Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 13

30 câu35 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tập xác định của hàm số: y=11−cos3xy = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }} là:

  • A.{kπ3;k∈Z}\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.R\{k2π3;k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.{k2π3;k∈Z}\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.R\{kπ3;k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 2. (0,33 điểm)

Tập giá trị của hàm số y=3sin⁡2x−cos2xy = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x là:

  • A.[−1;1][-1; 1]
  • B.[−2;2][-2; 2]
  • C.[−3;3][-3; 3]
  • D.[−4;4][-4; 4]

Câu 3. (0,33 điểm)

Phương trình 2sin⁡(2x+π4)=12\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1 có các họ nghiệm là:

  • A.x=−π12+k2π; k∈Zx = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=7π12+k2π; k∈Zx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
  • C.Cả A và B
  • D.Đáp án khác

Câu 4. (0,33 điểm)

Hàm số y=cos2x − sin⁡2xy = cos2x\, - \,{\sin ^2}x là:

  • A.Hàm số chẵn
  • B.Hàm số lẻ
  • C.Hàm số không chẵn, không lẻ
  • D.Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 5. (0,33 điểm)

Phương trình cot⁡(2x+π3)+1=0\cot \left( {2x + \dfrac{\pi }{3}} \right) + 1 = 0 có các họ nghiệm là:

  • A.x=−7π24+kπ,k∈Zx = - \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=7π24+kπ, k∈Zx = \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=π24+kπ2; k∈Zx = \dfrac{\pi }{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=−7π24+kπ2;k∈Zx = \dfrac{{ - 7\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}

Câu 6. (0,33 điểm)

Phương trình 2cos22x + (3−2)cos2x −3=02co{s^2}2x\, + \,\left( {\sqrt 3 - 2} \right)cos2x\, - \sqrt 3 = 0 có các họ nghiệm là:

  • A.x=−5π6+kπ, x=5π6+k2π; k∈Zx = \dfrac{{ - 5\pi }}{6} + k\pi ,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=−b±b2−4ac2ax=kπ;±5π12+kπ;k∈Zx = {-b \pm \sqrt{b^2-4ac} \over 2a}x = k\pi ; \pm \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}
  • C.x=kπ; x=5π12+kπ; k∈Zx = k\pi ;\,x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=−5π12+kπ2;k∈Zx = \dfrac{{ - 5\pi }}{{12}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}

Câu 7. (0,33 điểm)

Phương trình 2sinx−2cos⁡x=3\sqrt 2 {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - \sqrt 2 \cos x = \sqrt 3 có các họ nghiệm là:

  • A.x=7π12+k2π; x=11π12+kπ, k∈Zx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=5π12+k2π, x=11π12+k2π; k∈Zx = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=7π12+k2π;x=11π12+k2π;k∈Zx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}
  • D.x=7π12+kπ; x=11π12+kπ; k∈Zx = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ;\,x = \dfrac{{11\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}

Câu 8. (0,33 điểm)

Tổng các nghiệm thuộc đoạn [−π;π]\left[ { - \pi ;\pi } \right] của phương trình cos⁡5x+cos⁡x=sin⁡2x−sin⁡4x\cos 5x + \cos x = \sin 2x - \sin 4x là:

  • A.0
  • B.2π2\pi
  • C.4π4\pi
  • D.6π6\pi

Câu 9. (0,33 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin⁡x+2cos⁡x+1cos⁡x−3sin⁡x+4y = \dfrac{{\sin x + 2\cos x + 1}}{{\cos x - 3\sin x + 4}} là:

  • A.2
  • B.−13- \dfrac{1}{3}
  • C.−12\dfrac{{ - 1}}{2}
  • D.1

Câu 10. (0,33 điểm)

Phương trình 3sin⁡2x−7sin⁡xcos⁡x−10cos⁡2x=03{\sin ^2}x - 7\sin x\cos x - 10{\cos ^2}x = 0 có các họ nghiệm là:

  • A.x=−π4+k2π;x=arctan⁡103+k2π;k∈Zx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}
  • B.x=−π4+kπ;x=arctan⁡72+k2π;k∈Zx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{7}{2} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}
  • C.x=−π4+kπ;x=arctan⁡103+kπ;k∈Zx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}
  • D.x=−π4+k2π;x=arctan⁡103+kπ;k∈Zx = \dfrac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ;x = \arctan \dfrac{{10}}{3} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}

Câu 11. (0,33 điểm)

Phương trình 2sin⁡x=22\sin x = \sqrt 2 có bao nhiêu nghiệm thuộc (π;6π)\left( {\pi ;6\pi } \right)

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.6

Câu 12. (0,33 điểm)

Từ các số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau:

  • A.15
  • B.20
  • C.72
  • D.36

Câu 13. (0,33 điểm)

Tìm số nguyên dương n sao cho Cn1+Cn2+Cn3=7n2C_n^1 + C_n^2 + C_n^3 = \dfrac{{7n}}{2}

  • A.n = 3
  • B.n = 6
  • C.n = 4
  • D.n = 8

Câu 14. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ:

  • A.6
  • B.72
  • C.720
  • D.144

Câu 15. (0,33 điểm)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x−2x)12(x≠0){\left( {x - \dfrac{2}{x}} \right)^{12}}(x \ne 0)

  • A.59136
  • B.213012
  • C.12373
  • D.139412

Câu 16. (0,33 điểm)

Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ:

  • A.(C72+C65)+(C71+C63)+C64(C_7^2 + C_6^5) + (C_7^1 + C_6^3) + C_6^4
  • B.(C72.C62)+(C71.C63)+C64(C_7^2.C_6^2) + (C_7^1.C_6^3) + C_6^4
  • C.C112.C122C_{11}^2.C_{12}^2
  • D.C72.C62+C73.C61+C74C_7^2.C_6^2 + C_7^3.C_6^1 + C_7^4

Câu 17. (0,33 điểm)

Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam A, một người nữ B phải ngồi cạnh nhau

  • A.70
  • B.42
  • C.46
  • D.40

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong khai triển (a−2b)8{\left( {a - 2b} \right)^8} hệ số của số hạng chứa a4.b4{a^4}.{b^4} là:

  • A.140
  • B.560
  • C.1120
  • D.70

Câu 19. (0,33 điểm)

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện:

  • A.56\dfrac{5}{6}
  • B.16\dfrac{1}{6}
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.13\dfrac{1}{3}

Câu 20. (0,33 điểm)

Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ.

  • A.1560\dfrac{1}{{560}}
  • B.940\dfrac{9}{{40}}
  • C.128\dfrac{1}{{28}}
  • D.143280\dfrac{{143}}{{280}}

Câu 21. (0,33 điểm)

Cho các số 1,2,4,5,7 có bao nhiêu cách tạo ra một số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số đã cho:

  • A.120
  • B.256
  • C.24
  • D.36

Câu 22. (0,33 điểm)

Giá trị n thỏa mãn 3An2−A2n2+42=03A_n^2 - A_{2n}^2 + 42 = 0 là:

  • A.8
  • B.7
  • C.9
  • D.10

Câu 23. (0,33 điểm)

Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá át hay lá rô là:

  • A.152\dfrac{1}{{52}}
  • B.213\dfrac{2}{{13}}
  • C.413\dfrac{4}{{13}}
  • D.1752\dfrac{{17}}{{52}}

Câu 24. (0,33 điểm)

Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi một khác nhau ). Người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng một bông màu đỏ:

  • A.4
  • B.7
  • C.9
  • D.8

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm ba nhiệm vụ: lớp trưởng, lớp phó và bí thư

  • A.39270
  • B.47599
  • C.14684
  • D.38690

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB→\overrightarrow {AB} là:

  • A.B
  • B.C
  • C.D
  • D.A

Câu 27. (0,33 điểm)

Phép tịnh tiến theo v→=(1;0)\overrightarrow v = \left( {1;0} \right) biến điểm A(−2;3)A\left( { - 2;3} \right) thành

  • A.A′(3;0)A'\left( {3;0} \right)
  • B.A′(−3;0)A'\left( { - 3;0} \right)
  • C.A′(−1;3)A'\left( { - 1;3} \right)
  • D.A′(−1;6)A'\left( { - 1;6} \right)

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng Δ′\Delta ' là ảnh của đường thẳng Δ:x+2y−1=0\Delta :x + 2y - 1 = 0 qua phép tịnh tiến theo véctơ v⃗=(1;−1)\vec v = \left( {1; - 1} \right)

  • A.Δ′:x+2y−3=0\Delta ':x + 2y - 3 = 0
  • B.Δ′:x+2y=0\Delta ':x + 2y = 0
  • C.Δ′:x+2y+1=0\Delta ':x + 2y + 1 = 0
  • D.Δ′:x+2y+2=0\Delta ':x + 2y + 2 = 0

Câu 29. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc α=900\alpha = {90^0}. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay α=900\alpha = {90^0}

  • A.A′(1;−2)A'(1; - 2)
  • B.A′(2;1)A'(2;1)
  • C.A′(−2;1)A'( - 2;1)
  • D.A′(−2;−1)A'( - 2; - 1)

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4. Ảnh của (C)\left( {\rm{C}} \right) qua phép vị tự tâm I=(2;−2)I = \left( {2; - 2} \right) tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình

  • A.(x+1)2+(y−10)2=36{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36
  • B.(x−2)2+(y−6)2=3{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 3
  • C.(x−1)2+(y−10)2=36{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36
  • D.(x−2)2+(y+4)2=36{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.