Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lớp có 50 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Chọn 3 bạn tham gia đội văn nghệ. Số cách chọn sao cho có ít nhất 1 bạn nam là:

  • A.C302.C201C_{30}^2.C_{20}^1
  • B.C503−C203C_{50}^3 - C_{20}^3
  • C.C503−C303C_{50}^3 - C_{30}^3
  • D.C503.C303C_{50}^3.C_{30}^3

Câu 2. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin⁡2x−2y = 3\sin 2x - 2 bằng:

  • A.44
  • B.11
  • C.55
  • D.−5 - 5

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng, biết V(O;k)(M)=M′{V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'. Chọn kết luận đúng.

  • A.OM→=kOM′→\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'}
  • B.OM′→=kOM→\overrightarrow {OM'} = k\overrightarrow {OM}
  • C.OM′→=−kOM→\overrightarrow {OM'} = - k\overrightarrow {OM}
  • D.OM′→=∣k∣OM→\overrightarrow {OM'} = \left| k \right|\overrightarrow {OM}

Câu 4. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình cos⁡x=−32\cos x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2} là:

  • A.x=±5π6+k2π,  k∈Zx = \pm \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=±2π3+k2π,  k∈Zx = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=±π3+k2π,  k∈Zx = \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=±π6+kπ,  k∈Zx = \pm \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ, cho M(−1;2)M\left( { - 1;2} \right), k=−12k = - \dfrac{1}{2}, V(O;k)(M)=M′{V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M', OO là gốc tọa độ. Khi đó M′M' có tọa độ là:

  • A.M′(−12;1)M'\left( { - \dfrac{1}{2};1} \right)
  • B.M′(1;−12)M'\left( {1; - \dfrac{1}{2}} \right)
  • C.M′(12;−1)M'\left( {\dfrac{1}{2}; - 1} \right)
  • D.M′(−1;12)M'\left( { - 1;\dfrac{1}{2}} \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=tan⁡(x−π3)y = \tan \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) là:

  • A.D=R\{±π3+kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.D=R\{π3+k2π,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.D=R\{π3+kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.D=R\{5π6+kπ,  k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 7. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình cos⁡2x−cos⁡x=0{\cos ^2}x - \cos x = 0 thỏa mãn điều kiện −π<x<0 - \pi < x < 0 là:

  • A.x=π6x = \dfrac{\pi }{6}
  • B.x=π4x = \dfrac{\pi }{4}
  • C.x=−π2x = - \dfrac{\pi }{2}
  • D.x=π2x = \dfrac{\pi }{2}

Câu 8. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình 3sin⁡x+cos⁡x=0\sqrt 3 \sin x + \cos x = 0 là:

  • A.x=−π6+kπ,  k∈Zx = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=−π3+k2π,  k∈Zx = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=−π3+kπ,  k∈Zx = - \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=π3+kπ,  k∈Zx = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có AC∩BD=MAC \cap BD = M và AB∩CD=NAB \cap CD = N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và mặt phẳng (SBD)\left( {SBD} \right) là đường thẳng

  • A.SMSM
  • B.SASA
  • C.MNMN
  • D.SNSN

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ, cho M(1;−2)M\left( {1; - 2} \right), phép tịnh tiến theo vectơ v→(−3;−3)\overrightarrow v \left( { - 3; - 3} \right) biến điểm MM thành điểm M′M'. Tọa độ điểm M′M' là:

  • A.M′(2;−5)M'\left( {2; - 5} \right)
  • B.M′(4;−1)M'\left( {4; - 1} \right)
  • C.M′(2;5)M'\left( {2;5} \right)
  • D.M′(−2;−5)M'\left( { - 2; - 5} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Trên giá sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển Vật lí khác nhau, 8 quyển sách Hóa học khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách để đọc là:

  • A.1515
  • B.1313
  • C.2020
  • D.280280

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 5, 6. Lập các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ số đã cho. Tổng tất cả các số lập được bằng:

  • A.2264422644
  • B.2464224642
  • C.2644226442
  • D.4462244622

Câu 13. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được tạo thành từ các số 0,1,2,3,4,5,6?

  • A.180
  • B.343
  • C.210
  • D.294

Câu 14. (0,25 điểm)

Giả sử phép đồng dạng với tỉ số 3 biến hai điểm M và N tương ứng thành M’, N’. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.M′N′=3MNM'N' = 3MN
  • B.MN=3M′N′MN = 3M'N'
  • C.MN=19M′N′MN = \dfrac{1}{9}M'N'
  • D.M′N′=13MNM'N' = \dfrac{1}{3}MN

Câu 15. (0,25 điểm)

Tất cả các nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x = \cos \alpha là

  • A.x=α+k2π(k∈Z)x = \alpha + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.x=α+kπ(k∈Z)x = \alpha + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.x=±α+kπ(k∈Z)x = \pm \alpha + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.x=±α+k2π(k∈Z)x = \pm \alpha + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 16. (0,25 điểm)

Tất cả các nghiệm của phương trình sin⁡2x−2cos⁡x=0\sin 2x - 2\cos x = 0 là

  • A.x=π2+kπ(k∈Z)x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.x=π2+k2π(k∈Z)x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.x=π+k2π(k∈Z)x = \pi + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.x=kπ(k∈Z)x = k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong 10.000 số nguyên dương đầu tiên có bao nhiêu số chứa đúng một chữ số 2, một chữ số 3, một chữ số 4?

  • A.2401
  • B.588
  • C.168
  • D.24

Câu 18. (0,25 điểm)

Điều kiện của tham số m để phương trình 2sin⁡x+(2m+1)cos⁡x=3\sqrt 2 \sin x + \left( {2m + 1} \right)\cos x = \sqrt 3 có nghiệm là

  • A.−1<m<0 - 1 < m < 0 B. m<−1m < - 1
  • B.m<−1m < - 1
  • C.[m≥0m≤−1\left[ \begin{array}{l}m \ge 0\\m \le - 1\end{array} \right.
  • D.m>0m > 0

Câu 19. (0,25 điểm)

Một đội văn nghệ trường THPT Xuân Phương chuẩn bị được 3 vở kịch, 2 điệu múa và 5 bài hát. Tại hội diễn, mỗi đội chỉ được biểu diễn 1 trong các tiết mục vở kịch, điệu múa hoặc bài hát. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau.

  • A.30
  • B.20
  • C.24
  • D.10

Câu 20. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2cos⁡2x−11−sin⁡xy = \dfrac{{2\cos 2x - 1}}{{1 - \sin x}}

  • A.R\{π2+kπ,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.R\{k2π,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.R\{π2+k2π,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.R\{π+k2π,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 21. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=3cos⁡x−1y = 3\cos x - 1

  • A.min⁡y=−1,max⁡y=2\min y = - 1,\max y = 2
  • B.min⁡y=−3,max⁡y=−1\min y = - 3,\max y = - 1
  • C.min⁡y=−2,max⁡y=4\min y = - 2,\max y = 4
  • D.min⁡y=−4,max⁡y=2\min y = - 4,\max y = 2

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho v→=(a;b)\overrightarrow v = \left( {a;b} \right). Giả sử phép tịnh tiến theo v→\overrightarrow v biến điểm M(x;y) thành điểm M’(x’;y’). Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v→\overrightarrow v là:

  • A.{x′+b=x+ay′+a=y+b\left\{ \begin{array}{l}x' + b = x + a\\y' + a = y + b\end{array} \right.
  • B.{x=x′+ay=y′+b\left\{ \begin{array}{l}x = x' + a\\y = y' + b\end{array} \right.
  • C.{x′=x+ay′=y+b\left\{ \begin{array}{l}x' = x + a\\y' = y + b\end{array} \right.
  • D.{x′−b=x−ay′−a=y−b\left\{ \begin{array}{l}x' - b = x - a\\y' - a = y - b\end{array} \right.

Câu 23. (0,25 điểm)

Tất cả các nghiệm của phương trình cot⁡(2x+10∘)=13\cot \left( {2{\rm{x}} + 10^\circ } \right) = \dfrac{1}{{\sqrt 3 }} là:

  • A.x=35∘+k180∘(k∈Z)x = 35^\circ + k180^\circ \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.x=25∘+k90∘(k∈Z)x = 25^\circ + k90^\circ \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.x=10∘+k90∘(k∈Z)x = 10^\circ + k90^\circ \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.x=5π36+kπ3(k∈Z)x = \dfrac{{5\pi }}{{36}} + \dfrac{{k\pi }}{3}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình cos⁡3x=−1\cos 3x = - 1 là:

  • A.{π3+k2π3;k∈Z}\left\{ {\dfrac{\pi }{3} + \dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.{−π6+k2π3;k∈Z}\left\{ { - \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.{π3+k2π;k∈Z}\left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.{π6+k2π3;k∈Z}\left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 25. (0,25 điểm)

Phương trình tan⁡x+cot⁡x−2=0\tan x + \cot x - 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (−π2;π)\left( { - \dfrac{\pi }{2};\pi } \right)?

  • A.3
  • B.4
  • C.1
  • D.3

Câu 26. (0,25 điểm)

Nếu phép vi tự tỉ số k(k≠0)k\left( {k \ne 0} \right) biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì

  • A.M′N′→=kMN→\overrightarrow {M'N'} = k\overrightarrow {MN} và M′N′=−kMNM'N' = - kMN
  • B.M′N′→=kMN→\overrightarrow {M'N'} = k\overrightarrow {MN} và M′N′=∣k∣MNM'N' = \left| k \right|MN
  • C.M′N′→=∣k∣MN→\overrightarrow {M'N'} = \left| k \right|\overrightarrow {MN} và M′N′=kMNM'N' = kMN
  • D.M′N′→//MN→\overrightarrow {M'N'} //\overrightarrow {MN} và M′N′=12MNM'N' = \dfrac{1}{2}MN

Câu 27. (0,25 điểm)

Một đội thanh niên tình nguyện có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân công đội tình nguyện gồm 1 nam và 1 nữ về giúp đỡ các tỉnh miền Trung bị lũ lụt?

  • A.14
  • B.48
  • C.40
  • D.42

Câu 28. (0,25 điểm)

Phương trình sin⁡2x+cos⁡2x=−1\sin 2x + \cos 2x = - 1 tương đương với phương trình nào sau đây?

  • A.sin⁡(2x+π4)=−12\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = - \dfrac{1}{2}
  • B.sin⁡(2x+π4)=12\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}
  • C.sin⁡(2x+π4)=−12\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}
  • D.sin⁡(2x+π4)=12\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{1}{2}

Câu 29. (0,25 điểm)

Có thể lập được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) từ 20 điểm phân biệt cho trước?

  • A.380
  • B.40
  • C.342
  • D.400

Câu 30. (0,25 điểm)

Tập giá trị của hàm số y=cos⁡xy = \cos x là:

  • A.[0;1]\left[ {0;1} \right]
  • B.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • C.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • D.[−1;1]\left[ { - 1;1} \right]

Câu 31. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

  • A.D=R\{k2π,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.D=R\{π2+k2π,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.D=R\{kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.D=R\{π2+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 32. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin⁡x=2m−3\sin x = 2m - 3 có nghiệm?

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.Vô số

Câu 33. (0,25 điểm)

Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 4 con đường. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ A đến C và quay trở về qua B?

  • A.20
  • B.576
  • C.144
  • D.96

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v→=(4;6)\overrightarrow v = \left( {4;6} \right), phép tịnh tiến theo v→\overrightarrow v biến d:x+y+1=0d:x + y + 1 = 0 thành đường thẳng d′d'. Khi đó phương trình đường thẳng d′d' là:

  • A.−x+y+9=0 - x + y + 9 = 0
  • B.x+y+9=0x + y + 9 = 0
  • C.x−y+9=0x - y + 9 = 0
  • D.x+y−9=0x + y - 9 = 0

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(−1;3)M\left( { - 1;3} \right). Hỏi M là ảnh của điểm nào qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=−12k = - \dfrac{1}{2}?

  • A.A(2;6)A\left( {2;6} \right)
  • B.A(2;−6)A\left( {2; - 6} \right)
  • C.A(−2;−6)A\left( { - 2; - 6} \right)
  • D.A(−2;6)A\left( { - 2;6} \right)

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép dời hình biến điểm A(1;−2)A\left( {1; - 2} \right) thành A′A' và biến điểm B(0;3)B\left( {0;3} \right) thành B′B'. Khi đó độ dài A′B′A'B' là:

  • A.A′B′=26A'B' = \sqrt {26}
  • B.A′B′=16A'B' = \sqrt {16}
  • C.A′B′=24A'B' = \sqrt {24}
  • D.A′B′=2A'B' = \sqrt 2

Câu 37. (0,25 điểm)

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  • A.cot⁡x=2\cot {\rm{x}} = \sqrt 2
  • B.cos⁡x=23\cos x = \dfrac{2}{3}
  • C.cos⁡x=3\cos x = \sqrt 3
  • D.sin⁡2x=−22\sin 2{\rm{x}} = - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}

Câu 38. (0,25 điểm)

Tổ 1 của lớp 11A có 8 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Thầy giáo muốn chọn ra 1 học sinh làm tổ trưởng. Hỏi thầy có bao nhiêu cách chọn?

  • A.32
  • B.12
  • C.24
  • D.28

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;5)A(0;5). Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép quay tâm O góc quay 90∘90^\circ .

  • A.A′(5;−5)A'\left( {5; - 5} \right)
  • B.A′(5;0)A'\left( {5;0} \right)
  • C.A′(−5;0)A'\left( { - 5;0} \right)
  • D.A′(0;−5)A'\left( {0; - 5} \right)

Câu 40. (0,25 điểm)

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos⁡2x−3sin⁡2x=32{\cos ^2}x - \sqrt 3 \sin 2x = 3 là:

  • A.x=π3+k2π(k∈Z)x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.x=−π6+kπ(k∈Z)x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.x=π6+kπ(k∈Z)x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.x=−π6+k2π(k∈Z)x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.