Toán cao cấp A2 · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #10
20 câu20 phútSưu tầm5.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Cho dạng toàn phương Q: R³ -> R xác định bởi . Tìm một cơ sở của R³ sao cho biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở này có dạng chính tắc:
- A.$\begin{array}{l}\mathop v\nolimits_1 = (\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }}),\mathop v\nolimits_2 = (\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{1}{{\sqrt 2 }},0),\mathop v\nolimits_3 = (\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{1}{{\sqrt 6 }},\fra
- B.$\mathop v\nolimits_1 = (\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }}),\mathop v\nolimits_2 = (\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }},0),\mathop v\nolimits_3 = (\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{{ - 2}}{{\sqrt
- C.
- D.
Câu 2. (0,5 điểm)
Cho dạng toàn phương Q: R³ -> R có ma trận trong cơ sở chính tắc A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{17}&2&{ - 2}\\{ - 2}&{14}&{ - 4}\\{ - 2}&{ - 4}&{14}\end{array}} \right). Tìm một cơ sở của R³ sao cho biểu thức toạ độ của Q trong cơ sở này có dạng chính tắc
- A.$\mathop v\nolimits_1 = (\frac{1}{3},\frac{2}{3},\frac{2}{3}),\mathop v\nolimits_2 = (0,\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}),\mathop v\nolimits_3 = (\frac{{ - 4}}{{\sqrt {18} }},\frac{1}{{\sqrt {18} }},\frac{1}{{\sqrt {18} }});\alpha = 9
- B.$\mathop v\nolimits_1 = (\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }},\frac{1}{{\sqrt 3 }}),\mathop v\nolimits_2 = (\frac{1}{{\sqrt 2 }},\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }},0),\mathop v\nolimits_3 = (\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{1}{{\sqrt 6 }},\frac{{ - 2}}{{\sqrt
- C.$\begin{array}{l}\mathop v\nolimits_1 = (\frac{2}{3},\frac{2}{3},\frac{{ - 1}}{3}),\mathop v\nolimits_2 = (\frac{1}{3},\frac{{ - 2}}{3},\frac{2}{3}),\mathop v\nolimits_3 = (\frac{2}{3},\frac{1}{3},\frac{2}{3});\alpha = 3,\beta = 5,\gamma = - 1\\
- D.
Câu 3. (0,5 điểm)
Với giá trị nào của tham số m thì dạng toàn phương Q: R³-> R, xác định dương:
- A.m = 1
- B.m<
- C.
- D.m>0
Câu 4. (0,5 điểm)
Cho dạng toàn phương Q: R³ -> R có ma trận trong cơ sở chính tắc A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&m&{ - 1}\\m&1&2\\{ - 1}&2&5\end{array}} \right) . Với giá trị nào của tham số m thì dạng toàn phương Q , xác định dương:
- A.m > 1
- B.m <
- C.
- D.
Câu 5. (0,5 điểm)
Với giá trị nào của tham số m thì dạng toàn phương Q: R³-> R, xác định âm:
- A.m > -1
- B.|m| < 2
- C.-2
- D.
Câu 6. (0,5 điểm)
Tìm k để dạng song tuyến tính xác định như sau là một tích vô hướng của không gian véc tơ R²
- A.k > 9
- B.k > 0
- C.0<9
- D.
Câu 7. (0,5 điểm)
Tìm điều kiện a,b,c,d để dạng song tuyến tính xác định như sau là một tích vô hướng của không gian véc tơ R²:
- A.a>0, b>0, c>0, d>0
- B.a>0, d>0,ad-bc>0
- C.a>0, b=c, ad-bc>0
- D.a>0, d>0, ad-bc>0
Câu 8. (0,5 điểm)
Cho ma trận trực giao A. Điều nào sau đây không đúng?
- A.Hệ các véc tơ cột của A là một hệ trực chuẩn
- B.Hệ các véc tơ hàng của A là một hệ trực chuẩn
- C.Định thức của A luôn bằng 1
- D.Tồn tại ma trận nghịch đảo A-1=At
Câu 9. (0,5 điểm)
Xác định xem cơ sở nào sau đây là cơ sở trực chuẩn của không gian véc tơ R³
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,5 điểm)
Ma trận nào sau đây không phải là ma trận trực giao:
- A.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi }&{ - \sin \varphi }&0\\{\sin \varphi }&{\cos \varphi }&0\\0&0&{ - 1}\end{array}} \right)
- B.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{3}{5}}&{\frac{4}{5}}\\{\frac{4}{5}}&{\frac{{ - 3}}{5}}\end{array}} \right)
- C.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{2}{3}}&{\frac{1}{3}}&{\frac{2}{3}}\\{\frac{{ - 2}}{3}}&{\frac{2}{3}}&{\frac{1}{3}}\\{\frac{{ - 1}}{3}}&{\frac{{ - 2}}{3}}&{\frac{2}{3}}\end{array}} \right)
- D.\left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&{\frac{{ - 1}}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&0&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}\\{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}&0\end{array}} \right)
Câu 11. (0,5 điểm)
xác định một tích vô hướng của không gian véc tơ R².Trực chuẩn hoá GramSchmidt cơ sở của R².
- A.
- B.
- C.
Câu 12. (0,5 điểm)
Trong không gian véc tơ R⁴ xét tích vô hướng thông thường. Tìm một cơ sở của không gian W gồm các véc tơ trực giao với hai véc tơ:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,5 điểm)
Trong không gian véc tơ R⁵ xét tích vô hướng thông thường. Tìm một cơ sở của phần bù trực giao của không gian:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,5 điểm)
Giả sử W₁, W₂ là hai không gian véc tơ con của không gian véc tơ Euclide V . Điều nào sau đây không đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. (0,5 điểm)
Trường hợp nào sau đây không đúng?
- A.Định thức của ma trận vuông có một hàng là các số 0 thì bằng không
- B.Định thức của ma trận vuông có hai hàng tỉ lệ thì bằng không
- C.Định thức của ma trận vuông có một hàng tỉ lệ với một cột thì bằng không
- D.Nếu thay đổi vị trí hai hàng của định thức thì định thức đổi dấu
Câu 16. (0,5 điểm)
Cho A, B là hai ma trận vuông cấp Trường hợp nào sau đây luôn đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,5 điểm)
Giải và biện luận theo tham số m hệ phương trình tuyến tính:
- A.Hệ vô nghiệm
- B.$\left\{ \begin{array}{l}m \ne 0,\\m = 0 \Rightarrow \end{array} \right.\mathop x\nolimits_1 = \frac{{ - 5\mathop x\nolimits_3 - 13\mathop x\nolimits_4 - 3}}{2};\mathop x\nolimits_1 = \frac{{ - 7\mathop x\nolimits_3 - 19\mathop x\nolimits_4 - 7}}
- C.$\left\{ \begin{array}{l}m = 9,\\m \ne 9 \Rightarrow \end{array} \right.\mathop x\nolimits_1 = \frac{{2\mathop x\nolimits_1 + 11\mathop x\nolimits_2 - 3}}{2};\mathop x\nolimits_1 = \frac{{ - 5\mathop x\nolimits_1 \mathop { + 21x}\nolimits_2 - 7}}{
Câu 18. (0,5 điểm)
Tìm x, y, z sao cho có thể biểu diễn thành tổ hợp tuyến tính sau
- A.
- B.
- C.Không tồn tại x, y, z
- D.
Câu 19. (0,5 điểm)
Tìm tất cả các giá trị m sao cho có thể biểu diễn thành tổ hợp tuyến tính sau
- A.m = 11
- B.m = 15
- C.
- D.m = -21
Câu 20. (0,5 điểm)
Tìm tất cả các giá trị m sao cho có thể biểu diễn thành tổ hợp tuyến tính sau:
- A.m = -10
- B.m = 25
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online - Đề #10 gồm 20 câu, thời gian làm bài 20 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 20 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
