Bỏ qua tới nội dung

Thiết kế cầu đường hầm giao thông · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #6

25 câu30 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Một bước quan trọng trong trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết khuôn hầm là gì?

  • A.Là ván khuôn của vỏ hầm.
  • B.Là tĩnh không trong hầm.
  • C.Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm
  • D.Là khổ giới hạn trong đường hầm

Câu 2. (0,4 điểm)

Vỏ hầm đường bộ hình móng ngựa được xây dựng từ loại đường cong nào sau đây?

  • A.Nửa đường tròn phần vòm và hai đoạn tường thẳng.
  • B.Đường cong 3 tâm.
  • C.Đường cong 5 tâm
  • D.Quá nửa đường tròn bán kính R

Câu 3. (0,4 điểm)

Hầm thoát hiểm bố trí khi hầm đường bộ có chiều dài L tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.>300m
  • B.>700m
  • C.≥\ge 1000m
  • D.≥\ge 1500m

Câu 4. (0,4 điểm)

Sức kháng cắt danh định của dầm bê tông cốt thép và bê tông ứng suất trước bao gồm những thành phần nào?

  • A.Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt thép đai thường Vs và cốt thép đai dự ứng lực Vp.
  • B.Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường Vs và của cốt dự ứng lực kéo xiên Vp.
  • C.Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường nằm trong phạm vi vết nứt xiên góc θ0{\theta ^0}và phân lực thẳng đứng của cốt thép dự ứng lực kéo xiên Vp
  • D.Trị số nhỏ nhất của: Vc phụ thuộc β\beta+Vs trong vết nứt xiên θ0{\theta ^0} + Vp và Vc không phụ thuộc β\beta + Vp

Câu 5. (0,4 điểm)

Mục đích của việc tính các mất mát ứng suất trước trong trong cốt thép dự ứng lực.

  • A.Để xác định lực căng kéo cốt thép và các hiệu ứng do căng kéo.
  • B.Để xác định ứng suất có hiệu tác dụng lên bê tông.
  • C.Để xác định ứng suất kéo trong cốt thép ứng suất trước.
  • D.Để xác định sức kháng uốn của dầm.

Câu 6. (0,4 điểm)

Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào?

  • A.Là những mất mát ứng suất xảy ra ngay tại thời điểm căng kéo.
  • B.Là những mất mát xảy ra sau thời điểm căng kéo
  • C.Là những mất mát xảy ra ngay tại thời điểm truyền lực căng lên bê tông.
  • D.Là những mất mát xảy ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông.

Câu 7. (0,4 điểm)

Chiều sâu nước trước bến được tính từ:

  • A.Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy bến;
  • B.Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy chạy tàu;
  • C.Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy bến;
  • D.Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy chạy tàu

Câu 8. (0,4 điểm)

Khoảng cách lề dừng đỗ khẩn cấp trong hầm đường bộ là bao nhiêu mét khi có hai hầm đơn chạy song song nhau.

  • A.500m
  • B.600m
  • C.700m
  • D.750m

Câu 9. (0,4 điểm)

Đoạn mở rộng của đường hầm có lề dừng đỗ khẩn cấp được vuốt nối với đoạn không mở rộng như thế nào?

  • A.Mở giật cấp 900
  • B.Mở rộng dần trên chiều dài đoạn chuyển tiếp 10m.
  • C.Mở rộng dần trên đoạn chuyển tiếp 12m.
  • D.Mở rộng dần trên đoạn chuyển tiếp 15m

Câu 10. (0,4 điểm)

Khoảng cách giữa các hầm ngang thoát hiểm trong hầm đường bộ dành cho người là bao nhiêu?

  • A.200m
  • B.300m
  • C.400m
  • D.500m

Câu 11. (0,4 điểm)

Độ dốc dọc trong hầm đường bộ tối đa là bao nhiêu?

  • A.5%
  • B.4%
  • C.3%
  • D.2%

Câu 12. (0,4 điểm)

Khi phải bố trí hầm đường bộ nằm trên đường cong thì đường cong có bán kính tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.150m
  • B.200m
  • C.250m
  • D.300m

Câu 13. (0,4 điểm)

Hai đoạn đường sắt nằm ở phía ngoài của hai cửa hầm đường sắt có độ dốc bằng độ dốc trong hầm có chiều dài bao nhiêu?

  • A.Bằng 1,5 lần chiều dài tính toán của đoàn tầu.
  • B.Bằng 1,25 lần chiều dài tính toán của đoàn tầu
  • C.Bằng chiều dài tính toán của đoàn tầu
  • D.Bảng 0,75 chiều dài tính toán của đoàn tầu

Câu 14. (0,4 điểm)

Hãy chọn giải pháp thoát nước áp dụng cho hầm chui:

  • A.Bằng rãnh thoát nối với hệ thống thoát nước thành phố
  • B.Bằng giếng tụ và trạm bơm.
  • C.Bằng giếng khoan thu nước
  • D.Bằng máy bơm tự động lắp trực tiếp vào rãnh dọc

Câu 15. (0,4 điểm)

Theo phân cấp kỹ thuật đường sắt Việt Nam thì đường sắt cao tốc và cận cao tốc:

  • A.Chỉ dành riêng cho vận tải hành khách
  • B.Chỉ dành cho vận tải hàng hóa
  • C.Dành cho vận tải hành khách là chủ yếu
  • D.Dành cho vận tải cả hàng hóa và hành khách

Câu 16. (0,4 điểm)

Trường hợp nào đường sắt được phép thiết kế giao cắt cùng mức với các đường bộ?

  • A.Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm
  • B.Đường sắt cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm và cấp 3 khổ 1435 mm
  • C.Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000mm và khổ 1435 mm
  • D.Không trường hợp nào được phép thiết kế giao cắt cùng mức với đường bộ

Câu 17. (0,4 điểm)

Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?

  • A.150, 120, 70 km/h
  • B.120, 100, 60 km/h
  • C.120,100, 60 km/h
  • D.110, 80, 50 km/

Câu 18. (0,4 điểm)

Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 ( bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:

  • A.20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm.
  • B.30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm
  • C.40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm
  • D.Tất cả phải dưới 10 mm.

Câu 19. (0,4 điểm)

Khi đắp nền đường trên đất yếu phải sử dụng lớp đệm cát để thoát nước ngang. Trong các trường hợp sau trường hợp nào phải dùng tầng đệm cát:

  • A.Trường hợp đắp trực tiếp trên đất yêu
  • B.Trường hợp đào một phần hay toàn bộ tầng đất yếu
  • C.Sử dụng giếng cát hay bấc thấm thoát nước thẳng đứng
  • D.Tất cả 3 trường hợp trên

Câu 20. (0,4 điểm)

Ảnh hưởng của hiện tượng co ngót và từ biến đến ứng xử của dầm bê tông dự ứng lực được xét đến trong thiết kế như thế nào?

  • A.Tính các mất mát ứng suất trước.
  • B.Tính các mất mát ứng suất và độ võng tĩnh của dầm.
  • C.Tính các mất mát ứng suất và phân phối lại nội lực trong dầm.
  • D.Không gây ảnh hưởng đến dầm vì là hệ tĩnh định.

Câu 21. (0,4 điểm)

Trường hợp nào sức kháng uốn danh định của dầm thép liên hợp lấy bằng mô men dẻo Mp.

  • A.Tiết diện dầm thép đáp ứng yêu cầu mặt cắt đặc chắc.
  • B.Bản bụng đặc chắc, bản cánh chịu nén được giằng liên kết và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ≤\le 1.
  • C.Bản bụng đặc chắc và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ≤\le1.
  • D.Bản bụng và bản cánh chịu nén đặc chắc,bản cánh chịu nén được giằng liên kết, kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ≤\le 1

Câu 22. (0,4 điểm)

Hãy cho biết nguyên lý tính mô men chảy My_{y} và mô men dẻo Mₚ giống nhau hay khác nhau?

  • A.Giống nhau vì đều là tổng các mô men tác dụng riêng lẻ của các phần so với trục trung hòa.
  • B.Khác nhau vì My = Fy*Sn còn Mp =∑\sumPidi
  • C.Khác nhau vì My = MDC + MDW + MAD còn Mp=∑\sumPidi
  • D.Giống nhau vì cả hai loại mô men đều tính theo ba thành phần M = MDC + MDW + ∑\sumPidi, chỉ khác nhau ở vị trí trục trung hòa.

Câu 23. (0,4 điểm)

Tốc độ thiết kế của đường sắt cao tốc và cận cao tốc tương ứng không được vượt quá giá trị nào sau đây?

  • A.400 và 300 km/h
  • B.350 và 250 km/h
  • C.350 và 200 km/h
  • D.300 và 200 km/h

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?

  • A.30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)
  • B.25 – 30 – 12 – 25 – 30 (0/00)
  • C.25 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)
  • D.30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00)

Câu 25. (0,4 điểm)

Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?

  • A.12 – 15 – 18 (0/00)
  • B.12 – 18 – 25 (0/00)
  • C.12 – 25 – 30 (0/00)
  • D.18 – 25 – 30 (0/00)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền