Bỏ qua tới nội dung

Thiết kế cầu đường hầm giao thông · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #9

25 câu30 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài tổng quát để đóng các coc H, cọc Km, quy định sai số cho phép hai lần đo fₗ = 1/ a. L,. fₗ sai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọ phương án đúng.

  • A.fl = 1/ 100. L
  • B.fl = 1/ 500. L
  • C.fl = 1/ 1000. L
  • D.fl = 1/ 1500. L

Câu 2. (0,4 điểm)

Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài chi tiết để đóng các coc, chỉ cần đo một lần khớp vào H, cọc Km, quy định sai số cho phép fₗ = 1/ a. L,. fₗsai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá tri cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọ phương án đúng.

  • A.fl = 1/ 100. L
  • B.fl = 1/ 500. L
  • C.fl = 1/ 1000. L
  • D.fl = 1/ 1500. L

Câu 3. (0,4 điểm)

Hãy cho biết có mấy loại mối nối giữa các cấu kiện lắp ghép của vỏ hầm BTCT đường hầm Metro thi công theo công nghệ TBM?

  • A.1 loại
  • B.2 loại
  • C.3 loại
  • D.4 loại

Câu 4. (0,4 điểm)

Các neo đinh liên kết trong dầm liên hợp được bố trí như thế nào trên mặt dầm thép?

  • A.Bố trí thành hai hàng và theo từng nhóm, khoảng cách đinh trong nhóm bằng 6 lần đường kính đinh.
  • B.Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh đều nhau bằng chiều dài dầm/số lượng đinh n.
  • C.Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm, bước đinh bố trí giảm dần từ giữa nhịp về hai phía đầu dầm theo giá trị lực cắt mỏi.
  • D.Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh ≥\ge 600mm.

Câu 5. (0,4 điểm)

Sức kháng cắt của dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép bao gồm những thành phần nào?

  • A.Sức kháng cắt của tiết diện dầm thép và sức kháng cắt của cốt thép bản mặt cầu.
  • B.Sức kháng cắt của dầm thép không xét bản bê tông.
  • C.Sức kháng cắt của bản bụng dầm thép.
  • D.Sức kháng cắt của bản bụng được tăng cường

Câu 6. (0,4 điểm)

Sức kháng kéo của các thanh trong giàn thép được lấy theo tiết diện nào?

  • A.Tiết diện nguyên kéo chảy.
  • B.Tiết diện thực kéo đứt.
  • C.Tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm
  • D.Giá trị nhỏ hơn giữa hai cách tính: tiết diện nguyên kéo chảy và tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm

Câu 7. (0,4 điểm)

Hãy cho biết đặc điểm của tải trọng để tính mỏi trong cầu thép?

  • A.Hoạt tải lấy bằng 0,75 hoạt tải tiêu chuẩn.
  • B.Cự li giữa hai trục bánh sau của xe tải thiết kế lấy bằng 9000mm.
  • C.Khi tính mỏi cho bản bụng hoạt tải lấy bằng 1,5 hoạt tải tiêu chuẩn.
  • D.Chỉ xét hoạt tải LL ( 1+IM) với hệ số tải trọng 0,75 và cự li trục bánh nặng 9,0m đồng thời có xét lưu lượng xe tải/ngày.

Câu 8. (0,4 điểm)

Sức kháng của bu lông cường độ cao trong liên kết thép được xét như thế nào?

  • A.Tính theo sức kháng cắt
  • B.Tính theo sức kháng trượt do ma sát
  • C.Tính theo sức kháng kéo
  • D.Tính theo sức kháng ép mặt.

Câu 9. (0,4 điểm)

Đối với đường sắt làm mới hoặc cải tạo, sai lệch cho phép về độ cao mặt ray so với tiêu chuẩn quy định là bao nhiêu đối với khổ đường 1000 mm và 1435 mm?

  • A.4 mm đối với khổ đường 1000 mm và 3 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • B.3 mm đối với khổ đường 1000 mm và 4 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • C.4 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • D.3 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm

Câu 10. (0,4 điểm)

Khẩu độ thoát nước dùng trong thiết kế cầu là gì?

  • A.Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước cao nhất.
  • B.Là tổng các chiều rộng mặt thoáng dưới cầu tính theo mức nước cao nhất.
  • C.Là khoảng cách thông thủy giữa hai mố cầu tính theo mức nước cao nhất.
  • D.Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước lũ lịch sử.

Câu 11. (0,4 điểm)

Chiều cao đáy dầm của kết cấu nhịp cầu vượt sông được xác định như thế nào?

  • A.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn mực nước cao nhất (MNCN) 0,5m.
  • B.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m.
  • C.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.
  • D.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 1,0 m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.

Câu 12. (0,4 điểm)

Cao độ đáy dầm của cầu vượt qua đường bộ xác định như thế nào?

  • A.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ.
  • B.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + 25mm
  • C.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độ võng của cầu.
  • D.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độvõngcủa cầu nếu độ lún và độ võng >25mm.

Câu 13. (0,4 điểm)

Kiểm toán kết cấu áo đường mềm đối với mặt đường cấp cao A1 phải kiểm toán theo các thái giới hạn nào?

  • A.Kiểm toán cường độ chung kết cấu.
  • B.Kiểm toán cắt trượt nền đất
  • C.Kiểm toán ứng suất kéo uốn của lớp mặt bê tông nhựa
  • D.Kiểm toán tất cả trạng thái giới hạn nêu trên

Câu 14. (0,4 điểm)

Khi thiết kế mặt đường bê tông nhựa, phải kiểm tra cường độ kéo uốn lớp bê tông nhựa, vị trí kiểm tra là đâu trong các phương án sau?

  • A.Kiểm tra tại mặt trên lớp bê tông nhựa
  • B.Kiểm tra tại vị trí giữa lớp bê tông nhựa
  • C.Kiểm tra tại vị trí 2/3 từ mặt bê tông nhựa
  • D.Kiểm tra tại vị trí đáy lớp bê tông nhựa

Câu 15. (0,4 điểm)

Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra” xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau:

  • A.Độ bằng phằng S ≤ 1/150
  • B.Độ bằng phằng S ≤ 1/175
  • C.Độ bằng phằng S ≤ 1/200
  • D.Độ bằng phằng S ≤ 1/250

Câu 16. (0,4 điểm)

Bề rộng mặt nền đường sắt được nới rộng trong trường hợp nào?

  • A.Trong phạm vi đường cong
  • B.Phạm vi trên cầu, trong hầm
  • C.Trong ga
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 17. (0,4 điểm)

Tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường sắt trên đường sắt lồng khổ 1435 mm với khổ 1000 mm là tiêu chuẩn nào?

  • A.Tiêu chuẩn riêng dành cho đường sắt lồng
  • B.Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1000 mm
  • C.Tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp tương ứng của đường sắt khổ 1435 mm
  • D.Tiêu chuẩn kỹ thuật của đường có số lượng tàu khai thác nhiều hơn

Câu 18. (0,4 điểm)

Sự khác nhau giữa các loại neo đá sử dụng để chống đỡ đường hang trong đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống và đường hầm thi công theo phương pháp NATM?

  • A.Khác nhau về cấu tạo.
  • B.Khác nhau về sơ đồ làm việc.
  • C.Khác nhau về tuổi thọ.
  • D.Khác nhau về vai trò của kết cấu.

Câu 19. (0,4 điểm)

Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra” xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cấp I- IV có vận tốc thiết kế 80 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau:

  • A.Độ bằng phằng S ≤ 1/125
  • B.Độ bằng phằng S ≤ 1/150
  • C.Độ bằng phằng S ≤ 1/ 175
  • D.Độ bằng phằng S ≤ 1/200

Câu 20. (0,4 điểm)

Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 4 làn xe có dải phân cách giữa thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu? Trong các trường hợp sau:

  • A.Hệ số f = 1
  • B.Hệ số f = 0,55
  • C.Hệ số f = 0,35
  • D.Hệ số f = 0,3

Câu 21. (0,4 điểm)

Mức nước thông thuyền dưới cầu được xác định như thế nào?

  • A.Là mức nước trung bình trong năm.
  • B.Là mức nước lũ tính với tần suất 15 năm xảy ra một lần.
  • C.Là mức nước lũ tính với tần suất 10%
  • D.Là mức nước lũ tính với tần suất 5%

Câu 22. (0,4 điểm)

Độ võng cho phép đối với tất cả các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?

  • A.L/800 đối với tất cả các loại cầu.
  • B.L/800 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.
  • C.L/600 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.
  • D.L/600 đối với cầu đường sắt và L/250 đối với cầu đường bộ

Câu 23. (0,4 điểm)

Để đảm bảo thoát nước khỏi mặt cầu, hệ thống ống thoát nước phải đáp ứng những yêu cầu gì?

  • A.1m2 mặt cầu ít nhất có 4cm2 diện tích ống thoát.
  • B.1m2 mặt cầu ít nhất có 4cm2 diện tích ống thoát và đường kính trong của ống thoát Dtr ≥\ge 150mm
  • C.1m2 mặt cầu ít nhất có 1cm2 diện tích ống thoát, đường kính trong của ống Dtr ≥\ge90mm và cự ly giữa các ống thoát ≥\ge 10m/ống.
  • D.1m2 mặt cầu ít nhất có 1cm2 diện tích ống thoát, đường kính trong của ống Dtr ≥\ge100mm và cự ly giữa các ống thoát ≥\ge 15m/ống.

Câu 24. (0,4 điểm)

Tải trọng làn thiết kế khi tính cho bản mặt cầu được lấy giá trị là bao nhiêu?

  • A.9,3kN/m
  • B.3,1 kN/m
  • C.2,9 kN/m
  • D.2,7 kN/m

Câu 25. (0,4 điểm)

Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm được phép tính theo phương pháp gần đúng bằng cách chia thành các dải bản tương đương. Chiều rộng của dải bản tương đương cầu dầm bê tông được lấy bằng bao nhiêu?

  • A.1000mm
  • B.1800mm
  • C.660+ 0,55s tại mặt cắt giữa nhịp và 1220+0,25s tại mặt cắt tim dầm.
  • D.Khoảng cách giữa hai dầm chủ s (mm).

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #9 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền