Bỏ qua tới nội dung

Toán rời rạc · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #3

30 câu30 phútSưu tầm5.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Một tập hợp 100 phần tử có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

  • A.298
  • B.4950
  • C.50
  • D.9900

Câu 2. (0,33 điểm)

Có 20 vé số khác nhau trong đó có 3 vé chứa các giải Nhất, Nhì, Ba. Hỏi có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 20 người, mỗi người giữ một vé?

  • A.1140
  • B.8000
  • C.2280
  • D.6840

Câu 3. (0,33 điểm)

Một tổ bộ môn có 10 nam và 15 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một hội đồng gồm 6 ủy viên, trong đó số ủy viên nam gấp đôi số ủy viên nữ?

  • A.22050
  • B.315
  • C.54600
  • D.575

Câu 4. (0,33 điểm)

Công thức nào sau đây đúng. Cho n là số nguyên dương, khi đó ∑k=0nC(n,k)\sum\nolimits_{k = 0}^n {C(n,k)} là:

  • A.2n-1
  • B.2n
  • C.2n+1
  • D.2n -1

Câu 5. (0,33 điểm)

Công thức nào sau đây đúng. Cho n và k là các số nguyên dương với n ≥ k. Khi đó:

  • A.C(n+1,k)=C(n,k−1)+C(n,k)C(n+1,k) = C(n,k-1) + C(n,k)
  • B.C(n+1,k)=C(n−1,k)+C(n−1,k−1)C(n+1,k) = C(n-1,k) + C(n-1,k-1)
  • C.C(n+1,k)=C(n,k)+C(n−1,k)C(n+1,k) = C(n,k) + C(n-1,k)
  • D.C(n+1,k)=C(n−1,k−1)+C(n,k−1)C(n+1,k) = C(n-1,k-1) + C(n,k-1)

Câu 6. (0,33 điểm)

Công thức nào sau đây đúng. Cho x, y là 2 biến và n là một số nguyên dương. Khi đó:

  • A.(x+y)n=∑i=0nC(n,i)xn−iyi{(x + y)^n} = \sum\nolimits_{i = 0}^n {C(n,i)} {x^{n - i}}{y^i}
  • B.(x+y)n=∑i=1nC(n,i)xn−iyi{(x + y)^n} = \sum\nolimits_{i = 1}^n {C(n,i)} {x^{n - i}}{y^i}
  • C.(x+y)n=∑i=0nC(n,i)xnyi{(x + y)^n} = \sum\nolimits_{i = 0}^n {C(n,i)} {x^n}{y^i}
  • D.(x+y)n=∑i=0nC(n,i)xnyn−i{(x + y)^n} = \sum\nolimits_{i = 0}^n {C(n,i)} {x^n}{y^{n - i}}

Câu 7. (0,33 điểm)

Hệ số của x¹²y¹³ trong khai triển (x+y)²⁵ là:

  • A.25!
  • B.25!12!13!\frac{{25!}}{{12!13!}}
  • C.13!12!\frac{{13!}}{{12!}}
  • D.25!13!\frac{{25!}}{{13!}}

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho n, r là các số nguyên không âm sao cho r≤nr \le n. Khi đó:

  • A.C(n, r)=C(n+r-1, r)
  • B.C(n, r)=C(n, r-1)
  • C.C(n, r)=C(n, n-r)
  • D.C(n, r)=C(n-r, r)

Câu 9. (0,33 điểm)

Trong khai triển (x+y)²⁰⁰ có bao nhiêu số hạng?

  • A.100
  • B.101
  • C.200
  • D.201

Câu 10. (0,33 điểm)

Tìm hệ số của x⁹ trong khai triển của (2 - x)²⁰

  • A.C(20,10).210
  • B.(20,9).211
  • C.– C(20,9)211
  • D.– C(20,10)29

Câu 11. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu cách tuyển 5 trong số 10 cầu thủ của một đội quần vợt để đi thi đấu tại một trường khác?

  • A.252
  • B.250
  • C.120
  • D.30240

Câu 12. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với các vị trí thứ nhất, thứ nhì và thứ ba trong cuộc đua có 12 con ngựa, nếu mọi thứ tự tới đích đều có thể xảy ra?

  • A.220
  • B.1320
  • C.123
  • D.312

Câu 13. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được tạo từ tập các chữ số {1,3,5,7,9}.

  • A.30
  • B.60
  • C.90
  • D.120

Câu 14. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được tạo từ tập các chữ số {1,3,5,7,9}.

  • A.125
  • B.60
  • C.65
  • D.120

Câu 15. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số được tạo từ tập các chữ số {0,1,2,3,4,5}.

  • A.48
  • B.60
  • C.90
  • D.75

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong một khoa có 20 sinh viên xuất sắc về Toán và 12 sinh viên xuất sắc về CNTT. Hỏi có bao nhiêu cách lựa chọn hai đại diện sao cho một là sinh viên Toán, một là sinh viên CNTT?

  • A.20
  • B.12
  • C.32
  • D.240

Câu 17. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu xâu nhị phân có độ dài bằng 5 mà hoặc có 2 bít đầu tiên là 0 hoặc có 2 bít cuối cùng là 1?

  • A.16
  • B.14
  • C.2
  • D.32

Câu 18. (0,33 điểm)

Mỗi thành viên trong câu lạc bộ Toán tin có quê ở 1 trong 20 tỉnh thành. Hỏi cần phải tuyển bao nhiêu thành viên để đảm bảo có ít nhất 5 người cùng quê?

  • A.81
  • B.99
  • C.101
  • D.90

Câu 19. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu hàm số khác nhau từ tập có 4 phần tử đến tập có 3 phần tử:

  • A.81
  • B.64
  • C.4
  • D.12

Câu 20. (0,33 điểm)

Số xâu nhị phân độ dài 4 có bít cuối cùng bằng 1 là:

  • A.8
  • B.12
  • C.16
  • D.A, B và C đều sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Một quan hệ hai ngôi R trên một tập hợp X (khác rỗng) được gọi là quan hệ tương đương nếu và chỉ nếu nó có 3 tính chất sau:

  • A.Phản xạ – Đối xứng – Bắc cầu
  • B.Phản xạ – Phản đối xứng – Bắc cầu
  • C.Đối xứng – Phản đối xứng – Bắc cầu
  • D.Phản xạ – Đối xứng – Phản đối xứng.

Câu 22. (0,33 điểm)

Một quan hệ hai ngôi R trên một tập hợp X (khác rỗng) được gọi là quan hệ thứ tự nếu và chỉ nếu nó có 3 tính chất sau:

  • A.Phản xạ – Đối xứng – Bắc cầu
  • B.Phản xạ – Phản đối xứng – Bắc cầu
  • C.Đối xứng – Phản đối xứng – Bắc cầu
  • D.Phản xạ – Đối xứng – Phản đối xứng.

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho biết quan hệ nào là quan hệ tương đương trên tập {0, 1, 2, 3}:

  • A.{(0,0),(1,1),(2,2),(3,3),(0,1),(0,2),(0,3)}
  • B.{(0,0),(1,1),(2,2),(3,3),(0,1),(1,0)}
  • C.{(0,0),(0,2),(2,0),(2,2),(2,3),(3,2),(3,3)}
  • D.{(0,0),(1,1),(1,3),(2,2),(2,3),(3,1),(3,2),(3,3)}

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho A ={1, 2, 3, 4, 5}. Quan hệ R được xác định: ∀a,b∈A,aRb⇔a+b=2k(k=1,2,...)\forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b = 2k(k = 1,2,...). Quan hệ R được biểu diễn là:

  • A.{(1,1),(2,2),(3,3),(4,4), (1,3),(3,1),(1,5),(5,1), (2,4),(4,2)}
  • B.{(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(1,3),(1,5), (3,5), (2,4)}
  • C.{(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(1,3),(3,1),(1,5),(5,1), (3,5), (5,3),(2,4),(4,2)}
  • D.{(1,3),(3,1),(1,5),(5,1), (3,5), (5,3),(2,4),(4,2)}

Câu 25. (0,33 điểm)

Xác định quan hệ tương đương được biểu diễn bởi các ma trận logic dưới đây:

  • A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\0&1&1\\1&1&1\end{array}} \right]
  • B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&1&0\\0&1&0&1\\1&0&1&0\\0&1&0&1\end{array}} \right]
  • C.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&0\\1&1&1&0\\1&1&1&1\\0&0&1&1\end{array}} \right]
  • D.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&1&0\\0&1&1&1\\1&1&1&0\\0&1&0&1\end{array}} \right]

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho A={1,2,3,4,5}. Trên A xác định quan hệ R như sau: ∀a,b∈A,aRb⇔a+b=2k+1(k=1,2,...)\forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b = 2k + 1(k = 1,2,...). Quan hệ R được biểu diễn là:

  • A.{(1,2),(1,4),(2,3),(2,5)}
  • B.{(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5), (1,2),(1,4),(2,3),(2,5)}
  • C.{(1,2),(2,1),(1,4),(4,1), (2,5), (5,2)}
  • D.{(1,2),(2,1),(1,4),(4,1), (2,5), (5,2),(3,4),(4,3),(2,3),(3,2),(4,5),(5,4)}

Câu 27. (0,33 điểm)

Cho tập A ={1,2,3,4,5}. Cho A₁= {1}, A₂={2,3}, A₃= {4,5}. Quan hệ tương đương R trên A sinh ra phân hoạch A₁, A₂, A₃ là:

  • A.{(1,1),(2,3),(4,5),(2,2),(3,3), (3,2),(4,4),(5,5),(5,4)}
  • B.{(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5), (1,2),(1,3),(1,4),(1,5)}
  • C.{(1,1),(2,3),(3,2),(4,5), (5,4)}
  • D.{(2,2),(2,3),(3,2),(3,3), (4,4), (4,5),(5,4),(5,5), (1,1),(1,2),(2,1),(1,3),(3,1)}

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho tập A ={1,2,3,4,5,6}. Cho A₁ = {1,2}, A₂ = {3,4}, A₃ = {5,6}. Quan hệ tương đương R trên A sinh ra phân hoạch A₁, A₂, A₃ là:

  • A.{(1,1),(2,3),(4,5),(2,2),(3,3), (3,2),(4,4),(5,5),(5,4),(6,6),(5,6),(6,5)}
  • B.{(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5), (6,6),(1,2),(2,1),(3,4),(4,3),(5,6),(6,5)}
  • C.{(1,1),(1,2),(2,2),(3,4), (3,3),(5,6),(4,4),(5,5),(6,6)}
  • D.{(2,2),(2,3),(1,1),(3,3), (4,4), (3,4),(4,3),(2,1), (1,1),(1,2),(2,1),(5,6),(6,5)}

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho tập A={1,2,3,4,5} và quan hệ tương đương R trên A như sau: R={(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(2,4),(4,2)}. Xác định phân hoạch do R sinh ra:

  • A.A1 = {1,3,5}, A2 = {2,4}
  • B.A1 = {1}, A2 = {2,4}, A3 = {3,5}
  • C.A1 = {1}, A2 = {2,4}, A3 = {3}, A4 = {5}
  • D.A1 = {1,2}, A2 = {3,4}, A3 = {5}

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho A ={1, 2, 3, 4, 5}. Quan hệ R được xác định: ∀a,b∈A,aRb⇔a+b=2k(k=1,2,...)\forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b = 2k(k = 1,2,...). Xác định phân hoạch do R sinh ra:

  • A.A1 = {1,3}, A2 = {2,4}, A3 = {5}
  • B.A1 = {1}, A2 = {2,4}, A3 = {3}, A4 = {5}
  • C.A1 = {1}, A2 = {2}, A3 = {3}, A4 = {4}, A5 = {5}
  • D.A1 = {1,3,5}, A2 = {2,4}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền