Bỏ qua tới nội dung

Toán rời rạc · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #7

30 câu30 phútSưu tầm1.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cho A = {2, 3, 5}, B = {3, 2, 5}. Hãy cho biết A và B có quan hệ như thế nào với nhau:

  • A.Khác nhau
  • B.B là con của A
  • C.Bằng nhau
  • D.A là con của B

Câu 2. (0,33 điểm)

Quan hệ tương đương là một quan hệ 2 ngôi và có các tính chất:

  • A.Phản xạ, phản đối xứng, đối xứng
  • B.Phản xạ, đối xứng, bắc cầu
  • C.Phản xạ, phản đối xứng, bắc cầu
  • D.Phản xạ, đối xứng, phản đối xứng, bắc cầu

Câu 3. (0,33 điểm)

Quan hệ thứ tự là một quan hệ 2 ngôi và có các tính chất:

  • A.Phản xạ, phản đối xứng, đối xứng
  • B.Phản xạ, đối xứng, bắc cầu
  • C.Phản xạ, phản đối xứng, bắc cầu
  • D.Phản xạ, đối xứng, phản đối xứng, bắc cầu

Câu 4. (0,33 điểm)

Đáp án nào dưới đây là khái niệm mệnh đề?

  • A.Mệnh đề là một khẳng định luôn đúng
  • B.Mệnh đề là một khẳng định vừa đúng vừa sai
  • C.Mệnh đề là một khẳng định hoặc đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai
  • D.Mệnh đề là một khẳng định luôn sai

Câu 5. (0,33 điểm)

Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p*q.

  • A.Là một mệnh đề mà chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F trong các trường hợp còn lại.
  • B.Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
  • C.Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi cả p, q đều nhận giá trị F.
  • D.Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

Câu 6. (0,33 điểm)

Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p XOR q.

  • A.Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
  • B.Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
  • C.Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi cả p, q đều nhận giá trị F.
  • D.Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F

Câu 7. (0,33 điểm)

Biểu thức logic A được gọi là hằng đúng nếu:

  • A.A nhận giá trị True khi tồn tại giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.
  • B.A nhận giá trị True với giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.
  • C.A nhận giá trị True với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A
  • D.A nhận giá trị False với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.

Câu 8. (0,33 điểm)

Biểu thức logic A được gọi là hằng sai nếu:

  • A.A nhận giá trị với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.
  • B.A nhận giá trị False với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.
  • C.A nhận giá trị True với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.
  • D.A nhận giá trị False khi tồn tại hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.

Câu 9. (0,33 điểm)

Có thể đưa một bài toán chứng minh về loại mệnh đề nào?

  • A.Hội
  • B.Tuyển
  • C.Kéo theo
  • D.Tương đương

Câu 10. (0,33 điểm)

Phương pháp chứng minh đi từ giả thiết đến kết luận thông qua các luật suy diễn, các định lý, các nguyên lý hay các kết quả đã có từ trước được gọi là phương pháp chứng minh:

  • A.Gián tiếp
  • B.Trực tiếp
  • C.Tầm thường
  • D.Theo giả thiết

Câu 11. (0,33 điểm)

Thứ tự thực hiện các phép toán trong đại số Boole là:

  • A.( ) – Bù – tổng – tích.
  • B.( ) – Bù – tích – tổng.
  • C.Bù – tổng – tích – ( ).
  • D.Bù – tích – tổng – ( ).

Câu 12. (0,33 điểm)

Hai biểu thức boole gọi là tương đương nhau nếu chúng:

  • A.Có cùng giá trị chân lý trong mọi trường hợp giá trị của các biến Boole.
  • B.Có cùng số biến và có cùng giá trị chân lý.
  • C.Cùng biểu diễn một hàm boole, số biến bằng nhau.
  • D.Có số biến bằng nhau và biểu diễn 2 hàm boole giống hoặc khác nhau.

Câu 13. (0,33 điểm)

Cho A = {a, b, c, 0, 1}; B ={0, a, 1, a, 2, 3}. Hãy cho biết A + B là tập nào?

  • A.{0, 1}
  • B.{ a, 0, 1}
  • C.{ a, 0, 1, 2, 3}
  • D.{ 0, 1, 2}

Câu 14. (0,33 điểm)

Cho A = { 2, 0, 3, 1, 3}; B ={4, 2, 3}. Hãy cho biết A + B là tập nào?

  • A.{2, 3}
  • B.{ 2, 0, 3, 1}
  • C.{ 2, 0, 1, 4, 3}
  • D.{ 2, 0, 3, 4}

Câu 15. (0,33 điểm)

Cho A = {0, 1}, B = {a, b, c}. Tập AxB là:

  • A.{(a, b), (b, 0) (a,1), (b,1), (c,0), (1, c) }
  • B.{ (0, a), (0, b), (1, a), (1,b ), (0, c), (1,c)}
  • C.{ (1, a), (0, 1), (0, b), (0, c), (1, b), (1, c) }
  • D.{ (0, a), (0, b), (0, c), (a, 1), (b, 1), (c, 1) }

Câu 16. (0,33 điểm)

Cho A = {1, 2, 4}, B = {2, 4, 5, 7}. Tập (A+B) + A là:

  • A.{1, 2, 4, 5, 7}
  • B.{1, 5, 7}
  • C.{2, 4}
  • D.{1, 2, 4}

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho A = {c, d, g}, B = {a, c, g, k}. Tập (A+B) + (A+B) là

  • A.{c, d, g}
  • B.{c, d, g, a, k}
  • C.{a, d, k}
  • D.{c, g}

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho A = {1, 2, 3, 4}, B = {2, 4, 6, 8}, C = {1, 3, 5, 7}. Tập ((A+B) +C) + ((A+C) +B) là:

  • A.{1, 2, 3, 4, 5, 7}
  • B.{2, 4}
  • C.{1, 2, 3, 4, 6, 8}
  • D.{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}

Câu 19. (0,33 điểm)

Cho A = {1, 2, 3, 4}, B = {2, 4, 6, 8}, C = {1, 3, 5, 7}. Tập ((A+C) +B) + ((B+C)\A) là:

  • A.{2, 4}
  • B.{1, 3, 5, 7}
  • C.{2, 4, 5, 6, 7, 8}
  • D.{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}

Câu 20. (0,33 điểm)

Cho A = {1, 2, 3, 5}, B = {2, 4, 6, 8}, C = {1, 6, 7}. Tập (A\B) +C là:

  • A.{2, 4, 6}
  • B.{3, 5, 7}
  • C.{1}
  • D.{1, 2, 3}

Câu 21. (0,33 điểm)

Cho A = {a, b, d, h, k} ; B = {c, d, e, h}, C = {a, e, g, k). Tập (A\B) +C là:

  • A.{a, b, e, g, k}
  • B.{a, b, c, d, e}
  • C.{c, d, e}
  • D.{a, b, c, e}

Câu 22. (0,33 điểm)

Cho A = {a, b, c, e} ; B = {c, d, f, g}. Tập A - B là:

  • A.{a, b, e}
  • B.{d, f, g}
  • C.{a, b, e, d, g, f}
  • D.{a, b, c, d, e, g, f}

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho A = {a, b, c, e}; B = {c, d, f, g}. Tập (A \B) +A là:

  • A.{a, b, g}
  • B.{b, c, e}
  • C.{a, b, c, d}
  • D.{a, b, c, e}

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho tập A = {1,2,a}. Tập lũy thừa của A là:

  • A.{{1,2,a}}
  • B.{+,{1},{2},{a}}
  • C.{+,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
  • D.{{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho biết quan hệ nào dưới đây là quan hệ tương đương:

  • A.Quan hệ lớn hơn trên tập Z
  • B.Quan hệ đồng dư theo modulo 3 trên tập Z
  • C.Quan hệ chia hết trên tập Z
  • D.Quan hệ nhỏ hơn trên tập Z

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho tập A={1, 2, 3, 4}.Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tương đương?

  • A.{(1, 1), (1, 2), (1,3), (2,2), (2,1), (2,3), (3,3)}
  • B.{(1, 1), (3,3), (2,3), (2,1), (3,2), (1,3)}
  • C.{(1,1), (1,2), (2,1), (2,2), (3,3), (4,4)}
  • D.{(1, 1), (2, 2), (3,3), (4,4), (2,1), (2,3), (3,1)}

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong một phiên tòa có 3 bị can, lời khai của 3 bị can đều đúng sự thật và lời khai cụ thể như sau:

- Anh An: Chị Bình có tội và anh Công vô tội

- Chị Bình: Nếu anh An có tội thì anh Công có tội

- Anh Công: Tôi vô tội nhưng một trong 2 người kia có tội.

Áp dụng logic mệnh đề cho biết ai là người có tội trong phiên tòa này:

  • A.Anh An
  • B.Chị Bình
  • C.Anh Công
  • D.Không ai có tội

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho các mệnh đề được phát biểu như sau:

- Quang là người khôn khéo

- Quang không gặp may mắn

- Quang gặp may mắn nhưng không không khéo

- Nếu Quang là người khôn khéo thì không gặp may mắn

- Quang là người khôn khéo khi và chi khi Quang gặp may mắn

- Hoặc Quang là người khôn khéo, hoặc gặp may mắn nhưng không đồng thời cả hai.

Hãy cho biết có tối đa bao nhiêu mệnh đề đồng thời đúng trong số các mệnh đề trên?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho một đoạn giả mã như sau:

Repeat

………………

Until ((x<>0) and (y>0) or (not ((w>0) and (t=3));

Hãy cho biết với bộ giá trị nào dưới đây thì vòng lặp dừng?

  • A.x = 7, y = 2, w = 5, t = 3
  • B.x = 0, y = 2, w = -3, t = 3
  • C.x = 0, y = -1, w = 1, t = 3
  • D.x = 1, y = -1, w = 1, t = 3

Câu 30. (0,33 điểm)

Để chứng minh “tích của 2 số hữu tỷ là một số hữu tỷ”, ta sử dụng phương pháp nào?

  • A.Chứng minh gián tiếp
  • B.Chứng minh trực tiếp
  • C.Chứng minh phản chứng
  • D.Chứng minh phân chia trường hợp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền