Thiết kế cầu đường hầm giao thông · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #8
25 câu30 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Khi nào cần bố trí cầu thang cuốn trong các ga tầu điện ngầm?
- A.Khi chiều cao cầu thang >3,0m
- B.Khi chiều cao cầu thang > 3,5m
- C.Khi chiều cao cầu thang >4,0m
- D.Khi chiều cao cầu thang > 4,5m
Câu 2. (0,4 điểm)
Trong một tuyến của đường tầu điện ngầm, đối với không gian trong đường hầm thường phải áp dụng mấy loại khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc (kích thước bao)?
- A.Chỉ có một loại khổ giới hạn thống nhất.
- B.Có hai loại khổ giới hạn
- C.Có ba loại khổ giới hạn.
- D.Có bốn loại khổ giới hạn
Câu 3. (0,4 điểm)
Vỏ BTCT lắp ghép sử dụng cho đường hầm nằm trên đoạn thẳng của đường tầu điện ngầm thi công theo công nghệ TBM được chế tạo theo bao nhiêu loại cấu kiện?
- A.Một loại cấu kiện thống nhất.
- B.Hai loại cấu kiện.
- C.Ba loại cấu kiện
- D.Bốn loại cấu kiện
Câu 4. (0,4 điểm)
Trong điều kiện thông thường, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT là giá trị nào?
- A.25 0/00
- B.30 0/00
- C.35 0/00
- D.45 0/00
Câu 5. (0,4 điểm)
Trong điều kiện địa hình khó khăn, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT không được vượt quá giá trị nào?
- A.38 0/00
- B.40 0/00
- C.45 0/00
- D.50 0/00
Câu 6. (0,4 điểm)
Chiều rộng mặt nền đường của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn đường đắp, đường đào tiêu chuẩn là bao nhiêu?
- A.2,8 m
- B.3,1 m
- C.3,5 m
- D.4,0 m
Câu 7. (0,4 điểm)
Chiều rộng mặt nền đường tối thiểu của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn cầu cao là bao nhiêu?
- A.2,75 m
- B.2,8 m
- C.3,1 m
- D.3,5 m
Câu 8. (0,4 điểm)
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấp III, IV, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
- A.Năm thứ 10
- B.Năm thứ 15
- C.Năm thứ 20
- D.Năm thứ 25
Câu 9. (0,4 điểm)
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấpV, VI và đường nâng cấp, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
- A.Năm thứ 10
- B.Năm thứ 15
- C.Năm thứ 20
- D.Năm thứ 25
Câu 10. (0,4 điểm)
Độ dốc ngang của mặt đường trên các đoạn thẳng được quy định để đảm bảo thoát nước mưa, phụ thuộc vào loại mặt đường. Với mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa chon độ dốc ngang bao nhiêu là đúng?
- A.Độ dốc ngang 1,5 – 2,0 %
- B.Độ dốc ngang 1,5 – 3,0 %
- C.Độ dốc ngang 2,0 – 3,0 %
- D.Độ dốc ngang 3,0 – 4,0 %
Câu 11. (0,4 điểm)
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp I, II,III chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
- A.H = 5,0 , h = 4,5 m
- B.H = 4,75 , h = 4,0 m
- C.H = 4,5 , h = 4,0 m
- D.H = 4,25 , h = 4,0 m
Câu 12. (0,4 điểm)
Trong trường hợp địa hình khó khăn, bán kính đường cong nằm trên đường chính tuyến đường sắt đô thị (loại MRT) không nhỏ hơn:
- A.200 m
- B.160 m
- C.100 m
- D.Bán kính cấu tạo của đầu máy toa xe thông qua đường cong
Câu 13. (0,4 điểm)
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
- A.30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)
- B.25 – 30 – 12 – 25 – 30 (0/00)
- C.25 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)
- D.30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00)
Câu 14. (0,4 điểm)
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
- A.18 – 25 – 30 (0/00)
- B.12 – 25 – 30 (0/00)
- C.12 – 18 – 25 (0/00)
- D.12 – 15 – 18 (0/00)
Câu 15. (0,4 điểm)
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
- A.2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)
- B.2500 – 1500 – 1000 – 500 (m)
- C.1000 – 800 – 600 – 400 (m)
- D.600 – 400 – 300 – 250 (m)
Câu 16. (0,4 điểm)
Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?
- A.600 – 400 – 300 (m)
- B.500 – 300 – 250 (m)
- C.400 – 250 – 150 (m)
- D.300 – 200 – 150 (m)
Câu 17. (0,4 điểm)
Tải trọng tính toán mặt đường mềm, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
- A.Tải trọng trục 12 KN
- B.Tải trọng trục 14 KN
- C.Tải trọng trục 10KN
- D.Tải trọng trục 8 KN
Câu 18. (0,4 điểm)
Tải trọng tính toán mặt đường cứng, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
- A.Tải trọng trục 12 KN
- B.Tải trọng trục 14 KN
- C.Tải trọng trục 10KN
- D.Tải trọng trục 8 KN
Câu 19. (0,4 điểm)
Khi khảo sát đường phải đo cao tổng quát để tính cao độ các mốc, sai số giữa hai lần đo , trong đó fₕ tính bằng mm, L khoảng cách giữa hai mốc tính bằng Km; a. giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. (0,4 điểm)
Khi khảo sát đường phải đo cao chi tiết các cọc để khớp với cao độ các mốc, sai số giữa hai lần đo , trong đó fₕ tính bằng mm, L khoảng cách giữa hai mốc tính bằng Km; a. giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. (0,4 điểm)
Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp I, II tần suất tính toán là bao nhiêu?
- A.Tần suất 1%
- B.Tần suất 2%
- C.Tần suất 4%
- D.Tần suất 5%
Câu 22. (0,4 điểm)
Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp III đến VI tần suất tính toán là bao nhiêu?
- A.Tần suất 1%
- B.Tần suất 2%
- C.Tần suất 4%
- D.Tần suất 5%
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi thiết kế khẩu độ cầu phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào loại cầu. Với cầu lớn, cầu trung tần suất tính toán là bao nhiêu?
- A.Tần suất 1%
- B.Tần suất 2%
- C.Tần suất 4%
- D.Tần suất 5%
Câu 24. (0,4 điểm)
Để dẫn hướng xe chay an toàn thì tại những vị trí có ta luy âm lớn hơn giá trị quy định, đường cong bán kính nhỏ, đường dẫn lên cầu phải bố trí cọc tiêu. Theo quy định chiều cao bao nhiêu phải bố tri cọc tiêu?
- A.Khi chiều cao ta luy từ 1,0 m
- B.Khi chiều cao ta luy từ 1,5 m
- C.Khi chiều cao ta luy từ 2,0 m
- D.Khi chiều cao ta luy từ 2,5 m
Câu 25. (0,4 điểm)
Để đảm bảo an toàn xe chạy thì tại những vị trí nền đường đắp cao lón hơn giá trị quy định, đường dẫn lên cầu, cầu cạn... phải bố trílan can phòng hộ. Theo quy định chiều cao bao nhiêu phải bố trí lan can phòng hộ?
- A.Khi chiều cao hơn 2,0 m
- B.Khi chiều cao hơn 3,0 m
- C.Khi chiều cao hơn 4,0 m
- D.Khi chiều cao hơn 5,0 m
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
