Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho v⃗(3;3)\vec v\left( {3;3} \right) và đường tròn (C):  (x−1)2+(y+2)2=9\left( C \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9. Tìm phương trình đường tròn (C′)\left( {C'} \right) là ảnh của (C)\left( C \right) qua phép tịnh tiến Tv⃗.{T_{\vec v}}.

  • A.(C′):(x−4)2+(y−1)2=9(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9
  • B.(C′):(x−2)2+(y−5)2=9(C'):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 9
  • C.(C′):(x+4)2+(y+1)2=9(C'):{\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} =9
  • D.(C′):(x−4)2+(y−1)2=3(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} =3

Câu 2. (0,25 điểm)

Gọi aa là nghiệm của phương trình 2cos⁡2x+cos⁡x−1=02{\cos ^2}x + \cos x - 1 = 0 trên khoảng (0;π2)\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right). Tính cos⁡2a\cos 2a.

  • A.−12 - \dfrac{1}{2}
  • B.π3\dfrac{\pi }{3}
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.−π3 - \dfrac{\pi }{3}

Câu 3. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡2x−3sin⁡x=0\sin 2x - \sqrt 3 \sin x = 0 là:

  • A.[x=kπx=π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.[x=kπx=±π3+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.[x=kπx=±π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.[x=k2πx=±π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.y=cot⁡xy = \cot x nghịch biến trên khoảng (π2;π)\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right).
  • B.y=sin⁡xy = \sin x nghịch biến trên khoảng (π2;π)\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right).
  • C.y=−cos⁡xy = - \cos x đồng biến trên khoảng (π3;π2)\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right).
  • D.y=−tanxy = - tanx đồng biến trên khoảng (π3;π2)\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right).

Câu 5. (0,25 điểm)

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan⁡x=−1\tan x = - 1 là:

  • A.π4\dfrac{\pi }{4}
  • B.7π4\dfrac{{7\pi }}{4}
  • C.3π4\dfrac{{3\pi }}{4}
  • D.−π4 - \dfrac{\pi }{4}

Câu 6. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡(x+π6)=12\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2} là:

  • A.[x=π3+k2πx=2π3+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.[x=k2πx=2π3+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.[x=kπx=2π3+kπ  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.[x=π6+k2πx=5π6+k2π  (k∈Z)\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm của SC, giao điểm của AI và (SBD) là :

  • A.Điểm K (với O là trung điểm của BD và K=SO∩AIK = SO \cap AI)
  • B.Điểm M (với O=AC∩BD;  M=SO∩AIO = AC \cap BD;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} M = SO \cap AI)
  • C.Điểm N (với O=AC∩BD;O = AC \cap BD; N là trung điểm SO)
  • D.Điểm I.

Câu 8. (0,25 điểm)

Tìm aa để phương trình (a−1)cos⁡x=1\left( {a - 1} \right)\cos x = 1 có nghiệm.

  • A.0≤a≤2,  a≠10 \le a \le 2,\,\,a \ne 1
  • B.[a≤0a≥2\left[ \begin{array}{l}a \le 0\\a \ge 2\end{array} \right.
  • C.a≥2a \ge 2
  • D.a≤0a \le 0

Câu 9. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R\mathbb{R}?

  • A.y=sin⁡xy = \sin \sqrt x
  • B.y=12−cos⁡xy = \dfrac{1}{{2 - \cos x}}
  • C.y=tan⁡2xy = {\tan ^2}x
  • D.y=1−sin⁡x1+sin⁡xy = \dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}

Câu 10. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

  • A.f(x)=1+tan⁡xf\left( x \right) = 1 + \tan x
  • B.f(x)=x2+cos⁡(3x)f\left( x \right) = {x^2} + \cos \left( {3x} \right)
  • C.f(x)=x2sin⁡(2x)f\left( x \right) = {x^2}\sin \left( {2x} \right)
  • D.f(x)=−cot⁡xf\left( x \right) = - \cot x

Câu 11. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình sin⁡x.cos⁡x.(sin⁡2x−cos⁡2x)=0\sin x.\cos x.\left( {{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x} \right) = 0 là:

  • A.x=kπ2  (k∈Z)x = \dfrac{{k\pi }}{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • B.x=kπ  (k∈Z)x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • C.x=kπ8  (k∈Z)x = \dfrac{{k\pi }}{8}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)
  • D.x=kπ4  (k∈Z)x = \dfrac{{k\pi }}{4}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

(1) Hàm số y=sin⁡xy = \sin x và y=cos⁡xy = \cos x cùng đồng biến trên khoảng (3π2;2π)\left( {\dfrac{{3\pi }}{2};2\pi } \right).

(2) Đồ thị hàm số y=2019sin⁡x+10cos⁡xy = 2019\sin x + 10\cos x cắt trục hoành tại vô số điểm.

(3) Đồ thị hàm số y=tan⁡xy = \tan x và y=cot⁡xy = \cot x trên khoảng (0;π)\left( {0;\pi } \right) chỉ có một điểm chung.

(4) Với ∈(π;3π2) \in \left( {\pi ;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right) các hàm số y=tan⁡(π−x)y = \tan \left( {\pi - x} \right), y=cot⁡(π−x)y = \cot \left( {\pi - x} \right), y=sin⁡(π−x)y = \sin \left( {\pi - x} \right) đều nhận giá trị âm.

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là:

  • A.00
  • B.22
  • C.33
  • D.11

Câu 13. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây toàn hoàn với chu kì 2π2\pi ?

  • A.y=tan⁡(x2)y = \tan \left( {\dfrac{x}{2}} \right)
  • B.y=sin⁡2xy = \sin 2x
  • C.y=cos⁡(x2)y = \cos \left( {\dfrac{x}{2}} \right)
  • D.y=cot⁡2xy = \cot 2x

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là tứ giác lồi. Gọi OOlà giao điểm của ACAC và BDBD, MMlà giao điểm của ABAB và CDCD, NNlà giao điểm của ADAD và BCBC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right)và (SCD)\left( {SCD} \right) là?

  • A.SASA
  • B.SNSN
  • C.SMSM
  • D.SOSO

Câu 15. (0,25 điểm)

Tìm số giá trị nguyên của mm thuộc đoạn [−2019;2019]\left[ { - 2019;2019} \right] để phương trình sau có nghiệm: 2sin⁡2x+(m−1)cos⁡2x=m+12\sin 2x + \left( {m - 1} \right)\cos 2x = m + 1

  • A.20212021
  • B.20202020
  • C.40384038
  • D.40404040

Câu 16. (0,25 điểm)

Xét bốn mệnh đề sau:

(1) : Hàm số y=sin⁡xy = \sin x có tập xác định là R\mathbb{R}.

(2) : Hàm số y=cos⁡xy = \cos x có tập xác định là R\mathbb{R}.

(3) : Hàm số y=tan⁡xy = \tan x có tập xác định là R\mathbb{R} .

(4) : Hàm sốy=cot⁡xy = \cot x có tập xác định là R\mathbb{R}.

Tìm số phát biểu đúng.

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.1

Câu 17. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=sin⁡1x+2xy = \sin \dfrac{1}{x} + 2x

  • A.D=[−2; 2]D = \left[ { - 2;\,2} \right].
  • B.D=[−1; 1]\{0}D = \left[ { - 1;\,1} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}.
  • C.D=RD = \mathbb{R}.
  • D.D=R\{0}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

  • A.Không có
  • B.Chỉ có một
  • C.Chỉ có hai
  • D.Vô số

Câu 19. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

  • A.Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
  • B.Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
  • C.Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.
  • D.Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho phép tịnh tiến theo v⃗=0⃗\vec v = \vec 0, phép tịnh tiến Tv⃗{T_{\vec v}} biến hai điểm phân biệt M và N thành hai điểm M′M' và N′N' . Khi đó:

  • A.Điểm M trùng với điểm N
  • B.Vectơ MN→\overrightarrow {MN} là vectơ 0⃗\vec 0
  • C.Vectơ MM′→=NN′→=0⃗\overrightarrow {MM'} = \overrightarrow {NN'} = \vec 0
  • D.MM′→=0\overrightarrow {MM'} = 0

Câu 21. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y  =  1sinx−1cos⁡xy\,\, = \,\,\dfrac{1}{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}}} - \dfrac{1}{{\cos x}}

  • A.R\{π2+kπ,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.R\{k2π,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.R\{kπ2,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • D.R\{kπ,k∈Z}\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 22. (0,25 điểm)

Tập D=R\{π4+kπ2,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\} là tập xác định của hàm số nào sau đây?

  • A.y=cot⁡xy = \cot x
  • B.y=cot⁡2xy = \cot 2x
  • C.y=tan⁡xy = \tan x
  • D.y=tan⁡2xy = \tan 2x

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số được lập từ 6 chữ số trên là:

  • A.36
  • B.18
  • C.256
  • D.108

Câu 24. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số:

  • A.900
  • B.901
  • C.899
  • D.999

Câu 25. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm sốy  =  sin⁡x+2y\,\, = \,\,\sqrt {\sin x + 2} là:

  • A.R\mathbb{R}
  • B.[−2;+∞){\rm{[}} - 2; + \infty )
  • C.(0;2π)(0;2\pi )
  • D.[arcsin⁡(−2);+∞){\rm{[}}\arcsin ( - 2); + \infty )

Câu 26. (0,25 điểm)

Tập giá trị của hàm số y=sin⁡xy = \sin x là:

  • A.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • B.[−1;1]\left[ { - 1;1} \right]
  • C.R\mathbb{R}
  • D.[0;1]\left[ {0;1} \right]

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;2)\vec v = (1;2) biến A thành điểm có tọa độ là:

  • A.(3;1)
  • B.(1;6)
  • C.(3;7)
  • D.(4;7)

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;2)\vec v = (1;2)?

  • A.(3;1)
  • B.(1;3)
  • C.(4;7)
  • D.(2;4)

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho các chữ số 1, 2, 3, …, 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau

  • A.3024
  • B.2102
  • C.3211
  • D.3452

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy , cho phép biến hình ff xác định như sau: Với mỗi M (x;y) ta có M′=f(M)M' = f(M) sao cho M′(x′;y′)M'(x';y') thỏa mãn x′=x+2,y′=y−3x' = x + 2,y' = y - 3.

  • A.ff là phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(2;3)\vec v = (2;3)
  • B.ff là phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(−2;3)\vec v = ( - 2;3)
  • C.ff là phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(−2;−3)\vec v = ( - 2; - 3)
  • D.ff là phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(2;−3)\vec v = (2; - 3)

Câu 31. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  =  sin⁡(x−π3)+2y\,\, = \,\,\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) + 2 là bao nhiêu?

  • A.-1
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 32. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=34+14cos⁡xy = \dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{4}\cos x là:

  • A.1
  • B.14\dfrac{1}{4}
  • C.34\dfrac{3}{4}
  • D.12\dfrac{1}{2}

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A (1;6), B (-1;-4). Gọi C , D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;5)\vec v = (1;5). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.ABCD là hình thang
  • B.ABCD là hình bình hành
  • C.ABDC là hình vuông
  • D.Bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v⃗=(1;−3)\vec v = (1; - 3) và đường thẳng d có phương trình 2x−3y+5=02x - 3y + 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng d′d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến Tv⃗{T_{\vec v}}.

  • A.d′:2x−y−6=0d':2x - y - 6 = 0
  • B.d′:x−y−6=0d':x - y - 6 = 0
  • C.d′:2x−y+6=0d':2x - y + 6 = 0
  • D.d′:2x−3y−6=0d':2x - 3y - 6 = 0

Câu 35. (0,25 điểm)

Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.

  • A.46
  • B.48
  • C.42
  • D.44

Câu 36. (0,25 điểm)

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

  • A.25
  • B.75
  • C.100
  • D.15

Câu 37. (0,25 điểm)

Tập giá trị của hàm số y=1−2∣sin⁡5x∣y = 1 - 2\left| {\sin 5x} \right| là:

  • A.[0;1]\left[ {0;1} \right]
  • B.[1;2]\left[ {1;2} \right]
  • C.[−1;1]\left[ { - 1;1} \right]
  • D.[−1;3]\left[ { - 1;3} \right]

Câu 38. (0,25 điểm)

Tập xác định D của hàm số y=tan⁡x−1sin⁡xy = \dfrac{{\tan x - 1}}{{\sin x}} là:

  • A.D=R\{π2+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • B.D=R\{kπ,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}
  • C.D=R\{0}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}
  • D.D=R\{kπ2,k∈Z}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ) có phương trình x2+y2+2x−4y−4=0{x^2} + {y^2} + 2x - 4y - 4 = 0. Tìm ảnh của (C ) qua phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(2;−3)\vec v = (2; - 3).

  • A.x2+y2−x+2y−7=0{x^2} + {y^2} - x + 2y - 7 = 0
  • B.x2+y2−x+y−7=0{x^2} + {y^2} - x + y - 7 = 0
  • C.x2+y2−2x+2y−7=0{x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 7 = 0
  • D.x2+y2−x+y−8=0{x^2} + {y^2} - x + y - 8 = 0

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v⃗=(−2;−1)\vec v = ( - 2; - 1), phép tịnh tiến theo v⃗\vec vbiến parabol (P):y=x2(P):y = {x^2} thành parabol (P′)(P'). Khi đó phương trình của (P′)(P') là:

  • A.y=x2+4x+5y = {x^2} + 4x + 5
  • B.y=x2+4x−5y = {x^2} + 4x - 5
  • C.y=x2+4x+3y = {x^2} + 4x + 3
  • D.y=x2−4x+5y = {x^2} - 4x + 5

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.