Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lớp có 50 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Chọn 3 bạn tham gia đội văn nghệ. Số cách chọn sao cho có ít nhất 1 bạn nam là:

  • A.C302.C201C_{30}^2.C_{20}^1
  • B.C503−C203C_{50}^3 - C_{20}^3
  • C.C503−C303C_{50}^3 - C_{30}^3
  • D.C503.C303C_{50}^3.C_{30}^3

Câu 2. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin⁡2x−2y = 3\sin 2x - 2 bằng:

  • A.44
  • B.11
  • C.55
  • D.−5 - 5

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng, biết V(O;k)(M)=M′{V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'. Chọn kết luận đúng.

  • A.OM→=kOM′→\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'}
  • B.OM′→=kOM→\overrightarrow {OM'} = k\overrightarrow {OM}
  • C.OM′→=−kOM→\overrightarrow {OM'} = - k\overrightarrow {OM}
  • D.OM′→=∣k∣OM→\overrightarrow {OM'} = \left| k \right|\overrightarrow {OM}

Câu 4. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình cos⁡x=−32\cos x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2} là:

  • A.x=±5π6+k2π,  k∈Zx = \pm \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=±2π3+k2π,  k∈Zx = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=±π3+k2π,  k∈Zx = \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=±π6+kπ,  k∈Zx = \pm \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ, cho M(−1;2)M\left( { - 1;2} \right), k=−12k = - \dfrac{1}{2}, V(O;k)(M)=M′{V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M', OO là gốc tọa độ. Khi đó M′M' có tọa độ là:

  • A.M′(−12;1)M'\left( { - \dfrac{1}{2};1} \right)
  • B.M′(1;−12)M'\left( {1; - \dfrac{1}{2}} \right)
  • C.M′(12;−1)M'\left( {\dfrac{1}{2}; - 1} \right)
  • D.M′(−1;12)M'\left( { - 1;\dfrac{1}{2}} \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=tan⁡(x−π3)y = \tan \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) là:

  • A.D=R\{±π3+kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.D=R\{π3+k2π,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.D=R\{π3+kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.D=R\{5π6+kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 7. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình cos⁡2x−cos⁡x=0{\cos ^2}x - \cos x = 0 thỏa mãn điều kiện −π<x<0 - \pi < x < 0 là:

  • A.x=π6x = \dfrac{\pi }{6}
  • B.x=π4x = \dfrac{\pi }{4}
  • C.x=−π2x = - \dfrac{\pi }{2}
  • D.x=π2x = \dfrac{\pi }{2}

Câu 8. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình 3sin⁡x+cos⁡x=0\sqrt 3 \sin x + \cos x = 0 là:

  • A.x=−π6+kπ,  k∈Zx = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=−π3+k2π,  k∈Zx = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=−π3+kπ,  k∈Zx = - \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=π3+kπ,  k∈Zx = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có AC∩BD=MAC \cap BD = M và AB∩CD=NAB \cap CD = N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và mặt phẳng (SBD)\left( {SBD} \right) là đường thẳng

  • A.SMSM
  • B.SASA
  • C.MNMN
  • D.SNSN

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ, cho M(1;−2)M\left( {1; - 2} \right), phép tịnh tiến theo vectơ v→(−3;−3)\overrightarrow v \left( { - 3; - 3} \right) biến điểm MM thành điểm M′M'. Tọa độ điểm M′M' là:

  • A.M′(2;−5)M'\left( {2; - 5} \right)
  • B.M′(4;−1)M'\left( {4; - 1} \right)
  • C.M′(2;5)M'\left( {2;5} \right)
  • D.M′(−2;−5)M'\left( { - 2; - 5} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Trên giá sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển Vật lí khác nhau, 8 quyển sách Hóa học khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách để đọc là:

  • A.1515
  • B.1313
  • C.2020
  • D.280280

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 5, 6. Lập các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ số đã cho. Tổng tất cả các số lập được bằng:

  • A.2264422644
  • B.2464224642
  • C.2644226442
  • D.4462244622

Câu 13. (0,25 điểm)

Giải phương trình sau: 2sin⁡(x−π6)−3=02\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{6}} \right) - \sqrt 3 = 0

  • A.x=π3+k2π,  x=5π6+k2πx = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi .
  • B.x=π2+kπ,  x=5π6+kπx = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi .
  • C.x=π2+k2π,  x=π6+k2πx = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{\pi }}{6} + k2\pi .
  • D.x=π3+k2π,  x=π6+k2πx = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{\pi }}{6} + k2\pi .

Câu 14. (0,25 điểm)

Giải phương trình sau: sin⁡x−3cos⁡x=−2\sin x - \sqrt 3 \cos x = - \sqrt 2

  • A.x=π12+k2π;  x=9π12+k2πx = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{9\pi }}{{12}} + k2\pi .
  • B.x=π9+k2π;  x=19π12+k2πx = \dfrac{\pi }{{9}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi .
  • C.x=π12+k2π;  x=19π12+k2πx = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi .
  • D.x=π12+kπ;  x=19π12+kπx = \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k\pi .

Câu 15. (0,25 điểm)

Lớp 11A có 15 học sinh nữ, 20 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh tham gia văn nghệ trong đó có ít nhất 3 học sinh nữ?

  • A.27300
  • B.3003
  • C.86450
  • D.116753

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy , cho vectơ v→(2;−1)\overrightarrow v \left( {2; - 1} \right) và đường thẳng x+y−3=0x + y - 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng d′d' là ảnh của đường thẳng dd qua phép tịnh tiến theo v→\overrightarrow v .

  • A.x+y−4=0x + y - 4 = 0
  • B.x−y−4=0x - y - 4 = 0
  • C.x+y−2=0x + y - 2 = 0
  • D.x−y−2=0x - y - 2 = 0

Câu 17. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

  • A.f(x)=1+tan⁡xf\left( x \right) = 1 + \tan x
  • B.f(x)=x2+cos⁡(3x)f\left( x \right) = {x^2} + \cos \left( {3x} \right)
  • C.f(x)=x2sin⁡(2x)f\left( x \right) = {x^2}\sin \left( {2x} \right)
  • D.f(x)=−cot⁡xf\left( x \right) = - \cot x

Câu 18. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

  • A.y=sin⁡xy = \sin \sqrt x
  • B.y=12−cos⁡xy = \dfrac{1}{{2 - \cos x}}
  • C.y=tan⁡2xy = {\tan ^2}x
  • D.y=1−sin⁡x1+sin⁡xy = \dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}

Câu 19. (0,25 điểm)

Tìm aa để phương trình (a−1)cos⁡x=1\left( {a - 1} \right)\cos x = 1 có nghiệm.

  • A.0≤a≤2,  a≠10 \le a \le 2,\,\,a \ne 1
  • B.[a≤0a≥2\left[ \begin{array}{l}a \le 0\\a \ge 2\end{array} \right.
  • C.a≥2a \ge 2
  • D.a≤0a \le 0

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm của SC, giao điểm của AI và (SBD) là :

  • A.Điểm K (với O là trung điểm của BD và K=SO∩AIK = SO \cap AI)
  • B.Điểm M (với O=AC∩BD;  M=SO∩AIO = AC \cap BD;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} M = SO \cap AI)
  • C.Điểm N (với O=AC∩BD;O = AC \cap BD; N là trung điểm SO)
  • D.Điểm I.

Câu 21. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡(x+π6)=12\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2} là:

  • A.[x=π3+k2πx=2π3+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.[x=k2πx=2π3+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.[x=kπx=2π3+kπ  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.[x=π6+k2πx=5π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 22. (0,25 điểm)

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan⁡x=−1\tan x = - 1 là:

  • A.π4\dfrac{\pi }{4}
  • B.7π4\dfrac{{7\pi }}{4}
  • C.3π4\dfrac{{3\pi }}{4}
  • D.−π4 - \dfrac{\pi }{4}

Câu 23. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.y=cot⁡xy = \cot x nghịch biến trên khoảng (π2;π)\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right).
  • B.y=sin⁡xy = \sin x nghịch biến trên khoảng (π2;π)\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right).
  • C.y=−cos⁡xy = - \cos x đồng biến trên khoảng (π3;π2)\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right).
  • D.y=−tanxy = - tanx đồng biến trên khoảng (π3;π2)\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right).

Câu 24. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡2x−3sin⁡x=0\sin 2x - \sqrt 3 \sin x = 0 là:

  • A.[x=kπx=π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.[x=kπx=±π3+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.[x=kπx=±π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.[x=k2πx=±π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 25. (0,25 điểm)

Gọi aa là nghiệm của phương trình 2cos⁡2x+cos⁡x−1=02{\cos ^2}x + \cos x - 1 = 0 trên khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right). Tính cos⁡2a\cos 2a.

  • A.−12 - \dfrac{1}{2}
  • B.π3\dfrac{\pi }{3}
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.−π3 - \dfrac{\pi }{3}

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho v⃗(3;3)\vec v\left( {3;3} \right) và đường tròn (C):  (x−1)2+(y+2)2=9\left( C \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9. Tìm phương trình đường tròn (C′)\left( {C'} \right) là ảnh của (C)\left( C \right) qua phép tịnh tiến Tv⃗.{T_{\vec v}}.

  • A.(C′):(x−4)2+(y−1)2=9(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9
  • B.(C′):(x−2)2+(y−5)2=9(C'):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 9
  • C.(C′):(x+4)2+(y+1)2=9(C'):{\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} =9
  • D.(C′):(x−4)2+(y−1)2=3.(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} =3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡x.cos⁡x.(sin⁡2x−cos⁡2x)=0\sin x.\cos x.\left( {{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x} \right) = 0 là:

  • A.x=kπ2  (k∈Z)x = \dfrac{{k\pi }}{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.x=kπ  (k∈Z)x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.x=kπ8  (k∈Z)x = \dfrac{{k\pi }}{8}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.x=kπ4  (k∈Z)x = \dfrac{{k\pi }}{4}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho các mệnh đề sai:

(1) Hàm số y=sin⁡xy = \sin x và y=cos⁡xy = \cos x cùng đồng biến trên khoảng (3π2;2π)\left( {\dfrac{{3\pi }}{2};2\pi } \right).

(2) Đồ thị hàm số y=2019sin⁡x+10cos⁡xy = 2019\sin x + 10\cos x cắt trục hoành tại vô số điểm.

(3) Đồ thị hàm số y=tan⁡xy = \tan x và y=cot⁡xy = \cot x trên khoảng (0;π)\left( {0;\pi } \right) chỉ có một điểm chung.

(4) Với ∈(π;3π2) \in \left( {\pi ;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right) các hàm số y=tan⁡(π−x)y = \tan \left( {\pi - x} \right), y=cot⁡(π−x)y = \cot \left( {\pi - x} \right), y=sin⁡(π−x)y = \sin \left( {\pi - x} \right) đều nhận giá trị âm.

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là:

  • A.00
  • B.22
  • C.33
  • D.11

Câu 29. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây toàn hoàn với chu kì 2π2\pi ?

  • A.y=tan⁡(x2)y = \tan \left( {\dfrac{x}{2}} \right)
  • B.y=sin⁡2xy = \sin 2x
  • C.y=cos⁡(x2)y = \cos \left( {\dfrac{x}{2}} \right)
  • D.y=cot⁡2xy = \cot 2x

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là tứ giác lồi. Gọi OOlà giao điểm của ACAC và BDBD, MMlà giao điểm của ABAB và CDCD, NNlà giao điểm của ADAD và BCBC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right)và (SCD)\left( {SCD} \right)là?

  • A.SASA
  • B.SNSN
  • C.SMSM
  • D.SOSO

Câu 31. (0,25 điểm)

Tìm số giá trị nguyên của mm thuộc đoạn [−2019;2019]\left[ { - 2019;2019} \right] để phương trình sau có nghiệm 2sin⁡2x+(m−1)cos⁡2x=m+12\sin 2x + \left( {m - 1} \right)\cos 2x = m + 1

  • A.20212021
  • B.20202020
  • C.40384038
  • D.40404040

Câu 32. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=cot⁡(2x)cos⁡(2x)y = \dfrac{{\cot \left( {2x} \right)}}{{\cos \left( {2x} \right)}}.

  • A.D=R\{π4;  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{\pi }}{4};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.
  • B.D=R\{kπ2;  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{2};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.
  • C.D=RD = \mathbb{R}
  • D.D=R\{kπ4;  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{4};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.

Câu 33. (0,25 điểm)

Giải phương trình cos⁡2x−3sin⁡x+3=0{\cos ^2}x - 3\sin x + 3 = 0.

  • A.x=π2+kπ  (k∈Z)x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).
  • B.x=π2+k2π  (k∈Z)x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).
  • C.x=π2+2π  (k∈Z)x = \dfrac{\pi }{2} + 2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).
  • D.x=π4+k2π  (k∈Z)x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).

Câu 34. (0,25 điểm)

Với những giá trị nào của xx thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau y=tan⁡3xy = \tan 3x và tan⁡(π3−2x)\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)

  • A.x=π15+kπ5, k∈Zx = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=π15+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=π15+kπ2, k∈Zx = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=π5+kπ5, k∈Zx = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}

Câu 35. (0,25 điểm)

Tìm m để phương trình cos⁡x+2sin⁡x+32cos⁡x−sin⁡x+4=m\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x - \sin x + 4}} = m có nghiệm.

  • A.−3≤m≤2 - 3 \le m \le 2
  • B.m>2m > 2
  • C.m≥−3m \ge - 3
  • D.211≤m≤2\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2

Câu 36. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡x+3cos⁡x=2\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2 là:

  • A.x=−π12+k2π,  x=5π12+k2π,  (k∈Z).x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).
  • B.x=−π4+k2π,  x=3π4+k2π,  (k∈Z).x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).
  • C.x=π3+k2π,  x=2π3+k2π,  (k∈Z).x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).
  • D.x=−π4+k2π,  x=−5π4+k2π,  (k∈Z).x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = - \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).

Câu 37. (0,25 điểm)

Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin⁡2x+5sin⁡x−3=02{\sin ^2}x + 5\sin x - 3 = 0 là:

  • A.x=π3.x = \dfrac{\pi }{3}.
  • B.x=π12.x = \dfrac{\pi }{{12}}.
  • C.x=π6.x = \dfrac{\pi }{6}.
  • D.x=5π6.x = \dfrac{{5\pi }}{6}.

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C):(x−2)2+(y+5)2=5\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5 qua phép quay Q(O,1800){Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}

  • A.(C′):(x−2)2+(y+5)2=10\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10
  • B.(C′):(x+2)2+(y−5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5
  • C.(C′):(x+2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5
  • D.(C′):(x−2)2+(y+5)2=5\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mp Oxy cho (C): (x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9. Phép tịnh tiến theo v⃗(3;−2)\vec v\left( {3; - 2} \right) biến (C) thành đường tròn nào?

  • A.(x−6)2+(y−9)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9
  • B.x2+y2=9{x^2} + {y^2} = 9
  • C.(x−6)2+(y+4)2=9{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9
  • D.(x−3)2+(y+2)2=9{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9

Câu 40. (0,25 điểm)

Giả sử phép dời hình ff biến tam giác ABCABC thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:

(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’

(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’

(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.

Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là:

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.0

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.