{\circ }}.
  • D.45∘{{45}^{\circ }}.

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA\bot \left( ABC \right), SA=aSA=a, ΔABC\Delta ABC đều cạnh aa. Tính góc giữa SBSB và (ABC)\left( ABC \right).

  • A.arctan⁡2\arctan 2.
  • B.60∘{{60}^{\circ }}.
  • C.45∘{{45}^{\circ }}.
  • D.90∘{{90}^{\circ }}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 01 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.