Toán rời rạc · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #1
30 câu30 phútSưu tầm6.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Cho 2 tập A, B rời nhau với là:
- A.12
- B.18
- C.29
- D.30
Câu 2. (0,33 điểm)
Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, tập B={1,2,3,9,10}. Tập A - B là:
- A.{1,2,3,9}
- B.{4,5,6,7,8}
- C.{10}
- D.{1,2,3,9,10}
Câu 3. (0,33 điểm)
Cho 2 tập A, B với là:
- A.12
- B.31
- C.32
- D.18
Câu 4. (0,33 điểm)
Cho 2 tập A, B với là:
- A.20
- B.15
- C.35
- D.5
Câu 5. (0,33 điểm)
Cho biết số phần tử của tập nếu mỗi tập có 100 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau:
- A.200
- B.300
- C.100
- D.0
Câu 6. (0,33 điểm)
Cho biết số phần tử của nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập.
- A.250
- B.200
- C.160
- D.150
Câu 7. (0,33 điểm)
Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9} A={1,2,3,8}, B={2,4,8,9}, C={6,7,8,9}
Tìm xâu bit biểu diễn tập:
- A.000000011
- B.111111100
- C.000011
- D.111100
Câu 8. (0,33 điểm)
Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập
- A.111000010
- B.000111101
- C.111001101
- D.000110010
Câu 9. (0,33 điểm)
Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A là: 111001011, xâu bit biểu diễn tập B là 010111001
Tìm xâu bit biểu diễn tập
- A.010001100
- B.101110010
- C.111111011
- D.010001101
Câu 10. (0,33 điểm)
Cho tập A = {1,2,a}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?
- A.{{1,2,a}}
- B.{,{1},{2},{a}}
- C.{,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
- D.{{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
Câu 11. (0,33 điểm)
Xét các hàm từ R tới R, hàm nào là khả nghịch:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,33 điểm)
Xét các hàm từ R tới R, hàm nào là khả nghịch:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho quy tắc f: ℝ → ℝ thỏa mãn . Khi đó f là:
- A.Hàm đơn ánh.
- B.Hàm toàn ánh
- C.Hàm số
- D.Hàm song ánh
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho hàm số và , với x ℝ . Khi đó g.f(-2) bằng:
- A.65
- B.34
- C.68
- D.-65
Câu 15. (0,33 điểm)
Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Hỏi tập nào KHÔNG bằng tập A?
- A.{4, 3, 5, 2}
- B.{a | a là số tự nhiên >1 và <6}
- C.{b | b là số thực sao cho 1
- D.{2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}
Câu 16. (0,33 điểm)
Cho tập A = {1, 2, {3,4}, (a,b,c), }. Lực lượng của A bằng:
- A.8
- B.5
- C.7
- D.4
Câu 17. (0,33 điểm)
Cho tập S = {a, b, c} khi đó số phần tử của tập lũy thừa của tập S là:
- A.3
- B.6
- C.8
- D.9
Câu 18. (0,33 điểm)
Cho tập A = {a, b}, B = {0, 1, 2} câu nào dưới đây là SAI:
- A.A x B = B x A.
- B.|A x B| = |B x A|
- C.|A x B| = |A| x |B|.
- D.|A x B| = |B| x |A|.
Câu 19. (0,33 điểm)
Cho 2 tập hợp:
A = {1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận}
B = {hoa, 3,4 , táo}
Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập AxB:
- A.{(1, táo), (a, 3), (3,3), (táo, a)}
- B.{(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)}
- C.{(1,táo), (táo, táo), (xe máy, 3)}
- D.Không có tập nào trong các tập trên
Câu 20. (0,33 điểm)
Cho 2 tập A={1, 2, 3}, B={a, b, c, 2}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B?
- A.{(1,a), (1,1), (2,a)}
- B.{(2, 2), (2,3), (3,b)}
- C.{(1,2), (2,2), (3,a)}
- D.{(2,c), (2,2), (b,3)}
Câu 21. (0,33 điểm)
Xác định tập lũy thừa của tập A={ôtô, Lan}
- A.{{ôtô}, {Lan}, {táo}}
- B.{{ôtô}, {Lan}, {ôtô, Lan}}
- C.{{ôtô}, {Lan}, { }}
- D.{{ôtô}, {Lan}, , {ôtô, Lan}}
Câu 22. (0,33 điểm)
Xác định tích đề các của 2 tập A={1,a} và B={1,b}:
- A.{(1,b), (a,b)}
- B.{(1,1), (1,b), (a,1), (a,b)}
- C.{(1,1), (1,b), ( ,1), ( ,b), (a,b)}
- D.{(1,1), (1,b), (a,b), }
Câu 23. (0,33 điểm)
Cho 2 tập C, D với là:
- A.4
- B.60
- C.52
- D.56
Câu 24. (0,33 điểm)
Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, tập B = {2, 3, 8, 1, 7, 9}. Tập là:
- A.{1,2,3,7}
- B.{1,2,3,4,5,6,7,8,9}
- C.
- D.{4, 5, 6, 8, 9}
Câu 25. (0,33 điểm)
Cho 2 tập A, B với A = {1,a,2,b,3,c,d}, B = {x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là:
- A.0
- B.5
- C.{a,2,b,3,d}
- D.
Câu 26. (0,33 điểm)
Cho 2 tập A, B với là:
- A.50
- B.100
- C.300
- D.200
Câu 27. (0,33 điểm)
Cho biết số phần tử của tập nếu mỗi tập có 50 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau.
- A.50
- B.100
- C.0
- D.150
Câu 28. (0,33 điểm)
Cho biết số phần tử của nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập.
- A.50
- B.90
- C.100
- D.10
Câu 29. (0,33 điểm)
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}, C = {6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập:
- A.000000011
- B.010001111
- C.000011000
- D.111100111
Câu 30. (0,33 điểm)
Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,4,5,8,9} Tìm xâu bit biểu diễn tập trên X:
- A.111000010
- B.000111101
- C.100110011
- D.011001100
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
