Bỏ qua tới nội dung

Toán rời rạc · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #9

30 câu30 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Số các các chỉnh hợp không lặp chập k của n là:

  • A.Nk
  • B.n! / k!(n-k)!
  • C.n!/(n-k)!
  • D.n!

Câu 2. (0,33 điểm)

Số các các hoán vị của tập n phần tử là:

  • A.n!/(n-k)!
  • B.n! / k!(n-k)!
  • C.Nk
  • D.n!

Câu 3. (0,33 điểm)

Số các tổ hợp chập k của tập n phần tử là:

  • A.n!
  • B.Nk
  • C.n!/(n-k)!
  • D.n! / k!(n-k)!

Câu 4. (0,33 điểm)

Số tổ hợp lặp chập r từ tập n phần tử bằng:

  • A.C(n+r,r)
  • B.C(n+r+1,r)
  • C.C(n+r-1,r-1)
  • D.C(n+r-1,r)

Câu 5. (0,33 điểm)

Số các hoán vị lặp cấp m kiểu (k₁, k₂, ..,kₙ) của n phần tử khác nhau được tính theo công thức:

  • A.Cm(k1,k2,...,kn)=k1!k2!...kn!m!{C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{{k_1}!{k_2}!...{k_n}!}}{{m!}}
  • B.Cm(k1,k2,...,kn)=m!k1!k2!...kn!{C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{m!}}{{{k_1}!{k_2}!...{k_n}!}}
  • C.Cm(k1,k2,...,kn)=n!k1!k2!...km!{C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{n!}}{{{k_1}!{k_2}!...{k_m}!}}
  • D.Cm(k1,k2,...,kn)=n!m!k1!k2!..kn!k1!k2!km!{C_m}({k_1},{k_2},...,{k_n}) = \frac{{n!m!}}{{{k_1}!{k_2}!..{k_n}!{k_1}!{k_2}!{k_m}!}}

Câu 6. (0,33 điểm)

Cho C = { 2, 4, 5, 6, 7, 8}, k = 6, n=9. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán Test(C, k, n):

Function Test(C:array[1..10] of integer; k,n:integer);

Var i,j: integer;

Begin

i:=k; While (i>0) and (c[i]=n-k+i) do i:=i-1;

If i> 0 then

Begin c[i]:= c[i] +1;

For j:= i+1 to k do c[j]:=c[i] + j-1;

End;

End;

  • A.C= {2, 4, 5, 6, 7, 9}
  • B.C= {4, 5, 6, 7, 8, 9}
  • C.C= {3, 4, 5, 6, 7, 8}
  • D.C= {3, 5, 6, 7, 8, 9}

Câu 7. (0,33 điểm)

Thuật toán dưới đây tính:

Function Test (n: Integer): Integer;

Var f1, f2, fn: Integer;

Begin

i:=2;

While i<=n do

Begin

fn := f1 + f2; f1:=f2; f2:=fn;

i:=i+1;

End;

Test:= fn;

End;

  • A.Tổng hai số nguyên liên tiếp n và n-1.
  • B.Số Fibonacci thứ n.
  • C.Tổng n số tự nhiên đầu tiên
  • D.Số nguyên tố thứ n

Câu 8. (0,33 điểm)

Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:

Function Test (n: Integer): Integer;

Var f1, f2, fn: Integer;

Begin

f1=1;

f2=1;

i:=3;

While i<=n do

Begin

fn := f1 + f2; f1:=f2; f2:=fn;

i:=i+1;

End;

Test:= fn;

End;

  • A.Test(6) = 5
  • B.Test(5) = 3
  • C.Test(7) = 13
  • D.Test(4) = 1

Câu 9. (0,33 điểm)

Cho B = { 1, 0, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0}, n=10. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:

Type Mang= array[1..10] of Integer;

Function Test(B:mang; n:integer): mang;

Var i:integer;

Begin

i:=n-1;

While (i>=0) and (B[i]=1) do

Begin B[i]:=0; i:=i-1; End;

B[i]:= 1;

End;

  • A.Test(B,n) = { 1, 0, 1, 0, 1, 1, 0, 0, 0, 1(0)}
  • B.Test(B,n) = { 1, 0, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 1}
  • C.Test(B,n) = { 0, 1, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0}
  • D.Test(B,n) = { 1, 1, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 1, 0}

Câu 10. (0,33 điểm)

Xác định giá trị của k sau khi đoạn chương trình sau được thưc hiện xong:

k := 1;

For i₁ :=1 to n₁ do

k:= k+1;

For i₂:=1 to n₂ do

k:= k+1;

…

For im :=1 to nm do

k:= k+1

  • A.n1 + n2 + … + nm
  • B.1 + n1 + n2 + … + nm
  • C.n1 n2 … nm
  • D.1+ n1 n2 … nm

Câu 11. (0,33 điểm)

Xác định giá trị của k sau khi đoạn chương trình sau được thưc hiện xong:

k := 1;

For i1 :=1 to n1 do

For i2 :=1 to n2 do

…

For im :=1 to nm do

k:= k+1;

  • A.n1 n2 … nm
  • B.1 + n1 + n2 + … + nm
  • C.1+ n1 n2 … nm
  • D.n1 + n2 + … + nm

Câu 12. (0,33 điểm)

Khi chạy chương trình:

Var S, i, j : Integer;

Begin

S := 0;

for i:= 1 to 3 do

for j:= 1 to 4 do S := S + 1 ;

End.

Giá trị sau cùng của S là:

  • A.4
  • B.3
  • C.12
  • D.0

Câu 13. (0,33 điểm)

Cho S và i biến kiểu nguyên. Khi chạy đoạn chương trình:

S:= 0;

i:= 1;

while i<= 6 do

begin

S:= S + i;

i:= i + 2;

end;

Giá trị sau cùng của S là:

  • A.6
  • B.9
  • C.11
  • D.0

Câu 14. (0,33 điểm)

Cho m, n, i là các biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình:

m:=4; n:=5; i:=5;

Repeat

i:=i+1;

Until (i Mod m = 0) and (i Mod n = 0);

Giá trị sau cùng của i là:

  • A.20
  • B.5
  • C.4
  • D.0

Câu 15. (0,33 điểm)

Giả sử các khai báo biến đều hợp lệ. Ðể tính S = 10!, chọn câu nào?

  • A.S := 1; i := 1;while i<= 10 do S := S * i;i := i + 1;
  • B.S := 1; i := 1;while i<= 10 do i := i + 1;S := S * i;
  • C.S := 0; i := 1;while i<= 10 dobeginS := S * i;i := i + 1;end;
  • D.S := 1; i := 1; while i<= 10 dobeginS := S * i;i := i + 1;end;

Câu 16. (0,33 điểm)

Thuật toán đệ quy dưới đây:

Function dequy(a: real; n:integer);

Begin

If n = 0 then dequy:=1

Else dequy:= a* dequy (a,n-1);

End;

  • A.Tính an
  • B.Tính (n-1)a
  • C.Tính an-1
  • D.Tính na

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho thuật toán đệ quy:

Function dequy(a: real; n:integer);

Begin

If n = 0 then dequy:=1

Else dequy:= a* dequy (a,n-1);

End;

Kết quả nào trong các kết quả sau là đúng?

  • A.Dequy(2,5) = 10
  • B.Dequy(2,5) = 25
  • C.Dequy(5,2) = 25
  • D.Dequy(5,2) = 10

Câu 18. (0,33 điểm)

Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây sau khi thực hiện thuật toán:

Function Test (n:integer):longint;

Begin

If n = 0 then Test:=1

Else Test:= n * Test(n-1);

End;

  • A.Test(4) = 24
  • B.Test(2) = 1
  • C.Test(3) = 9
  • D.Test(5) = 20

Câu 19. (0,33 điểm)

Thuật toán đệ qui dưới đây tính:

Function Test (a,b: integer): integer;

Begin

If a = 0 then Test:=b

Else Test:= Test(b mod a, a);

End;

  • A.Ước số chung lớn nhất của hai số a và b.
  • B.Số nhỏ nhất trong hai số a và b.
  • C.Bội số chung nhỏ nhất của a và b.
  • D.Số lớn nhất trong hai số a và b.

Câu 20. (0,33 điểm)

Thuật toán đệ qui dưới đây tính:

Function Test (n:integer):longint;

Begin

If n = 0 then Test:=1

Else Test:= n * Test(n-1);

End

  • A.Tích số của n số n.
  • B.Tích số của n số tự nhiên đầu tiên.
  • C.Tích số của n-1 số n.
  • D.Tích số của n-1 số tự nhiên đầu tiên

Câu 21. (0,33 điểm)

Thuật toán đệ qui dưới đây tính:

Function Tesr(n:integer): integer;

Begin

If n<=2 then Test:=1

Else Test: = Test (n-1) + Test (n-2);

End;

  • A.Tổng n số tự nhiên đầu tiên.
  • B.Số Fibonacci thứ n.
  • C.Số nguyên tố thứ n.
  • D.Tổng hai số nguyên liên tiếp n và n-1.

Câu 22. (0,33 điểm)

Cho thuật toán:

Procedure Test (n:integer);

Begin

If (n>0) and (n<10) then Write(n)

If n>=10 then begin

Write(n mod 10);

Test (n div 10);

End;

End;

Với n=151. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây?

  • A.1
  • B.15
  • C.151
  • D.150

Câu 23. (0,33 điểm)

Kết quả của thuật toán dưới đây:

Procedure Test (n:integer);

Begin

If (n>0) and (n<10) then Write(n)

If n>=10 then begin

Write(n mod 10);

Test (n div 10);

End;

End;

  • A.Đưa ra màn hình thương của n cho 10
  • B.Đưa ra màn hình đảo ngược số n
  • C.Đưa ra màn hình số dư trong phép chia của n cho 10
  • D.Đưa ra màn hình là n nếu n nhỏ hơn 10 và thương của n cho 10 nếu n≥10n \ge 10

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho thuật toán:

Procedure Test(x,i,j: Integer);

Var m:integer;

Begin

m:=trunc(i+j)/2;

If x= a[i] then vt:=m

Else If (x<a[m]) and ( i<m) then Test(x,i,m-1)

Else If ( x> a[m] ) and (j>m) then Test(x,m+1,j)

Else vt:=0;

End;

Với A = {5, 2, 9 ,8, 6, 4, 7,1}. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây:

  • A.Test(3,1,8), vt = 0;
  • B.Test(4,1,8), vt = 5;
  • C.Test(6,1,8), vt = 0;
  • D.Test(7,1,8), vt = 8;

Câu 25. (0,33 điểm)

Kết quả thuật toán đệ quy:

Function Test(st:string):string;

Begin

If length(st) <=1 then Test:=st

Else Test:= st[length(st)] + Test(Copy(st,1,length(st)-1));

End;

  • A.Xuất mỗi kí tự của st trên một dòng
  • B.Đảo ngược chuỗi st
  • C.Đưa ra tất cả các xâu con của xâu kí tự st
  • D.Đưa ra độ dài của xâu st

Câu 26. (0,33 điểm)

Thuật toán đệ quy dưới đây tính:

Function Test(a,b:Integer): Integer;

Begin

If (a=0) or (b=0) then Test:=a+b

Else

If a > b then Test:=Test(a-b,b)

Else Test:= Test(a,b-a);

End;

  • A.Tính hiệu 2 số a và b
  • B.Tìm số dư trong phép chia a cho b
  • C.Tìm ước chung lớn nhất của a và b
  • D.Tìm bội chung nhỏ nhất của a và b

Câu 27. (0,33 điểm)

Cho thuật toán:

Function Test(a,b:Integer): Integer;

Begin

If (a=0) or (b=0) then Test:=a+b

Else

If a > b then Test:=Test(a-b,b)

Else Test:= Test(a,b-a);

End;

Với a = 81, b = 54. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây:

  • A.81
  • B.27
  • C.1
  • D.9

Câu 28. (0,33 điểm)

Thuật toán đệ quy dưới đây tính:

Function Test(a,b): Integer;

Begin

If (b = a) or (b = 0) then Test:=1

Else Test := Test (a-1,b-1) + Test (a-1,b);

End;

  • A.Bội chung nhỏ nhất của a và b
  • B.Ước chung lớn nhất của a và b
  • C.Số Fibonaci thứ a
  • D.Tổ hợp chập b của a

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho thuật toán:

Function Test(a,b): Integer;

Begin

If (b = a) or (b = 0) then Test:=1

Else Test := Test (a-1,b-1) + Test (a-1,b);

End;

Với a = 21, b = 3. Kết quả nào đúng trong số những kết quả dưới đây:

  • A.10946
  • B.1330
  • C.3
  • D.21

Câu 30. (0,33 điểm)

Từ bảng chữ cái tiếng Anh có thể tạo ra được bao nhiêu xâu kí tự có độ dài N.

  • A.26.(N-1)
  • B.26N
  • C.N26
  • D.26N

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #9 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền