Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11

30 câu35 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Hàm số y=sin⁡3x.cos⁡xy = \sin 3x.\cos x là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

  • A.π\pi
  • B.π4\dfrac{\pi }{4}
  • C.π3\dfrac{\pi }{3}
  • D.π2\dfrac{\pi }{2}

Câu 2. (0,33 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=sin⁡4x−2cos⁡2x+1y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1

  • A.M=2,m=−2M = 2, m = -2
  • B.M=1,m=0M = 1, m = 0
  • C.M=4,m=−1M = 4, m = -1
  • D.M=2,m=−1M = 2, m = -1

Câu 3. (0,33 điểm)

Tập xác định của hàm số y=1−cos⁡2017xy = \sqrt {1 - \cos 2017x} là

  • A.D=R\{kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}
  • B.D=RD = \mathbb{R}
  • C.D=R\{π4+kπ; π2+kπ∣k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}
  • D.D=R\{π2+k2π∣k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}

Câu 4. (0,33 điểm)

Tìm chu kì T của hàm số y=cot⁡3x+tan⁡xy = \cot 3x + \tan x là

  • A.π\pi
  • B.3π3\pi
  • C.π3\dfrac{\pi }{3}
  • D.4π4\pi

Câu 5. (0,33 điểm)

Cho hàm số f(x)=∣x∣sin⁡x.f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x. Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

  • A.Hàm số đã cho có tập xác định D=R\{0}.D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.
  • B.Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng.
  • C.Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng.
  • D.Hàm số có tập giá trị là [−1; 1].\left[ { - 1;\,1} \right].

Câu 6. (0,33 điểm)

Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là x=−π3+k2πx = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi và x=4π3+k2π,   (k∈Z)x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})

  • A.sin⁡ x=22\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}
  • B.sin⁡ x=12\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}
  • C.sin⁡ x=−32\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • D.sin⁡ x=23\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}

Câu 7. (0,33 điểm)

Phương trình tan⁡(3x−150)=3\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 có các nghiệm là:

  • A.x=600+k1800x = {60^0} + k{180^0}
  • B.x=750+k1800x = {75^0} + k{180^0}
  • C.x=750+k600x = {75^0} + k{60^0}
  • D.x=250+k600x = {25^0} + k{60^0}

Câu 8. (0,33 điểm)

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3sin⁡2 x=3cot⁡ + 3\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 là:

  • A.−π2- \dfrac{\pi }{2}
  • B.−5π6- \dfrac{{5\pi }}{6}
  • C.−π6 - \dfrac{\pi }{6}
  • D.−2π3- \dfrac{{2\pi }}{3}

Câu 9. (0,33 điểm)

Phương trình sinx+cosx–1=2sinxcosxsin x + cos x – 1 = 2sin xcos x có bao nhiêu nghiệm trên [0; 2π]\left[ {0;\,2\pi } \right]?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.6

Câu 10. (0,33 điểm)

Phương trình sin⁡(x+100)=12  (00<x<1800)\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0}) có nghiệm là:

  • A.x=300x = {30^0} và x=1500x = {150^0}
  • B.x=200x = {20^0} và x=1400x = {140^0}
  • C.x=400x = {40^0} và x=1600x = {160^0}
  • D.x=300x = {30^0} và x=1400x = {140^0}

Câu 11. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,2,4,6,8:

  • A.60
  • B.40
  • C.48
  • D.10

Câu 12. (0,33 điểm)

Giá trị của n∈Nn \in \mathbb{N} thỏa mãn Cn+8n+3=5An+63C_{n + 8}^{n + 3} = 5A_{n + 6}^3 là:

  • A.6
  • B.14
  • C.15
  • D.17

Câu 13. (0,33 điểm)

Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần gieo đều xuất hiện mặt sấp là:

  • A.416\dfrac{4}{{16}}
  • B.216\dfrac{2}{{16}}
  • C.116\dfrac{1}{{16}}
  • D.616\dfrac{6}{{16}}

Câu 14. (0,33 điểm)

Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài . Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi cạnh nhau:

  • A.242
  • B.240
  • C.244
  • D.248

Câu 15. (0,33 điểm)

Trong khai triển (a2+1b)7{\left( {{a^2} + \dfrac{1}{b}} \right)^7} số hạng thứ 5 là:

  • A.35a6.b−435{a^6}.{b^{ - 4}}
  • B.−35a6.b−4- 35{a^6}.{b^{ - 4}}
  • C.35a4.b−535{a^4}.{b^{ - 5}}
  • D.−35a4.b- 35{a^4}.{b^{}}

Câu 16. (0,33 điểm)

Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm n (chưa biết) học sinh. Số n là nghiệm của phương trình nào sau đây:

  • A.n(n+1)(n+2)=120n(n + 1)(n + 2) = 120
  • B.n(n−1)(n−2)=120n(n - 1)(n - 2) = 120
  • C.n(n+1)(n+2)=720n(n + 1)(n + 2) = 720
  • D.n(n−1)(n−2)=720n(n - 1)(n - 2) = 720

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho hai biến số A và B có P(A)=13 ,P(B)=14 , P(A∪B)=12P(A) = \dfrac{1}{3}\,,P(B) = \dfrac{1}{4}\,,\,P(A \cup B) = \dfrac{1}{2}. Ta kết luận hai biến cố A và B là:

  • A.Độc lập
  • B.Không xung khắc
  • C.Xung khắc
  • D.Không rõ

Câu 18. (0,33 điểm)

Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là:

  • A.120\dfrac{1}{{20}}
  • B.130\dfrac{1}{{30}}
  • C.115\dfrac{1}{{15}}
  • D.310\dfrac{3}{{10}}

Câu 19. (0,33 điểm)

Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo chỉ muốn tặng một hoặc hai thể loại:

  • A.2233440
  • B.2573422
  • C.2536374
  • D.2631570

Câu 20. (0,33 điểm)

Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách:

  • A.46
  • B.69
  • C.48
  • D.40

Câu 21. (0,33 điểm)

Từ tập A={0,1,2,3,4,5,6}A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\} ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:

  • A.720
  • B.261
  • C.235
  • D.679

Câu 22. (0,33 điểm)

Một lớp có 20 nam và 26 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có cả nam và nữ.

  • A.11440
  • B.11242
  • C.24141
  • D.53342

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M2{M_2}sao cho MM2→=2PQ→\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ}. Chọn kết luận đúng

  • A.T là phép tịnh tiến theo vectơ PQ→\overrightarrow {PQ}
  • B.T là phép tịnh tiến theo vectơ MM2→\overrightarrow {M{M_2}}
  • C.T là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ→2\overrightarrow {PQ}
  • D.T là phép tịnh tiến theo vectơ 12PQ→{1 \over 2}\overrightarrow {PQ}

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;3)\vec v = (1;3) biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây?

  • A.(2;5)
  • B.(1;3)
  • C.(3;4)
  • D.(- 3;4)

Câu 25. (0,33 điểm)

Giả sử rằng qua phép đối xứng trục Da{{\rm{D}}_a}( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng d′d'. Hãy chọn câu sai trong các câu sau?

  • A.Khi d song song với a thì d song song với d'.
  • B.d vuông góc với a thì d trùng với d'.
  • C.Khi d cắt a thì d cắt d'. Khi đó giao điểm của d và d' nằm trên a.
  • D.Khi d tạo với a một góc 450{45^0} thì d vuông góc với d'.

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox.

  • A.M′(−1;5)M'( - 1;5)
  • B.M′(−1;−5)M'( - 1; - 5)
  • C.M′(1;−5)M'(1; - 5)
  • D.M′(0;−5)M'(0; - 5)

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  • A.Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
  • B.Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
  • C.Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
  • D.Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α,0<α≤2π\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi biến tam giác trên thành chính nó?

  • A.Một
  • B.Hai
  • C.Ba
  • D.Bốn

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho đường thẳng d có phương trình x - y + 4 = 0. Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành d qua một phép đối xứng tâm?

  • A.2x+y−4=02x + y - 4 = 0
  • B.x+y−1=0x + y - 1 = 0
  • C.2x−2y+1=02x - 2y + 1 = 0
  • D.2x+2y−3=02x + 2y - 3 = 0

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho hai đường tròn tâm $\left( {I;R} \right)vaˋvà\left( {I;R'} \right),,\left( {R \ne R'} \right).Coˊbaonhie^upheˊpvịtựbie^ˊnđườngtroˋnta^m. Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn tâm \left( {I;R} \right)thaˋnhđườngtroˋnthành đường tròn\left( {I;R'} \right)?$

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.Vô số

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 11 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.