Bỏ qua tới nội dung

Toán cao cấp A2 · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #3

20 câu20 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Trường hợp nào sau đây là công thức rút gọn của mạng:

  • A.x∧(y∨z)x \wedge (y \vee z)
  • B.x∨(y∧z)x \vee (y \wedge z)
  • C.z∧(y∨x)z \wedge (y \vee x)
  • D.y∨(x∧z)y \vee (x \wedge z)

Câu 2. (0,5 điểm)

Trường hợp nào sau đây tập R³với các phép toán được định nghĩa là không gian véc tơ:

  • A.{(x,y,z)+(x′,y′,x′)=(x+x′,y+y′,z+z′α(x,y,z)=(αx,y,z);α∈R\left\{ \begin{array}{l}(x,y,z) + (x',y',x') = (x + x',y + y',z + z'\\\alpha (x,y,z) = (\alpha x,y,z);\alpha \in R\end{array} \right.
  • B.{(x,y,z)+(x′,y′,x′)=(x+x′,y+y′,z+z′)α(x,y,z)=(2αx,2αy,2αz);α∈R\left\{ \begin{array}{l}(x,y,z) + (x',y',x') = (x + x',y + y',z + z')\\\alpha (x,y,z) = (2\alpha x,2\alpha y,2\alpha z);\alpha \in R\end{array} \right.
  • C.{(x,y,z)+(x′,y′,x′)=(x+x′+1,y+y′+1,z+z′+1)α(x,y,z)=(0,0,0);α∈R\left\{ \begin{array}{l}(x,y,z) + (x',y',x') = (x + x' + 1,y + y' + 1,z + z' + 1)\\\alpha (x,y,z) = (0,0,0);\alpha \in R\end{array} \right.
  • D.{(x,y,z)+(x′,y′,x′)=(x+x′,y+y′,z+z′)α(x,y,z)=(αx,αy,αz);α∈R\left\{ \begin{array}{l}(x,y,z) + (x',y',x') = (x + x',y + y',z + z')\\\alpha (x,y,z) = (\alpha x,\alpha y,\alpha z);\alpha \in R\end{array} \right.

Câu 3. (0,5 điểm)

Với các phép cộng hai hàm số và phép nhân hàm số với số thực, tập các hàm số nào sau đây là không gian véc tơ:

  • A.Tập các hàm số không âm trên [a,b]
  • B.Tập các hàm số bị chặn trên [a,b]
  • C.Tập các hàm số khả vi trên [a,b] (có đạo hàm tại mọi điểm)
  • D.Tập các hàm số trên [a,b] sao cho f(b) =1

Câu 4. (0,5 điểm)

Tập hợp các véc tơ có dạng nào sau đây không là không gian con của R³:

  • A.Các véc tơ có dạng (x,0,z)
  • B.Các véc tơ có dạng (x, y,1)
  • C.Các véc tơ có dạng (x,y,z) thoả mãn x + y + z = 0
  • D.Các véc tơ có dạng (x,y,z), 2x-y+z=0, x+y-4z=0

Câu 5. (0,5 điểm)

Tập hợp các véc tơ có dạng nào sau đây không là không gian con của R³:

  • A.Các véc tơ (x,y,z) thoả mãn x≤y≤zx \le y \le z
  • B.Các véc tơ (x,y,z) thoả mãn x+y+z=0x + y + z = 0
  • C.Các véc tơ (x,y,z) thoả mãn xy=0
  • D.Các véc tơ (x,y,z) thoả mãn 3x+2y-4z=0

Câu 6. (0,5 điểm)

Tìm véc tơ u sau của không gian R⁴ thỏa mãn phương trình: 3(v1−u)+2(v2+u)=5(v3+u)3(\mathop v\nolimits_1 - u) + 2(\mathop v\nolimits_2 + u) = 5(\mathop v\nolimits_3 + u) trong đó v1=(2,5,1,3);v2=(10,1,5,10);v3=(4,1,−1,1)v1{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( {2,5,1,3} \right);v2{\rm{ }} = {\rm{ }}\left( {10,1,5,10} \right);v3{\rm{ }} = {\rm{ }}(4,1, - 1,1)

  • A.u=(6,12,18,24)u{\rm{ }} = {\rm{ }}(6,12,18,24)
  • B.u=(7,−2,3,0)u{\rm{ }} = {\rm{ }}(7, - 2,3,0)
  • C.u=(1,2,3,4)u{\rm{ }} = {\rm{ }}(1,2,3,4)
  • D.u=(−2,3,7,0)u{\rm{ }} = {\rm{ }}( - 2,3,7,0)

Câu 7. (0,5 điểm)

Hãy xác định λ\lambda sao cho x là tổ hợp tuyến tính của u,v,w: x=(7,−2,λ);u=(2,3,5),v=(3,7,8),w(−1,−6,1)x = (7, - 2,\lambda );u = (2,3,5),v = (3,7,8),{\rm{w}}( - 1, - 6,1)

  • A.λ=10\lambda = 10
  • B.λ=−11\lambda = - 11
  • C.λ=12\lambda = 12
  • D.λ=11\lambda = 11

Câu 8. (0,5 điểm)

Hệ véc tơ nào sau đây sinh ra R³:

  • A.u=(2,1,−3),v=(3,2,−5),w(1,−1,1)u = (2,1, - 3),v = (3,2, - 5),{\rm{w}}(1, - 1,1)
  • B.u=(2,−1,3),v=(4,1,2),w=(8,−1,8)u = (2, - 1,3),v = (4,1,2),{\rm{w = }}(8, - 1,8)
  • C.u=(3,1,4),v=(2,−3,5),w=(5,−2,9),s=(1,4,−1)u = (3,1,4),v = (2, - 3,5),{\rm{w = }}(5, - 2,9),s = (1,4, - 1)
  • D.u=(3,1,13),v=(2,7,4),w=(1,−10,11)u = (3,1,13),v = (2,7,4),{\rm{w = }}(1, - 10,11)

Câu 9. (0,5 điểm)

Hệ véc tơ nào sau đây của R³ thuộc độc lập tuyến tính:

  • A.u=(1,−2,1),v=(2,1,−1),w=(7,−1,4)u = (1, - 2,1),v = (2,1, - 1),{\rm{w = }}(7, - 1,4)
  • B.u=(1,−3,7),v=(2,0,8),w=(8,−1,8),x(3,−9,7)u = (1, - 3,7),v = (2,0,8),{\rm{w = }}(8, - 1,8),x(3, - 9,7)
  • C.u=(1,2,−3),v=(1,−3,2),w=(2,−1,5)u = (1,2, - 3),v = (1, - 3,2),{\rm{w = }}(2, - 1,5)
  • D.u=(2,−3,13),v=(0,0,0),w=(1,−10,11)u = (2, - 3,13),v = (0,0,0),{\rm{w = }}(1, - 10,11)

Câu 10. (0,5 điểm)

Hệ véc tơ nào dưới đây là độc lập tuyến tính?

  • A.u=(4,−2,6),v=(6,−3,9)u = (4, - 2,6),v = (6, - 3,9) trong R3
  • B.u=(2,−3,1),v=(3,−1,5),w=(1,−4,3)u = (2, - 3,1),v = (3, - 1,5),{\rm{w}} = (1, - 4,3) trong R3
  • C.u=(5,4,3),v=(3,3,2),w=(8,1,3)u = (5,4,3),v = (3,3,2),{\rm{w}} = (8,1,3) trong R3
  • D.(4,−5,2,6),v=(2,−2,1,3),w=(6,−3,3,9),s=(4−1,5,6)(4, - 5,2,6),v = (2, - 2,1,3),{\rm{w}} = (6, - 3,3,9),s = (4 - 1,5,6) trong R4

Câu 11. (0,5 điểm)

Tìm λ\lambda để hệ véc tơ sau phụ thuộc tuyến tính: u=(λ,−12,−12),v=(−12,λ,−12),w=(−12,−12,λ)u = (\lambda ,\frac{{ - 1}}{2},\frac{{ - 1}}{2}),v = (\frac{{ - 1}}{2},\lambda ,\frac{{ - 1}}{2}),{\rm{w}} = (\frac{{ - 1}}{2},\frac{{ - 1}}{2},\lambda )

  • A.λ=1\lambda = 1
  • B.λ=1,λ=12\lambda = 1,\lambda = \frac{1}{2}
  • C.λ=2,λ=12\lambda = 2,\lambda = \frac{1}{2}
  • D.λ=−3\lambda = - 3

Câu 12. (0,5 điểm)

Xác định hệ véc tơ nào sau đây là một cơ sở của không gian R³:

  • A.u=(1,−2,1),v=(2,1,−1)u = (1, - 2,1),v = (2,1, - 1)
  • B.u=(2,−3,13),v=(2,0,8),w=(8,−1,8),x=(3,−9,7)u = (2, - 3,13),v = (2,0,8),{\rm{w = (8, - 1,8),x = (3, - 9,7)}}
  • C.u=(1,1,1),v=(1,2,3),w=(2,−1,1)u = (1,1,1),v = (1,2,3),{\rm{w = (2, - 1,1)}}
  • D.u=(1,1,2),v=(1,2,5),w=(5,3,4)u = (1,1,2),v = (1,2,5),{\rm{w = (5,3,4)}}

Câu 13. (0,5 điểm)

Xác định toạ độ của véc tơ v=(4,−3,2)v = (4, - 3,2) viết trong cơ sở ℜ={(1,1,1),(1,1,0),(1,0,0)}\Re = \left\{ {(1,1,1),(1,1,0),(1,0,0)} \right\} của không gian R³:

  • A.[v]B=(2,−3,8)\mathop {\left[ v \right]}\nolimits_B = (2, - 3,8)
  • B.[v]B=(2,−5,7)\mathop {\left[ v \right]}\nolimits_B = (2, - 5,7)
  • C.[v]B=(−2,−3,8)\mathop {\left[ v \right]}\nolimits_B = ( - 2, - 3,8)
  • D.[v]B=(2,−3,−8)\mathop {\left[ v \right]}\nolimits_B = (2, - 3, - 8)

Câu 14. (0,5 điểm)

Tìm chiều của các không gian con của R⁴:

  • A.Các véc tơ có dạng (x,y,0,t)
  • B.Các véc tơ có dạng (x,y,z,t) với z=x-y và t=x+y
  • C.Các véc tơ có dạng (x,y,z,t) với x = y = z = t
  • D.Các véc tơ có dạng (x,y,z,t) với x = 2y + z − 3t

Câu 15. (0,5 điểm)

Tìm hạng r của hệ véc tơ sau của không gian R⁴: v1=(1,2,3,4);v2=(2,3,4,5);v3=(3,4,5,6);v4=(4,5,6,7)\mathop v\nolimits_1 = (1,2,3,4);\mathop v\nolimits_2 = (2,3,4,5);\mathop v\nolimits_3 = (3,4,5,6);\mathop v\nolimits_4 = (4,5,6,7)

  • A.r = 4
  • B.r = 2
  • C.r = 3
  • D.r = 1

Câu 16. (0,5 điểm)

Phép toán nào sau đây không thực hiện được:

  • A.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\5&0\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&6\\7&9\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 5}&1\\{ - 2}&8\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&0\\{ - 4}&2\end{array}} \right)
  • B.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{2\,\,\,\,\,5}\\3&{4\,\,\,\,\,\,7}\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&3\\2&9\end{array}} \right)
  • C. - 3\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\5&0\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&6\\7&9\end{array}} \right)
  • D.0\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 5}&1\\{ - 2}&8\end{array}\,\,\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3}&0\\{ - 4}&2\end{array}} \right)

Câu 17. (0,5 điểm)

Phép biến đổi nào sau đây không phải là phép biến đổi tương đương của hệ phương trình:

  • A.Thay đổi vị trí của hai phương trình của hệ
  • B.Nhân một số bất kỳ vào cả 2 vế của một phương trình của hệ
  • C.Cộng một phương trình vào một phương trình khác của hệ (vế với vế)
  • D.Trừ một phương trình vào một phương trình khác của hệ

Câu 18. (0,5 điểm)

Tìm các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có duy nhất nghiệm: {(m−1)x1+x2+x3+x4=1x1+(m−1)x2+x3+x4=2x1+x2+(m−1)x3+x4=3x1+x2+x3+(m−1)x4=4\left\{ \begin{array}{l}(m - 1)\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 + \mathop x\nolimits_4 = 1\\\mathop x\nolimits_1 + (m - 1)\mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 + \mathop x\nolimits_4 = 2\\\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + (m - 1)\mathop x\nolimits_3 + \mathop x\nolimits_4 = 3\\\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 + (m - 1)\mathop x\nolimits_4 = 4\end{array} \right.

  • A.m≠±2m \ne \pm 2
  • B.m≠1;m≠3m \ne 1;m \ne 3
  • C.m≠−3;m≠1m \ne - 3;m \ne 1
  • D.m≠−2;m≠3m \ne - 2;m \ne 3

Câu 19. (0,5 điểm)

Cho hệ phương trình tuyến tính: {9x1+x2+4x3=12x1+2x2+3x3=57x1+x2+6x3=7\left\{ \begin{array}{l}9\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + 4\mathop x\nolimits_3 = 1\\2\mathop x\nolimits_1 + 2\mathop x\nolimits_2 + 3\mathop x\nolimits_3 = 5\\7\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + 6\mathop x\nolimits_3 = 7\end{array} \right.

Tính các định thức D,D1,D2,D3D,\mathop D\nolimits_1 ,\mathop D\nolimits_2 ,\mathop D\nolimits_3

  • A.D=22,D1=16,D2=−6,D3=19D = 22,\mathop D\nolimits_1 = 16,\mathop D\nolimits_2 = - 6,\mathop D\nolimits_3 = 19
  • B.D=13,D1=−16,D2=14,D3=19D = 13,\mathop D\nolimits_1 = - 16,\mathop D\nolimits_2 = 14,\mathop D\nolimits_3 = 19
  • C.D=42,D1=−36,D2=6,D3=90D = 42,\mathop D\nolimits_1 = - 36,\mathop D\nolimits_2 = 6,\mathop D\nolimits_3 = 90
  • D.D=42,D1=−36,D2=6,D3=90D = 42,\mathop D\nolimits_1 = - 36,\mathop D\nolimits_2 = 6,\mathop D\nolimits_3 = 90

Câu 20. (0,5 điểm)

Giải hệ phương trình tuyến tính {4x1+3x2+x3+5x4=7x1−2x2−2x3−3x4=33x1−x2+2x3=−12x1+3x2+2x3−8x4=−7\left\{ \begin{array}{l}4\mathop x\nolimits_1 + 3\mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 + 5\mathop x\nolimits_4 = 7\\\mathop x\nolimits_1 - 2\mathop x\nolimits_2 - 2\mathop x\nolimits_3 - 3\mathop x\nolimits_4 = 3\\3\mathop x\nolimits_1 - \mathop x\nolimits_2 + 2\mathop x\nolimits_3 = - 1\\2\mathop x\nolimits_1 + 3\mathop x\nolimits_2 + 2\mathop x\nolimits_3 - 8\mathop x\nolimits_4 = - 7\end{array} \right.

  • A.x1=2,x2=1,x3=2,x4=1\mathop x\nolimits_1 = 2,\mathop x\nolimits_2 = 1,\mathop x\nolimits_3 = 2,\mathop x\nolimits_4 = 1
  • B.x1=−3,x2=1,x3=2,x4=−1\mathop x\nolimits_1 = - 3,\mathop x\nolimits_2 = 1,\mathop x\nolimits_3 = 2,\mathop x\nolimits_4 = - 1
  • C.x1=−3,x2=−1,x3=2,x4=−1\mathop x\nolimits_1 = - 3,\mathop x\nolimits_2 = - 1,\mathop x\nolimits_3 = 2,\mathop x\nolimits_4 = - 1
  • D.x1=4,x2=−5,x3=7,x4=3\mathop x\nolimits_1 = 4,\mathop x\nolimits_2 = - 5,\mathop x\nolimits_3 = 7,\mathop x\nolimits_4 = 3

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #3 gồm 20 câu, thời gian làm bài 20 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
20 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền