Bỏ qua tới nội dung

Toán rời rạc · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #2

30 câu30 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A là: 111001011, xâu bit biểu diễn tập B là 010111001. Tìm xâu bit biểu diễn tập A∩B.A \cap B.

  • A.010001100
  • B.101110010
  • C.010001001
  • D.010001101

Câu 2. (0,33 điểm)

Cho tập A = {a,b,5}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?

  • A.{{5,a,b}}
  • B.{∅\emptyset ,{a},{b},{5}}
  • C.{{a},{b},{5},{a,b},{a,5},{b,5},{a,b,5}}
  • D.{∅\emptyset ,{a},{b},{5},{a,b},{a,5},{5,b},{5,b,a}}

Câu 3. (0,33 điểm)

Xét các hàm từ R tới R, hàm nào dưới đây là khả nghịch:

  • A.f(x)=x2−2x+1f(x)=x^2-2x+1
  • B.f(x)=x4+x2+1f(x)=x^4+x^2+1
  • C.f(x)=x4+2x3+x2f(x)=x^4+2x^3+x^2
  • D.f(x)=6−xf(x)=6-x

Câu 4. (0,33 điểm)

Cho hàm số f(x)=2xf(x) = 2x và g(x)=4x2+1g(x) = 4x^2 +1, với x ∈\in ℝ . Khi đó f.g(-2) bằng:

  • A.65
  • B.34
  • C.68
  • D.-65

Câu 5. (0,33 điểm)

Cho tập A = {1, 2, 3, {a,4}, {a,b,c}, ∅\emptyset }. Lực lượng của A bằng:

  • A.6
  • B.5
  • C.7
  • D.8

Câu 6. (0,33 điểm)

Cho tập S = {a, b, c,d} khi đó số phần tử của tập lũy thừa của tập S là:

  • A.4
  • B.16
  • C.8
  • D.9

Câu 7. (0,33 điểm)

Cho 2 tập hợp:

A= {1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận}

B = {hoa, 3,4 , táo}

Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập BxA:

  • A.{(1, táo), (a, 3), (3,3), (táo, a)}
  • B.{(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)}
  • C.{(1,táo), (táo, táo), (xe máy, 3)}
  • D.{(hoa,2), (táo,táo), (4,5)}

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho 2 tập A={1, 2, 3}, B={a, b, c, 2}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B?

  • A.{(1,a), (3,3), (2,a)}
  • B.{(2,2), (2,c), (3,b)}
  • C.{(1,a), (2,2), (3,1)}
  • D.{(2,c), (2,2), (b,3)}

Câu 9. (0,33 điểm)

Xác định tập lũy thừa của tập A = {toán, văn}.

  • A.{{toán}, {văn}}
  • B.{{toán}, {văn}, Ф}
  • C.{{toán}, {văn}, {toán, văn}, Ф}
  • D.{{toán}, {văn}, {toán, văn}}

Câu 10. (0,33 điểm)

Xác định tích đề các của 2 tập A = {9,x,y} và B = {9,a}:

  • A.{(9,a), (x,9),(y,9),(x,a),(y,a),(9,9)}
  • B.{(9,x), (9,y), (9,9), (a,9),(a,x),(a,y)}
  • C.{(9,x), (9,a), (x,a), (y,a), (x,9),(y,9)}
  • D.{(x,9), (a,9),(y,9),(x,a),(y,a),(9,9)}

Câu 11. (0,33 điểm)

Số các xâu nhị phân có độ dài là 10 là:

  • A.1024
  • B.1000
  • C.20
  • D.10

Câu 12. (0,33 điểm)

Số các xâu nhị phân có độ dài nhỏ hơn hoặc bằng 10 là:

  • A.1024
  • B.2048
  • C.2046
  • D.1022

Câu 13. (0,33 điểm)

Số hàm từ tập A có k phần tử vào tập B có n phần tử là:

  • A.nk
  • B.(n-k)!
  • C.kn
  • D.(n!/k!)

Câu 14. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài là 8 hoặc bắt đầu bởi 00 hoặc kết thúc bởi 11.

  • A.112
  • B.128
  • C.64
  • D.124

Câu 15. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài bằng 8 và không chứa 6 số 0 liên tiếp.

  • A.246
  • B.248
  • C.256
  • D.254

Câu 16. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài bằng 8 bắt đầu bởi 00 và kết thúc bởi 11.

  • A.64
  • B.16
  • C.32
  • D.128

Câu 17. (0,33 điểm)

Một sinh viên phải trả lời 8 trong số 10 câu hỏi cho một kỳ thi. Sinh viên này có bao nhiêu sự lựa chọn nếu sinh viên phải trả lời ít nhất 4 trong 5 câu hỏi đầu tiên?

  • A.35
  • B.75
  • C.25
  • D.20

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho tập A = {1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19} hỏi ta cần lấy ít nhất bao nhiêu phần tử từ tập A để chắc chắn rằng có một cặp có tổng bằng 20.

  • A.6
  • B.7
  • C.8
  • D.9

Câu 19. (0,33 điểm)

Có 12 sinh viên trong một lớp học. Có bao nhiêu cách để 12 sinh viên làm 3 đề kiểm tra khác nhau nếu mỗi đề có 4 sinh viên làm. (Chính là số các cách chia 12 sinh viên làm 3 nhóm, mỗi nhóm 4 SV)

Số cách chọn 4 SV làm đề 1 là: C(4,12)

Số cách chọn 4 SV làm đề 2 là: C(4,8)

Số cách chọn 4 SV làm đề 3 là:C(4,4)

Vậy có C(4,12)xC(4,8)xC(4,4)=34650)

  • A.220
  • B.3465
  • C.34650
  • D.650

Câu 20. (0,33 điểm)

Một dãy XXXYYY độ dài 6. X có thể gán bởi một chữ cái. Y có thể gán một chữ số. Có bao nhiêu dãy được thành lập theo cách trên:

  • A.108
  • B.1000000
  • C.17576
  • D.17576000

Câu 21. (0,33 điểm)

Một phiếu trắc nghiệm đa lựa chọn gồm 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu cách điền một phiếu trắc nghiệm nếu mọi câu hỏi đều được trả lời.

  • A.410
  • B.104
  • C.40
  • D.210

Câu 22. (0,33 điểm)

Một phiếu trắc nghiệm đa lựa chọn gồm 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Có bao nhiêu cách điền một phiếu trắc nghiệm nếu câu hỏi có thể bỏ trống.

  • A.410
  • B.510
  • C.40
  • D.50

Câu 23. (0,33 điểm)

Kết quả của một cuộc điều tra ở Hà Nội cho thấy 96% các gia đình có máy thu hình, 98% có điện thoại và 95% có điện thoại và máy thu hình. Tính tỷ lệ % các gia đình ở Hà Nội không có thiết bị nào là). ( Tỷ lệ % các gia đình có điện thoại hoặc máy thu hình là 98%+96%-95%=99%. Tỷ lệ % các gia đình không có điện thoại và không có máy thu hình là 1%)

  • A.4%
  • B.5%
  • C.1%
  • D.2%

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong lớp CNTT có 50 sinh viên học tiếng Anh; 20 sinh viên học tiếng Pháp và 10 sinh viên học cả Anh và Pháp. Cho biết sĩ số của lớp là 80. Hỏi có bao nhiêu sinh viên không học tiếng Anh, Pháp.

  • A.0
  • B.5
  • C.10
  • D.20

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho tập A gồm 10 phần tử. Số tập con của tập A là:

  • A.10
  • B.100
  • C.1024
  • D.1000

Câu 26. (0,33 điểm)

Mỗi người sử dụng thẻ ATM đều có mật khẩu dài 4 hoặc 6 ký tự. Trong đó mỗi ký tự là một chữ số. Hỏi có bao nhiêu mật khẩu?

  • A.10000
  • B.1010000
  • C.410+610
  • D.1110000

Câu 27. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 hoặc 11?

  • A.220
  • B.200
  • C.142
  • D.232

Câu 28. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 không chia hết cho 7 hoặc 11.

  • A.220
  • B.780
  • C.768
  • D.1768

Câu 29. (0,33 điểm)

Có 8 đội bóng thi đấu vòng tròn. Hỏi phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?

  • A.64
  • B.56
  • C.28
  • D.32

Câu 30. (0,33 điểm)

Một tập hợp 100 phần tử có bao nhiêu tập con có ít hơn ba phần tử?

  • A.2100
  • B.5050
  • C.297
  • D.5051

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền