Toán rời rạc · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #15
30 câu30 phútSưu tầm2.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Cây là đồ thị vô hướng liên thông:
- A.Không có chu trình.
- B.Không có đỉnh cô lập
- C.Không có cạnh cầu
- D.Không có đỉnh treo
Câu 2. (0,33 điểm)
Mạng là một đồ thị có hướng,
- A.trong đó có một đỉnh cô lập. Mỗi cung được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung e.
- B.trong đó có duy nhất một đỉnh s không có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t không có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua
- C.trong đó có duy nhất một đỉnh s có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của cung
- D.trong đó có duy nhất một đỉnh s có cung đi vào gọi là điểm phát, có duy nhất một đỉnh t không có cung đi ra gọi là điểm thu. Mỗi cung được gán một giá trị không âm qij gọi là khả năng thông qua của c
Câu 3. (0,33 điểm)
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Tính cân bằng của luồng f trên mạng G phải thỏa mãn cho:
- A.Tất cả các đỉnh của G.
- B.Tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s.
- C.Tất cả các đỉnh của G rừ đỉnh thu t.
- D.Tất cả các đỉnh của G trừ đỉnh phát s và đỉnh thu t.
Câu 4. (0,33 điểm)
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) trong đó X + V, Y= V - X là:
- A.Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y và vj x X, vi x Y
- B.Tập hợp tất cả các cung (vi, vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y hoặc vj x X, vi x Y
- C.Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x X hoặc vj x X, vi x Y
- D.Tập hợp tất cả các cung (vi , vj) sao cho hoặc vi x X, vj x Y hoặc vj x Y, vi x Y
Câu 5. (0,33 điểm)
Cho mạng G, điểm phát s điểm thu t. Lát cắt (X, Y) được gọi là lát cắt hẹp nhất nếu:
- A.khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các cung đi ra khỏi đỉnh s
- B.khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bằng tổng khả năng thông qua của các cung đi vào đỉnh t
- C.khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) lớn nhất.
- D.khả năng thông qua của lát cắt (X,Y) bé nhất.
Câu 6. (0,33 điểm)
Cho đồ thị G = (V,E) vô hướng. Bậc của các đỉnh 1, 2, 3, 4, 5 tương ứng là:

- A.3, 3, 4, 6, 4
- B.3, 4, 6, 4, 4
- C.3, 4, 6, 4, 5
- D.3, 4, 5, 4, 4
Câu 7. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu cạnh trong đồ thị có 10 đỉnh, mỗi đỉnh có bậc bằng 6?
- A.60
- B.45
- C.30
- D.20
Câu 8. (0,33 điểm)
Đồ thị G vô hướng nào trong các đồ thị sau là tồn tại nếu các đỉnh có số bậc lần lượt là:
- A.2, 4, 3, 1, 4, 2, 5
- B.3, 4, 2, 1, 4, 2, 6
- C.5, 2, 2, 1, 3, 2, 4
- D.2, 1, 4, 3, 4, 2, 7
Câu 9. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là:

- A.I, A, E, G, K, B, C, F, H, D
- B.I, A, E, G, C, K, B, F, H, D
- C.I, A, B, C, D, E, G, H, F, K
- D.I, A, B, D, E, G, C, F, H, K
Câu 10. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K) là:

- A.K, A, B, C, D, E, F, G, H, I
- B.K, A, C, E, G, B, D, F, H, I
- C.K, I, E, G, F, H, A, B, C, D
- D.K, I, A, E, G, B, C, F, H, D
Câu 11. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là:

- A.I, A, C, H, E, G, B, D, F, K
- B.I, A, B, C, D, E, G, F, H, K
- C.I, A, C, K, E, G, B, D, F, H
- D.I, E, F, G, H, A, B, C, D, K
Câu 12. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(H) là:

- A.H, G, F, D, E, F, A, B, C, I
- B.H, F, G, E, K, I, A, C, B, D
- C.H, G, F, B, D, E, K, A, C, I
- D.H, E, F, G, H, I, A, B, C, D
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(I) là gì:

- A.I, A, D, E, G, B, C, F, H, K
- B.I, A, B, C, D, E, F, G, H,K
- C.I, E, F, G, H, A, B, C, D, K
- D.I, A, C, E, G, B, D, F, H, K
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán BFS(K):

- A.K, B, D, F, H, A, C, E, G, I
- B.K, B, A, C, D, F, E, G, H, I
- C.K, B, F, H, A, C, D, E, G, I
- D.K, E, F, G, H, A, B, C, D, I
Câu 15. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(C) là:

- A.C, A, B, E, F, D, G, H, K, C, N
- B.C, A, B, K, N, I, D, E, F, H, G
- C.C, A, E, G, B, D, F, H, K, I, N
- D.C, A, E, G, F, H, N, B, D, I, K
Câu 16. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(I) là:

- A.I, A, C, E, G, B, F, H, D, K, N
- B.I, C, E, F, G, K, H, N, B, D, A
- C.I, G, B, F, N, K, E, C, D, H, A
- D.I, G, H, N, K, B, A, C, E, F, D
Câu 17. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(A) là:

- A.A, B, K, D, C, E, F, G, H, N, I
- B.A, B, D, K, I, N, C, E, G, H, F
- C.A, C, E, F, D, B, I, N, K, H, B
- D.A, K, N, D, F, H, G, E, C, I, B
Câu 18. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(G) là:

- A.G, H, I, N, K, B, A, C, D, E, F
- B.G, H, N, K, B, A, D, C, E, F, I
- C.G, H, N, K, B, A, C, D, E, I, F
- D.G, A, B, C, D, E, F, N, K, H, I
Câu 19. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Kết quả khi duyệt đồ thị theo thuật toán DFS(K) là:

- A.K, I, A, C, E, G, B, D, F, H
- B.K, I, A, B, C, D, E, F, G, H
- C.K, I, A, B, C, D, F, H, G, E
- D.K, A, C, D, B, I, G, H, F, E
Câu 20. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(1):

- A.1, 2, 4, 7, 3, 6, 8, 5, 9, 10
- B.1, 7, 6, 3, 9, 8, 5, 10, 4, 2
- C.1, 2, 6, 4, 5, 10, 9, 8, 3, 7
- D.1, 2, 4, 7, 8, 9, 5, 10, 3, 6
Câu 21. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán BFS(2):

- A.2, 1, 3, 4, 5, 10, 6, 9, 7, 8
- B.2, 1, 7, 4, 3, 6, 8, 5, 9, 10
- C.2, 1, 3, 5, 4, 10, 6, 9, 7, 8
- D.2, 1, 7, 3, 6, 9, 4, 5, 8, 10
Câu 22. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(1):

- A.1, 2, 7, 4, 5, 10, 3, 6, 9, 8
- B.1, 2, 3, 6, 9, 4, 5, 10, 8, 7
- C.1, 2, 3, 4, 5, 10, 6, 9, 7, 8
- D.1, 2, 7, 8, 3, 6, 9, 5, 10, 4
Câu 23. (0,33 điểm)
Cho đồ thị như hình vẽ. Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật toán DFS(10):

- A.10, 5, 4, 1, 2, 3, 6, 9, 8, 7
- B.10, 5, 4, 1, 2, 7, 8, 6, 9, 3
- C.10, 4, 5, 2, 1, 6, 9, 7, 8, 3
- D.10, 4, 5, 1, 2, 3, 6, 9, 8, 7
Câu 24. (0,33 điểm)
Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Kruskal có tập cạnh là:

- A.T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (2, 6), (6,3), (6, 7) } B)
- B.T = { (1,2), (1, 4), (1, 3), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
- C.T = { (1,2), (1, 4), (2, 4), (2, 6), (4,5), (6, 7) }
- D.T = { (1,2), (1, 4), (2, 3), (4,5) ,(2, 6), (6, 7) }
Câu 25. (0,33 điểm)
Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Prim có tập cạnh là:

- A.T = {(3,6),(1,8),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (5,7)}
- B.T = {(1,2),(3,8),(8,5), (3,6), (6,7), (2,4), (4,7)}
- C.T = {(5,7),(5,6),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (8,4)}
- D.T = {(1,8),(3,8),(8,2), (3,6), (6,7), (8,5), (8,4)}
Câu 26. (0,33 điểm)
Cho đồ thị trọng số G=(V,E) như hình vẽ. Cây khung nhỏ nhất H = (V,T) theo thuật toán Prim có tập cạnh:

- A.T ={(2,5)(2,6)(2,3)(6,2)(4,1)(5,4)}
- B.T ={(5,3)(3,7)(2,3)(6,2)(4,1)(7,4)}
- C.T ={(5,1)(3,5)(2,3)(6,2)(4,1)(7,4)}
- D.T ={(4,7)(3,5)(2,3)(6,2)(4,1)(3,6)}
Câu 27. (0,33 điểm)
Một công thức được gọi là có dạng chuẩn tắc hội nếu …?
- A.Nó là hội của các biểu thức hội cơ bản
- B.Nó là hội của các biểu thức tuyển cơ bản
- C.Nó là tuyển của các biểu thức hội cơ bản
- D.Nó là tuyển của các biểu thức tuyển cơ bản
Câu 28. (0,33 điểm)
Một công thức được gọi là có dạng chuẩn tắc tuyển nếu …?
- A.Nó là hội của các biểu thức hội cơ bản
- B.Nó là hội của các biểu thức tuyển cơ bản
- C.Nó là tuyển của các biểu thức hội cơ bản
- D.Nó là tuyển của các biểu thức tuyển cơ bản
Câu 29. (0,33 điểm)
Giả sử p₁, p₂, … , pₙ là các biến mệnh đề. Một biểu thức logic F theo các biến mệnh đề p₁, p₂, … , pₙ được gọi là một biểu thức hội cơ bản nếu nó có dạng?
- A. với qj = pj hoặc
- B.
- C.
Câu 30. (0,33 điểm)
Biểu thức tương đương logic với biểu thức nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
