Bỏ qua tới nội dung

Thiết kế cầu đường hầm giao thông · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #10

25 câu30 phútSưu tầm2.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hãy cho biết sơ đồ chất tải để tính mỏi cho dầm thép như trong hình vẽ có gì sai không? Sai ở điểm nào?

  • A.Đúng không có gì sai.
  • B.Sai ở chỗ khoảng cách hai trục sau của xe tải phải là 4300mm
  • C.Sai ở chỗ mặt cầu có 2 làn xe mà chỉ xếp có 1 làn.
  • D.Sai ở hai điểm: thứ nhất trục xe sau phải là 4300mm, thứ hai phải xếp 2 làn xe theo phương ngang theo đúng vị trí làn.

Câu 2. (0,4 điểm)

Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1435 mm: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:

  • A.30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00)
  • B.30 – 30 – 12 – 18 – 25 (0/00)
  • C.30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00)
  • D.30 – 30 – 30 – 30 – 30 (0/00)

Câu 3. (0,4 điểm)

Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1000 mm: cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:

  • A.30 – 30 – 30 (0/00)
  • B.25 – 25 – 25 (0/00)
  • C.12 – 25 – 30 (0/00)
  • D.18 – 25 – 30 (0/00)

Câu 4. (0,4 điểm)

Khoảng cách giữa hai tim hầm đơn song song được xác định theo công thức:

L=B+2Htg2(450−φ2)+0,65γBZ2fkpL = B + 2Ht{g^2}\left( {{{45}^0} - \frac{\varphi }{2}} \right) + 0,65\sqrt {\frac{{\gamma B{\rm{Z}}}}{{2{f_{kp}}}}}

Khoảng cách nhằm này đáp ứng yêu cầu gì?

  • A.Đảm bảo khả năng chịu lực của khối đất nằm giữa hai hầm.
  • B.Đảm bảo an toàn nổ mìn khi hai đường hầm cùng thi công.
  • C.Đảm bảo khi khoan cắm neo các neo không giao cắt nhau.
  • D.Đảm bảo không gian ngoài hai cửa hầm đủ rộng để bố trí vòng quay đầu xe

Câu 5. (0,4 điểm)

Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp?

  • A.Là cường độ quy đổi của đá.
  • B.Là hệ số ma sát quy đổi của nền
  • C.Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho áp lực địa tầng.
  • D.Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho khả năng tự đứng vững của hang đào

Câu 6. (0,4 điểm)

Hãy cho biết sơ đồ làm việc của lớp bê tông phun sau khi đã lắp neo trong kết cấu chống đỡ đường hang thi công theo phương pháp NATM.

  • A.Vòng tròn chịu nén.
  • B.Tấm kê bốn cạnh
  • C.Tấm kê trên bốn góc.
  • D.Tấm ngàm bốn cạnh

Câu 7. (0,4 điểm)

Công thức tính hệ số phân bố ngang cầu dầm liên hợp cầu dầm có sườn tiết diện chữ I, chữ T có dạng như sau:

g=0,075+(S2900)0,6(SL)0,2(KgLt3s)g = 0,075 + {\left( {\frac{S}{{2900}}} \right)^{0,6}}{\left( {\frac{S}{L}} \right)^{0,2}}\left( {\frac{{{K_g}}}{{L{t^3}_s}}} \right)

Hãy cho biết Kg là đại lượng gì?

  • A.Hệ số liên kết.
  • B.Độ cứng EI của dầm chủ
  • C.Tham số độ cứng dọc.
  • D.Tỉ số giữa độ cứng dọc và độ cứng ngang Id/Ingang

Câu 8. (0,4 điểm)

Hãy cho biết chiều dài cốt thép chờ với đường kính là d và sử dụng mối nối bằng dây thép buộc.

  • A.Bằng 25d
  • B.Bằng 30d
  • C.Bằng 300mm
  • D.Bằng (1,0 ÷\div1,7) chiều dài triển khai của cốt thép.

Câu 9. (0,4 điểm)

Trong dầm bê tông dự ứng lực căng trước sử dụng từng tao xoắn kéo thẳng, một số tao cáp được bọc chống dính bám ở hai đầu. Số lượng tao cáp được bọc này cho phép tối đa là bao nhiêu?

  • A.40% tổng số tao cáp.
  • B.30% tổng số tao cáp
  • C.25% tổng số tao cáp
  • D.20% tổng số tao cáp

Câu 10. (0,4 điểm)

Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép trong điều kiện môi trường khô cạn bình thường tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.1,5 đường kính cốt thép.
  • B.3,5cm
  • C.3,0cm
  • D.2,5cm

Câu 11. (0,4 điểm)

Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép đứng của cọc khoan nhồi được chọn là bao nhiêu?

  • A.5,0cm
  • B.7,5 cm
  • C.9,0cm
  • D.3,0 lần đường kính cốt thép.

Câu 12. (0,4 điểm)

Hãy cho biết qui cách uốn móc vuông của các thanh cốt thép dọc trong các kết cấu cầu. d- đường kính thanh cốt thép; c- chiều dài đuôi móc.

  • A.c = 6d
  • B.c=8d
  • C.c=10d
  • D.c=12d

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong dầm bê tông hàm lượng cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường được giới hạn theo tỉ số giữa khoảng cách thớ chịu nén của bê tông đến trục trung hòa và khoảng cách hữu hiệu của cốt thép chịu kéo dc. Hãy cho biết giới hạn này bằng bao nhiêu?

  • A.0,55
  • B.0,45
  • C.0,42
  • D.0,40

Câu 14. (0,4 điểm)

Giới hạn ứng suất của tao cáp dự ứng lực tự chùng thấp ở trạng thái giới hạn sử dụng sau khi xảy ra ra toàn bộ mất mát ứng suất fpe được qui định như thế nào?

  • A.0,65fpu
  • B.0,7fpu
  • C.0,8 fpy
  • D.0,85fpy

Câu 15. (0,4 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô TCVN 4054 – 2005 ngoài đường ô tô cao tốc, có các phương án phân loại dưới đây. Phương án nào đúng.

  • A.Đường có 6 cấp, từ cấp I tới cấp VI
  • B.Đường có 5 cấp, từ cấp I tới cấp V
  • C.Đường có 4 cấp, từ cấp I tới cấp IV
  • D.Đường có 3 cấp, từ cấp I tới cấp III

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo tiêu chuẩn thiết kế đường giao thông nông thôn TCVN 10380 : 2014 đường giao thông nông thôn có mấy cấp? chọn phương án đúng?

  • A.Có 1 cấp A
  • B.Có 2 cấp A, B
  • C.Có 3 cấp A, B, C
  • D.Có 4 cấp A, B, C, D

Câu 17. (0,4 điểm)

Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?

  • A.Tốc độ lớn nhất cho phép xe chạy trên đường
  • B.Tốc độ khai thác của đường
  • C.Là tốc độ được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường trong trường hợp khó khăn
  • D.Tốc độ trung bình xe chạy trên đường

Câu 18. (0,4 điểm)

Mô đun đàn hồi của bê tông có cường độ nén qui định ở thời điểm 28 ngày tuổi là fc_{c}’ được xác định theo công thức:

Ec=Zyc1,5fc{E_c} = Zy_c^{1,5}\sqrt {{f_c}}

Trong đó Z là một hằng số. Hãy cho biết hằng số Z này bằng bao nhiêu?

  • A.0,037
  • B.0,043
  • C.0,047
  • D.0,051

Câu 19. (0,4 điểm)

Trong dầm bê tông lắp ghép sử dụng đá 1x2, cốt đai đứng của sườn dầm có đường kính danh định là 14mm, tại khu vực đầu dầm cự li tối thiểu giữa các thanh cốt đai được phép bố trí là bao nhiêu?

  • A.28mm
  • B.39mm
  • C.41mm
  • D.52mm

Câu 20. (0,4 điểm)

Cự li tối đa của cốt thép cấu tạo bố trí trong dầm bê tông được qui định như thế nào?

  • A.Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 250mm.
  • B.Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 300mm
  • C.Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phân kết cấu và 400mm
  • D.Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phận kết cấu và 450mm.

Câu 21. (0,4 điểm)

Hãy cho biết tác dụng của neo bơm nở (Swellex )?

  • A.Tạo hiệu ứng treo.
  • B.Ép chặt các viên đá rời rạc, tạo hiệu ứng cài khóa.
  • C.Vừa treo vừa ép chặt.
  • D.Tạo hiệu ứng vòm xung quanh hang đào

Câu 22. (0,4 điểm)

Neo đá (Rock bolt) khác neo đất (Ground anchor) ở điểm nào?

  • A.Neo đá dùng để chống đỡ hang đào, neo đất dùng để gia cố chống vách.
  • B.Neo đá có hiệu ứng tạo dầm và cài khóa còn neo đất thì không.
  • C.Không có sự phân biệt dùng trong đá gọi là neo đá, dùng trong đất gọi là neo đất.
  • D.Neo đá bố trí vuông góc với bề mặt gia cố còn neo đất bố trí xiên góc với bề mặt.

Câu 23. (0,4 điểm)

Tác dụng của neo dự ứng lực sử dụng trong xây dựng đường hầm.

  • A.Tương tự như thanh neo là treo giữ khối lở rời nhưng sử dụng được thép cường độ cao.
  • B.Tăng khả năng chống trượt cho khối lăng thể trượt
  • C.Dễ thực hiện trong không gian có kích thước hạn chế.
  • D.Sử dụng vật tư phổ biến dễ khai thác đó là cáp tao xoắn 7 sợi

Câu 24. (0,4 điểm)

Sự khác nhau giữa bê tông phun khô và bê tông phun ướt?

  • A.Tỉ lệ nước/xi măng khác nhau.
  • B.Tỉ lệ hao hụt vữa do rơi rụng khi phun.
  • C.Loại vữa khi ra khỏi đầu phun.
  • D.Khả năng gây bụi giữa hai biện pháp

Câu 25. (0,4 điểm)

Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1435 mm không được vượt quá trị số nào sau đây?

  • A.200, 150, 100 km/h
  • B.150, 120, 70 km/h
  • C.150, 100, 70 km/h
  • D.130, 100, 70 km/h

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền