Thiết kế cầu đường hầm giao thông · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #11
21 câu30 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
21 câu trắc nghiệm một lựa chọn
21 câu · 0,48 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,48 điểm)
Để phân loại một khu vực cấu trúc địa chất nào đó theo RMR (Rock Macc Rating) người ta phải khảo sát bao nhiêu loại thông số địa chất
- A.5
- B.6
- C.7
- D.8
Câu 2. (0,48 điểm)
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp IV và thấp hơn chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
- A.H = 5,0 , h = 4,5 m
- B.H = 4,75 , h = 4,0 m
- C.H = 4,5 , h = 4,0 m
- D.H = 4,25 , h = 4,0 m
Câu 3. (0,48 điểm)
Trong tiêu chuẩn thiết kế mặt đường , phân ra mấy loại tầng mặt đường (cấp mặt đường)?
- A.Chỉ có 1 loai tầng mặt đường
- B.Có 2 loai tầng mặt đường
- C.Có 3 loai tầng mặt đường
- D.Có 4 loai tầng mặt đường
Câu 4. (0,48 điểm)
Cự li giữa các tao cáp đơn đường kính 12,7mm bố trí trong dầm bê tông dự ứng lực chế tạo theo công nghệ căng trước, bê tông đá 1x2 được bố trí tối thiểu là bao nhiêu?
- A.51mm
- B.44mm
- C.39mm
- D.38mm
Câu 5. (0,48 điểm)
Hãy cho biết giới hạn chảy F của thép kết cấu sử dụng cho dầm cầu.
- A.190 Mpa
- B.210 Mpa
- C.250 Mpa
- D.270 Mpa
Câu 6. (0,48 điểm)
Cấu tạo chung của dầm thép tiết diện chữ I được cấu tạo theo tỉ lệ sau:
Hãy cho biết tỉ lệ này phản ánh quan hệ giữa các đại lượng nào?
- A.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của cả tiết diện
- B.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của cánh chịu nén và của cả tiết diện
- C.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của bản bụng dầm
- D.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của bản cánh chịu nén và của bản bụng dầm
Câu 7. (0,48 điểm)
Đối với dầm thép liên hợp các đặc trưng hình học để tính độ võng được xét như thế nào?
- A.DC tính theo thép, DW và hoạt tải tính theo thép và bản hữu hiệu.
- B.DC tính theo thép, DW tính theo thép và toàn bộ bản, hoạt tải tính theo thép và bản hữu hiệu.
- C.DC tính theo thép,DW tính theo thép và bản hữu hiệu, hoạt tải tính theo thép và toàn bộ bản.
- D.DC tính theo thép, DW và hoạt tải tính theo thép và toàn bộ tiết diện bản.
Câu 8. (0,48 điểm)
Sức kháng uốn theo trạng thái giới hạn cường độ của kết cấu nhịp dầm thép là gì?
- A.Là mô men giới hạn
- B.Là cường độ giới hạn ở mỗi bản cánh dầm
- C.Là mô men giới hạn Mr và cường độ giới hạn Fr
- D.Là mô men giới hạn Mr hoặc cường độ giới hạn Fr
Câu 9. (0,48 điểm)
Hãy cho biết cách tính tác dụng của xe tải thiết kế lên tường thân của mố chữ U bê tông cốt thép?
- A.Tính theo tải trọng chất thêm ES với áp lực phân bố pi là áp lực của các tải trọng bánh xe truyền qua lớp áo đường phía sau mố.
- B.Tính theo tải trọng chất thêm ES với các lực tập trung Pi là các tải trọng của trục bánh xe đặt trên mặt đường sau mố.
- C.Tính theo tải trọng chất thêm ES với hoạt tải tác dụng lớn nhất qs là áp lực phân bố lớn nhất của tải trọng trục thông qua lớp áo đường sau mố.
- D.Tính theo hoạt tải chất thêm LS với chiều cao đất tương đương heq
Câu 10. (0,48 điểm)
Khả năng chống nứt của dầm bê tông chịu uốn được thiết kế dựa trên tiêu chí nào?
- A.Khống chế ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm BTCT thường.
- B.Không cho xuất hiện ứng suất kéo trong bê tông đối với dầm bê tông ứng suất trước.
- C.Khống chế ứng suất kéo trong cốt thép thường
- D.Khống chế độ mở rộng vết nứt.
Câu 11. (0,48 điểm)
Để tính độ võng và độ vồng của dầm bê tông chịu uốn, độ cứng của dầm được xem xét như thế nào?
- A.Độ cứng của của tiết diện nguyên: EcIg
- B.Độ cứng của tiết diện tính đổi:EcItd
- C.Độ cứng của tiết diện nguyên không đàn hồi: 0,85EcIg
- D.Độ cứng của mặt cắt có hiệu: EcIe ( trong đó )
Câu 12. (0,48 điểm)
Hãy cho biết tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính của cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng?
- A.0,80
- B.0,75
- C.0,70
- D.0,65
Câu 13. (0,48 điểm)
Đường cong Fenner-Pacher phản ánh mối quan hệ nào sau đây?
- A.Giữa áp lực lên biên hang và chuyển vị vách hang đào.
- B.Giữa tỉ lệ áp lực sau giải phóng ứng suất tác dụng lên kết cấu chống đỡ và chuyển vị vách hang đào.
- C.Giữa áp lực tác dụng lên kết cấu chống đỡ và chuyển vị vách hang đào.
- D.Giữa áp lực tác dụng lên kết cấu và biến dạng tương đối của vách hang đào
Câu 14. (0,48 điểm)
Hãy cho biết biện pháp xác định áp lực từ biên hang tác dụng lên kết cấu chống đỡ trong thiết kế đường hầm thi công theo công nghệ NATM.
- A.Từ công thức của Fenner-Labasse.
- B.Từ công thức thực nghiệm của phương pháp phân loại địa chất RMR.
- C.Từ đường cong Fenner-Pacher
- D.Từ đường cong quan hệ Pa-U.
Câu 15. (0,48 điểm)
Hãy cho biết tải trọng do đất đá tác dụng lên kết cấu vỏ hầm bê tông theo quan điểm của phương pháp công nghệ NATM.
- A.Tải trọng này bằng không vì đã do kết cấu neo và bê tông phun chịu hết tác dụng của đất đá xung quanh hang đào.
- B.Tải trọng này bằng không vì áp lực hướng tâm tại bề mặt vách hang đào luôn bằng không.
- C.Tải trọng này bằng không vì đã giải phóng hết để cho vành đất đá mang tải xung quanh hang đào chịu.
- D.Là phần còn lại của áp lực hướng tâm tác dụng lên biên hang sau giải phóng ứng suất
Câu 16. (0,48 điểm)
Hãy cho biết cấu tạo kết cấu chống thấm cho vỏ hầm của đường hầm xuyên núi gồm mấy lớp?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 17. (0,48 điểm)
Trong điều kiện địa chất bình thường, chiều dày của lớp bê tông vỏ hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM được lựa chọn dựa trên căn cứ nào?
- A.Theo yêu cầu cấu tạo
- B.Theo yêu cầu chịu lực
- C.Theo cấu tạo, có kiểm toán đảm bảo yêu cầu chịu lực.
- D.Theo công thức kinh nghiệm
Câu 18. (0,48 điểm)
Chiều dày của lớp bê tông vỏ hầm đúc liền khối thi công theo phương pháp công nghệ NATM thông thường được thiết kế bằng bao nhiêu?
- A.25cm
- B.30cm
- C.35cm
- D.40cm
Câu 19. (0,48 điểm)
Rãnh dọc trong đường hầm xuyên núi có sử dụng lớp chống thấm được bố trí để thoát nước ngầm hay thoát nước mặt?
- A.Thoát nước ngầm là chính.
- B.Thoát nước mặt là chính vì nước ngầm đã được chống thấm.
- C.Đồng thời thoát cả nước ngầm và nước mặt.
- D.Có hai hệ thống rãnh dọc riêng cho thoát nước ngầm và cho nước mặt.
Câu 20. (0,48 điểm)
Hãy phân biệt hai khái niệm khổ giới hạn trong đường hầm và tĩnh không hầm.
- A.Là một khái niệm, khác nhau về cách gọi tên.
- B.Là hai khái niệm khác nhau.
- C.Tĩnh không là những kích thước chính của khổ giới hạn.
- D.Tĩnh không trong hầm là khổ giới hạn trên đường cộng với những khoảng mở rộng cần thiết
Câu 21. (0,48 điểm)
Kết cấu vỏ hầm của đường hầm xuyên núi có bao nhiêu dạng mặt cắt?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #11 gồm 21 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
