Toán rời rạc · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #16
30 câu30 phútSưu tầm1.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Xác định chân trị của biểu thức ( P → Q ) Λ ( Q → R ) và (P → R) khi P = Q = 1, R=0?
- A.1 và 1
- B.0 và 0
- C.1 và 0
- D.0 và 1
Câu 2. (0,33 điểm)
Biết chân trị của mệnh đề P → Q là 0, thì chân trị của các mệnh đề P Λ Q và Q → P tương ứng là?
- A.0 và 1
- B.1 và 0
- C.0 và 0
- D.1 và 1
Câu 3. (0,33 điểm)
Mệnh đề tương đương logic với mệnh đề nào sau đây?
- A.
- B.Q
- C.
- D.P
Câu 4. (0,33 điểm)
Mệnh đề tương đương logic với mệnh đề nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,33 điểm)
Mệnh đề P→Q tương đương logic với mệnh đề nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,33 điểm)
Phương pháp phản chứng là phương pháp?
- A.Quy bài toán ban đầu về bài toán con đơn giản hơn
- B.Giả sử điều cần chứng minh là sai để từ đó suy ra mâu thuẫn
- C.Liệt kê tất cả các khả năng để từ đó đưa ra quyết định.
- D.Biểu diễn nghiệm của bài toán bằng các dữ kiện ban đầu
Câu 7. (0,33 điểm)
Quy tắc suy luận nào sau đây là Modus Tollens (Phủ định)?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,33 điểm)
Quy tắc suy luận nào sau đây là Modus Ponens (khẳng định)?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,33 điểm)
Quy tắc suy luận nào sau đây là quy tắc tam đoạn luận?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,33 điểm)
Qui tắc suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau: "Nếu hôm nay trời mưa thì cô ta không đến, Nếu cô ta không đến thì ngày mai cô ta đến, Vậy thì, nếu hôm nay trời mưa thì ngày mai cô ta đến."
- A.Modus Ponens (Khẳng định)
- B.Modus Tollens (Phủ định)
- C.Tam đoạn luận (Bắc cầu)
- D.Từng trường hợp
Câu 11. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề (q₁,q₂,..,qₙ)?
- A.2n
- B.2n
- C.2n+1
- D.2n-1
Câu 12. (0,33 điểm)
Bảng chân trị của biểu thức logic E(q₁,q₂,..,qₙ) là…?
- A.Bảng liệt kê tất cả các giá trị của biểu thức E theo từng trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề q1,q2,..,qn.
- B.Bảng giá trị của biểu thức E
- C.Bảng liệt kê các trường hợp của bộ biến mệnh đề q1,q2,..,qn
- D.Bảng liệt kê các phép toán logic theo các trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề.
Câu 13. (0,33 điểm)
Quy tắc (luật )suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau: Là phi công thì phải biết lái máy bay. An là phi công nên An biết lái máy bay
- A.Luật cộng
- B.Luật rút gọn
- C.Luật khẳng định
- D.Luât phủ định
Câu 14. (0,33 điểm)
Quy tắc (luật )suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau: Nếu là sinh viên CNTT của trường DHCN Việt Hung thì phải học Toán rời rạc. An không học Toán rời rạc nên An không phải là sinh viên CNTT của trường ĐHCN Việt Hung.
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận
- D.Luật tam đoạn luận rời
Câu 15. (0,33 điểm)
Quy tắc (luật )suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau: Trường chất lượng cao thì có cán bộ giảng dạy giỏi. Trường có cán bộ giảng dạy giỏi thì có sinh viên giỏi. Vậy trường chất lượng cao thì có sinh viên giỏi.
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận
- D.Luật tam đoạn luận rời
Câu 16. (0,33 điểm)
Quy tắc (luật )suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau: Được khen thưởng nếu học giỏi hoặc công tác tốt. An được khen thưởng, nhưng An không học giỏi nên An phải công tác tốt.
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận
- D.Luật tam đoạn luận rời
Câu 17. (0,33 điểm)
Hãy cho biết quy tắc (Luật) nào là cơ sở của mô hình suy diễn sau:
- A.Luật rút gọn
- B.Luật cộng
- C.Luật khẳng định
- D.Luật tam đoạn luận
Câu 18. (0,33 điểm)
Hãy cho biết quy tắc (Luật) nào là cơ sở của mô hình suy diễn sau:
- A.Luật rút gọn
- B.Luật cộng
- C.Luật khẳng định
- D.Luật tam đoạn luận
Câu 19. (0,33 điểm)
Hãy cho biết quy tắc (Luật) nào là cơ sở của mô hình suy diễn sau:
- A.Luật rút gọn
- B.Luật cộng
- C.Luật khẳng định
- D.Luật tam đoạn luận
Câu 20. (0,33 điểm)
Hãy cho biết quy tắc (Luật) nào là cơ sở của mô hình suy diễn sau:
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận rời
- D.Luật tam đoạn luận (bắc cầu)
Câu 21. (0,33 điểm)
Hãy cho biết quy tắc (Luật) nào là cơ sở của mô hình suy diễn sau:
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận rời
- D.Luật tam đoạn luận (bắc cầu)
Câu 22. (0,33 điểm)
Hãy cho biết quy tắc (Luật) nào là cơ sở của mô hình suy diễn sau:
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận rời
- D.Luật tam đoạn luận
Câu 23. (0,33 điểm)
Hãy cho biết quy tắc (Luật) nào là cơ sở của mô hình suy diễn sau:
- A.Luật khẳng định
- B.Luật từng trường hợp
- C.Luật tam đoạn luận rời
- D.Luật tam đoạn luận
Câu 24. (0,33 điểm)
Quy tắc (luật)suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau : Nếu An học giỏi thì An sẽ được khen thưởng. Và nếu An nhiệt tình tham gia các hoạt động Đoàn thì An cũng được khen thưởng. Vậy Nếu An học giỏi hoặc tham gia nhiệt tình các hoạt động Đoàn thì An sẽ được khen thưởng.
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận
- D.Luật từng trường hợp
Câu 25. (0,33 điểm)
Quy tắc (luật )suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau : Nếu An học giỏi thì An sẽ tốt nghiệp loại A. Và nếu An tốt nghiệp loại A thì An sẽ có nhiều cơ hội tìm việc làm khi ra trường. Vậy nếu An học giỏi thì An sẽ có nhiều cơ hội tìm việc làm khi ra trường.
- A.Luật khẳng định
- B.Luật phủ định
- C.Luật tam đoạn luận
- D.Luật từng trường hợp
Câu 26. (0,33 điểm)
Luật nào sau đây là luật kéo theo?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,33 điểm)
Xác định chân trị của biểu thức (X→Y ) (Y → Z ) và (X →Z) khi X =Y=Z=0?
- A.1 và 1
- B.0 và 0
- C.1 và 0
- D.0 và 1
Câu 28. (0,33 điểm)
Xác định chân trị của biểu thức ( X→Y ) ( Y → Z ) và (X →Z) khi X = Y=Z=0?
- A.1 và 1
- B.0 và 0
- C.1 và 0
- D.0 và 1
Câu 29. (0,33 điểm)
Xác định chân trị của biểu thức (X→Y ) (Y → Z ) và ( X →Z) khi X = Y=Z=1?
- A.1 và 1
- B.0 và 0
- C.1 và 0
- D.0 và 1
Câu 30. (0,33 điểm)
Xác định chân trị của biểu thức (X→ Y ) v (Y → Z ) và (X → Z) khi X = Y=0, Z= 1?
- A.1 và 1
- B.0 và 0
- C.1 và 0
- D.0 và 1
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
