Bỏ qua tới nội dung

Toán cao cấp A1 · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #5

22 câu25 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    22 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    22 câu · 0,45 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,45 điểm)

Tính tích phân ∫74dxx2+9\int\limits_{\sqrt 7 }^4 {\frac{{dx}}{{\sqrt {{x^2} + 9} }}}

  • A.−2ln⁡34+7- 2\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}
  • B.0
  • C.ln⁡34+7\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}
  • D.2ln⁡34+7 2\ln \frac{3}{{4 + \sqrt 7 }}

Câu 2. (0,45 điểm)

Cho ∑n=1∞14n(n2−1)\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{\sqrt {4n({n^2} - 1)} }}} . Chọn phát biểu đúng:

  • A.Chuỗi đan dấu
  • B.Chuỗi phân kỳ
  • C.Chuỗi hội tụ
  • D.Chuỗi có dấu bất kỳ

Câu 3. (0,45 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=−2x2+3x+6y = - 2{x^2} + 3x + 6 và đường thẳng y=x+2y=x+2

  • A.9
  • B.6
  • C.8
  • D.7

Câu 4. (0,45 điểm)

Chọn phát biểu đúng dưới đây:

  • A.∑n=1∞13n+1\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{{3^n} + 1}}} là chuỗi phân kỳ
  • B.∑n=1∞13n\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{1}{{{3^n} }}} là chuỗi phân kỳ
  • C.∑n=1∞4n3n+10\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{4n}}{{{3^n} + 10}}} là chuỗi hội tụ
  • D.∑n=1∞e−n\sum\limits_{n = 1}^\infty {{e^{ - n}}} là chuỗi hội tụ

Câu 5. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫−11dx(4−x)1−x2\int\limits_{ - 1}^1 {\frac{{dx}}{{(4 - x)\sqrt {1 - {x^2}} }}}

  • A.−π15\frac{{ - \pi }}{{\sqrt {15} }}
  • B.π15\frac{{ \pi }}{{\sqrt {15} }}
  • C.+∞+\infty
  • D.Đáp án khác

Câu 6. (0,45 điểm)

Tính tích phân ∫−11∣ex−1∣dx\int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{e^x} - 1} \right|} dx

  • A.1
  • B.0
  • C.e+1ee + \frac{1}{e}
  • D.e+1e−2e + \frac{1}{e}-2

Câu 7. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫12dxxx−1\int\limits_1^2 {\frac{{dx}}{{x\sqrt {x - 1} }}}

  • A.π4\frac{\pi }{4}
  • B.−π2-\frac{\pi }{2}
  • C.π2\frac{\pi }{2}
  • D.0

Câu 8. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫01(2−x3−x3)dxx35\int\limits_0^1 {\frac{{(2 - \sqrt[3]{x} - {x^3})dx}}{{\sqrt[5]{{{x^3}}}}}}

  • A.Đáp án khác
  • B.625187\frac{{625}}{{187}}
  • C.[25187[\frac{{25}}{{187}}
  • D.+∞+\infty

Câu 9. (0,45 điểm)

Cho S=∑n=1∞πn(n+1)S = \sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{\pi }{{n(n + 1)}}}. Chọn phát biểu đúng:

  • A.S=πS=\pi
  • B.không tồn tại S
  • C.S=2πS = \frac{2}{\pi }
  • D.S = 0

Câu 10. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫1+∞1x(ln⁡2x+1)dx\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{1}{{x({{\ln }^2}x + 1)}}} dx

  • A.π2\frac{\pi }{2}
  • B.−π2-\frac{\pi }{2}
  • C.0
  • D.2ln22ln2

Câu 11. (0,45 điểm)

Bán kính hội tụ của chuỗi ∑n=1∞xn5n\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{{{x^n}}}{{{5^n}}}} là:

  • A.Kết quả khác
  • B.r = 1/5
  • C.r = 3
  • D.r = 5

Câu 12. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫0+∞xe−2xdx\int\limits_0^{ + \infty } {x{e^{ - 2x}}dx}

  • A.−π2- \frac{\pi }{2}
  • B.14 \frac{1 }{4}
  • C.−14- \frac{1 }{4}
  • D.0

Câu 13. (0,45 điểm)

Tính tích phân ∫07x31+x23dx\int\limits_0^{\sqrt 7 } {\frac{{{x^3}}}{{\sqrt[3]{{1 + {x^2}}}}}} dx

  • A.1420\frac{{14}}{{20}}
  • B.−14120-\frac{{141}}{{20}}
  • C.0
  • D.14120\frac{{141}}{{20}}

Câu 14. (0,45 điểm)

Cho ∑n=1∞a4n2−1\sum\limits_{n = 1}^\infty {\frac{a}{{4{n^2} - 1}}} . Chọn phát biểu đúng:

  • A.S = 0
  • B.S = a/2
  • C.S = 2a
  • D.Không tồn tại S

Câu 15. (0,45 điểm)

Tính tích phân ∫abdx\int\limits_a^b {dx}

  • A.0
  • B.b - a
  • C.- b - a
  • D.a - b

Câu 16. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫0+∞1ex+exdx\int\limits_0^{ + \infty } {\frac{1}{{{e^x} + \sqrt {{e^x}} }}} dx

  • A.2ln22ln2
  • B.1−2ln21- 2ln2
  • C.1−ln21-ln2
  • D.2−2ln22-2ln2

Câu 17. (0,45 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y=2x,y=2,x=0y = {2^x},y = 2,x = 0

  • A.2−ln22-ln2
  • B.2+1ln⁡22 + \frac{1}{{\ln 2}}
  • C.2−1ln⁡22 - \frac{1}{{\ln 2}}
  • D.2+ln22+ln2

Câu 18. (0,45 điểm)

Tính tích phân ∫1ecos⁡(ln⁡x)dxx\int\limits_1^e {\frac{{\cos (\ln x)dx}}{x}}

  • A.1
  • B.cos1
  • C.sin1
  • D.0

Câu 19. (0,45 điểm)

Mệnh đề nào dưới đây đúng:

  • A.(∀x∈[a,b])f(x)≥0&∃x0∈[a,b]f(x0)>0⇒∫abf(x)dx≥0(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0\& \exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx \ge 0}
  • B.∃x0∈[a,b]:f(x0)>0⇒∫abf(x)dx>0\exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]:f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx > 0}
  • C.(∀x∈[a,b])f(x)≥0&∃x0∈[a,b]f(x0)>0⇒∫abf(x)dx>0(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0\& \exists {x_0} \in \left[ {a,b} \right]f({x_0}) > 0 \Rightarrow \int\limits_a^b {f(x)dx > 0}
  • D.(∀x∈[a,b])f(x)≥0(\forall x \in \left[ {a,b} \right])f(x) \ge 0

Câu 20. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫1+∞ln⁡xdxx3\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{{\ln xdx}}{{{x^3}}}}

  • A.18\frac{1}{8}
  • B.14\frac{1}{4}
  • C.+∞+ \infty
  • D.15\frac{1}{5}

Câu 21. (0,45 điểm)

Tính tích phân suy rộng ∫1+∞dx(1+x)x\int\limits_1^{ + \infty } {\frac{{dx}}{{(1 + x)\sqrt x }}}

  • A.π3\frac{\pi }{3}
  • B.π4\frac{\pi }{4}
  • C.0
  • D.−π2-\frac{\pi }{2}

Câu 22. (0,45 điểm)

Cho chuỗi số ∑n=1∞un\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_n}} . Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Các số unu_n có giá trị tăng khi n tiến ra +∞+\infty
  • B.Nếu un>0,∀n{u_n} > 0,\forall n dãy Sn=∑k=1nuk{S_n} = \sum\limits_{k = 1}^n {{u_k}} là dãy tăng
  • C.Biểu thức của unu_n được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi số.
  • D.∑k=1nuk\sum\limits_{k = 1}^n {{u_k}} được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A1 online - Đề #5 gồm 22 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền