Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Giải phương trình tan⁡23x−1=0{\tan ^2}3x - 1 = 0.

  • A.x=±π4+kπx = \pm \dfrac{\pi }{4} + k\pi
  • B.x=±π12+kπx = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi
  • C.x=±π8+kπ2x = \pm \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{2}
  • D.x=±π12+kπ3x = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{\pi }{3}

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định DD của hàm số y=1−4sin⁡xcos⁡xy = \dfrac{{1 - 4\sin x}}{{\cos x}}.

  • A.D=R\{kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.D=R\{k2π,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.D=R\{π2+kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.D=R\{π2+k2π,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số được lập từ 6 chữ số trên là:

  • A.36
  • B.18
  • C.256
  • D.108

Câu 4. (0,25 điểm)

Tính giá trị biểu thức P=sin⁡2450−cos⁡600P = {\sin ^2}{45^0} - \cos {60^0}.

  • A.P=0P = 0
  • B.P=12P = \dfrac{1}{2}
  • C.P=1P = 1
  • D.P=−1P = - 1

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M2{M_2} sao cho MM2→=2PQ→\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ} . Chọn kết luận đúng

  • A.T là phép tịnh tiến theo vectơ PQ→\overrightarrow {PQ}
  • B.T là phép tịnh tiến theo vectơ MM2→\overrightarrow {M{M_2}}
  • C.T là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ→2\overrightarrow {PQ}
  • D.T là phép tịnh tiến theo vectơ 12PQ→{1 \over 2}\overrightarrow {PQ}

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;3)\vec v = (1;3) biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây ?

  • A.(2;5)
  • B.(1;3)
  • C.(3;4)
  • D.(-3;4)

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(−3;−2)\vec v = ( - 3; - 2), phép tịnh tiến theo v⃗\vec v biến đường tròn (C):x2+(y−1)2=1(C):{x^2} + {(y - 1)^2} = 1 thành đường tròn (C′)(C'). Khi đó phương trình của (C′)(C') là :

  • A.(x+3)2+(y+1)2=1{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1
  • B.(x−3)2+(y+1)2=1{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1
  • C.(x+3)2+(y+1)2=4{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4
  • D.(x−3)2+(y−1)2=4{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4

Câu 8. (0,25 điểm)

Giải phương trình sin2x−cos⁡2x=−2{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2}}x - \cos 2x = - \sqrt 2 .

  • A.x=−π4+k2πx = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi
  • B.x=3π8+kπx = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi
  • C.x=−π8+kπx = - \dfrac{\pi }{8} + k\pi
  • D.x=π4+kπx = \dfrac{\pi }{4} + k\pi

Câu 9. (0,25 điểm)

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

  • A.5sin⁡x−2cos⁡x=35\sin x - 2\cos x = 3
  • B.sin⁡x+cos⁡x=2\sin x + \cos x = 2
  • C.sin⁡x−4cos⁡x=−5\sin x - 4\cos x = - 5
  • D.cos⁡x+3sin⁡x=3\cos x + \sqrt 3 \sin x = 3

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=7cos⁡5x−1y = 7\cos 5x - 1.

  • A.M=7M = 7
  • B.M=5M = 5
  • C.M=6M = 6
  • D.M = 8

Câu 11. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số:

  • A.900
  • B.901
  • C.899
  • D.999

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau

  • A.3024
  • B.2102
  • C.3211
  • D.3452

Câu 13. (0,25 điểm)

Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.

  • A.46
  • B.48
  • C.42
  • D.44

Câu 14. (0,25 điểm)

Giả sử rằng qua phép đối xứng trục Da{{\rm{D}}_a} ( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng d′d'. Hãy chọn câu sai trong các câu sau ?

  • A.Khi d song song với a thì d song song với d′d'.
  • B.d vuông góc với a thì d trùng với d′d'.
  • C.Khi d cắt a thì d cắt d′d'. Khi đó giao điểm của d và d′d' nằm trên a.
  • D.Khi d tạo với a một góc 450{45^0} thì d vuông góc với d′d'.

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y2=x(P):{y^2} = x. Hỏi parabol nào sau đây là ảnh của parabol (P) qua phép đối xứng trục Oy ?

  • A.y2=x{y^2} = x
  • B.y2=−x{y^2} = - x
  • C.x2=−y{x^2} = - y
  • D.x2=y{x^2} = y

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox.

  • A.M′(−1;5)M'( - 1;5)
  • B.M′(−1;−5)M'( - 1; - 5)
  • C.M′(1;−5)M'(1; - 5)
  • D.M′(0;−5)M'(0; - 5)

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  • A.Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
  • B.Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
  • C.Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
  • D.Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.

Câu 18. (0,25 điểm)

Giải phương trình 3sin⁡x+cos⁡x=1\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1.

  • A.x=k2π;  x=2π3+k2πx = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi
  • B.x=−π3+k2π;  x=4π3+k2πx = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi
  • C.x=−π6+k2π;  x=π2+k2πx = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • D.x=π6+k2π;  x=5π6+k2πx = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi

Câu 19. (0,25 điểm)

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  • A.9−cot⁡x=09 - \cot x = 0
  • B.2tan⁡x+9=02\tan x + 9 = 0
  • C.1−4sin⁡x=01 - 4\sin x = 0
  • D.5+4cos⁡x=05 + 4\cos x = 0

Câu 20. (0,25 điểm)

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

  • A.25
  • B.75
  • C.100
  • D.15

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong một tuần, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình. Hỏi bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (Có thể thăm một bạn nhiều lần).

  • A.7!
  • B.35831808
  • C.12!
  • D.3991680

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x+y−2=0d:x + y - 2 = 0, ảnh của d qua phép đối xứng tâm I (1;2) là đường thẳng:

  • A.d′:x+y+4=0d':x + y + 4 = 0
  • B.d′:x+y−4=0d':x + y - 4 = 0
  • C.d′:x−y+4=0d':x - y + 4 = 0
  • D.d′:x−y−4=0d':x - y - 4 = 0

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn (C′)(C') là ảnh của đường tròn (C):x2+y2=1(C):{x^2} + {y^2} = 1 qua phép đối xứng tâm I (1;0).

  • A.(x−2)2+y2=1{\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 1
  • B.(x+2)2+y2=1{\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = 1
  • C.x2+(y−2)2=1{x^2} + {(y - 2)^2} = 1
  • D.x2+(y+2)2=1{x^2} + {(y + 2)^2} = 1

Câu 24. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

  • A.y=sin⁡xy = \sin x
  • B.y=cos⁡xy = \cos x
  • C.y=cot⁡xy = \cot x
  • D.y=tan⁡xy = \tan x

Câu 25. (0,25 điểm)

Giải phương trình 2sin⁡2x−3sin⁡x−2=02{\sin ^2}x - 3\sin x - 2 = 0.

  • A.x=−π3+k2π;   x=4π3+k2πx = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi
  • B.x=π6+k2π;   x=5π6+k2πx = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi
  • C.x=−π6+k2π;   x=7π6+k2πx = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi
  • D.x=π3+k2π;   x=2π3+k2πx = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi

Câu 26. (0,25 điểm)

Giải phương trình tan⁡(2x)=tan⁡800\tan \left( {2x} \right) = \tan {\rm{8}}{0^0}.

  • A.x=400+k1800x = {40^0} + k{180^0}
  • B.x=400+k900x = {40^0} + k{90^0}
  • C.x=400+k450x = {40^0} + k{45^0}
  • D.x=800+k1800x = {80^0} + k{180^0}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α,0<α≤2π\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi biến tam giác trên thành chính nó ?

  • A.Một
  • B.Hai
  • C.Ba
  • D.Bốn

Câu 28. (0,25 điểm)

Phép quay Q(O;φ){Q_{(O;\varphi )}} biến điểm A thành M. Khi đó

(I): O cách đều A và M.

(II): O thuộc đường tròn đường kính AM.

(III): O nằm trên cung chứa gócφ\varphi dựng trên đoạn AM.

Trong các câu trên, câu đúng là:

  • A.Cả 3 câu
  • B.(I) và (II)
  • C.(I)
  • D.(I) và (III)

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 300{30^0}.

  • A.M′(332;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)
  • B.M′(−2;23)M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)
  • C.M′(332;23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)
  • D.M′(332−2;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(3;2)\vec v = \left( {3;2} \right) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ?

  • A.3x+3y−2=03x + 3y - 2 = 0
  • B.x−y+2=0x - y + 2 = 0
  • C.x+y+2=0x + y + 2 = 0
  • D.x+y−3=0x + y - 3 = 0

Câu 31. (0,25 điểm)

Giải phương trình 1+cos⁡x=01 + \cos x = 0.

  • A.x=π2+k2πx = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • B.x=π+k2πx = \pi + k2\pi
  • C.x=π2+kπx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi
  • D.x=k2πx = k2\pi

Câu 32. (0,25 điểm)

Giải phương trình sin⁡6x−cos⁡4x=0\sin 6x - \cos 4x = 0.

  • A.x=π20+kπ5; x=π4+kπx = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi
  • B.x=π20+kπ5; x=π4+kπ2x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}
  • C.x=π4+kπ; x=π20+k2π5x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{{2\pi }}{5}
  • D.x=kπ; x=π10+kπ5x = k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{10}} + k\dfrac{\pi }{5}

Câu 33. (0,25 điểm)

Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số chẵn:

  • A.360
  • B.343
  • C.523
  • D.347

Câu 34. (0,25 điểm)

Từ các số 2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số:

  • A.256
  • B.120
  • C.24
  • D.16

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8}A = \left\{ {1,2,3,4,5,6,7,8} \right\}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số đôi một khác nhau sao cho các số này lẻ và không chia hết cho 5:

  • A.23523
  • B.15120
  • C.16862
  • D.23145

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho phương trình cos⁡4x=3m−5\cos 4x = 3m - 5. Tìm mm để phương trình đã cho có nghiệm.

  • A.−1≤m≤1 - 1 \le m \le 1
  • B.43≤m≤2\dfrac{4}{3} \le m \le 2
  • C.−2≤m≤43 - 2 \le m \le \dfrac{4}{3}
  • D.43≤m≤3\dfrac{4}{3} \le m \le 3

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi A′,B′,C′A',B',C' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A′B′C′A'B'C' thành tam giác ABC ?

  • A.Phép vị tự tâm G, tỉ số 2.
  • B.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2.
  • C.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3.
  • D.Phép vị tự tâm G, tỉ số 3.

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn (C),(C′)\left( C \right),\left( {C'} \right) trong đó (C′)\left( {C'} \right) có phương trình: (x+2)2+(y+1)2=9{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9 . Gọi V là phép vị tự tâm I(1;0)I (1;0) tỉ số k = 3 biến đường tròn (C)\left( C \right) thành (C′)\left( {C'} \right). Khi đó phương trình của (C)\left( C \right) là:

  • A.(x−13)2+y2=1{\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1
  • B.x2+(y−13)2=9{x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9
  • C.x2+(y+13)2=1{x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1
  • D.x2+y2=1{x^2} + {y^2} = 1

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho phương trình 2cos⁡4x−sin4x=m2\cos 4x - {\rm{sin4}}x = m . Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình đã cho có nghiệm.

  • A.−3≤m≤3- \sqrt 3 \le m \le \sqrt 3
  • B.m≤−3;  m≥3m \le - \sqrt 3 ;\,\,m \ge \sqrt 3
  • C.−5≤m≤5- \sqrt 5 \le m \le \sqrt 5
  • D.m≤−5;  m≥5m \le - \sqrt 5 ;\,\,m \ge \sqrt 5

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A (1;2), B (-3;1). Phép vị tự tâm I (2;-1) tỉ số k = 2 biến điểm A thành A′A', phép đối xứng tâm B biến A′A' thành B′B'. Tọa độ điểm B′B' là :

  • A.(0;5)
  • B.(5;0)
  • C.(-6;-3)
  • D.(-3;-6)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.