Bỏ qua tới nội dung

Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm - Đề #6

30 câu35 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Để gia đình có ảnh hưởng giáo dục đạo đức tốt cho con em mình, gia đình không nên làm điều nào dưới đây?

  • A.Ngăn cấm con em tiếp xúc với ảnh hưởng xấu từ bên ngoài
  • B.Xác định rõ mục đích giáo dục cho con cái
  • C.Giáo dục con ngay cả khi có mặt hay vắng mặt bố mẹ
  • D.Vừa khuyên răn con em vừa nêu tấm gương tốt của bố mẹ

Câu 2. (0,33 điểm)

Uy quyền của cha mẹ có tác dụng tốt đến giáo dục đạo đức cho con cái là uy quyền được xây dựng trên cơ sở:

  • A.Tình yêu thương mãnh liệt
  • B.Thái độ, hành vi mẫu mực của cha mẹ trong cuộc sống
  • C.Thoả mãn mọi nhu cầu của con
  • D.Những lời khuyên răn về đạo đức, những câu chuyện kể về người tốt, việc tốt (giáo dục đạo đức)

Câu 3. (0,33 điểm)

Cách hiểu nào không đúng về sự tự tu dưỡng?

  • A.Là nhu cầu tự nhiên của con người. Trẻ thơ hay người lớn đều có sự tự tu dưỡng
  • B.Hệ thống hành động tự giác nhằm hoàn thiện bản thân
  • C.Là con đường giáo dục đạo đức quan trọng của cá nhân
  • D.Là khả năng chỉ có ở con người

Câu 4. (0,33 điểm)

Nguồn gốc của sự tự tu dưỡng ở cá nhân là do yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  • A.Hoàn cảnh bên ngoài
  • B.Giáo dục
  • C.Kinh nghiệm sống
  • D.Cả a, b, c

Câu 5. (0,33 điểm)

Để có sự tu dưỡng tốt cần những điều kiện nào trong các điều kiện sau?

  • A.Được giáo dục để tạo cơ sở về nhận thức, tình cảm, ý chí cần thiết
  • B.Được giáo viên và tập thể giúp đỡ
  • C.Có động cơ trong sáng
  • D.Cả a, b, c

Câu 6. (0,33 điểm)

Điều nào không phải là công việc của giáo viên khi giúp đỡ cho học sinh tự tu dưỡng?

  • A.Lập kế hoạch tự tu dưỡng cho học sinh, trong đó nêu rõ nét đạo đức cần rèn luyện, củng cố hay khắc phục
  • B.Làm cho học sinh hiểu rằng phải tự tu dưỡng trong hoạt động thực tiễn mới đạt kết quả
  • C.Làm cho học sinh hiểu rằng tự kiểm tra đánh giá thường xuyên là việc làm không thể thiếu của sự tự tu dưỡng
  • D.Cần nắm mục đích, phương pháp, tổ chức tu dưỡng của học sinh để giúp các em định hướng đúng

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong tự tu dưỡng của cá nhân thì:

  • A.Phải tự cá nhân lên kế hoạch và thực hiện, không cần sự tác động của bên ngoài
  • B.Ý chí là quan trọng hơn mục đích
  • C.Không phụ thuộc sự phát triển của cá nhân mà phụ thuộc ý chí của cá nhân đó
  • D.Cá nhân lên kế hoạch và quyết tâm thực hiện với sự hỗ trợ của bên ngoài

Câu 8. (0,33 điểm)

Cách hiểu nào là đúng về mối quan hệ giữa nhu cầu và hành vi đạo đức trong các cách hiểu sau?

  • A.Nhu cầu đạo đức quy định hành vi đạo đức
  • B.Nhu cầu đạo đức chỉ được thể hiện qua hành vi đạo đức
  • C.Hành vi đạo đức có thể làm biến đổi nhu cầu đạo đức
  • D.Cả a, b, c

Câu 9. (0,33 điểm)

Hiểu như thế nào là đúng về mối quan hệ giữa các yếu tố trong cấu trúc tâm lí của hành vi đạo đức?

  • A.Tri thức đạo đức soi sáng con đường tới mục đích của hành vi. Nó là cơ sở của niềm tin, tình cảm và động cơ, thiện chí, thói quen đạo đức
  • B.Nghị lực phải do tri thức, thiện chí và tình cảm đạo đức tạo ra mới giúp con người biến ý thức thành hành vi đạo đức
  • C.Thói quen làm cho ý thức và hành vi đạo đức được thực hiện thống nhất mà không đòi hỏi nỗ lực ý chí
  • D.Cả a, b, c

Câu 10. (0,33 điểm)

Thói quen đạo đức có thể hiểu là:

  • A.Hành vi sẵn sàng thực hiện chuẩn mực đạo đức
  • B.Hành vi đạo đức ổn định đã trở thành nhu cầu của con người
  • C.Hành động tự động hoá
  • D.Cả a, b, c

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong việc giáo dục trẻ em, phong cách giáo dục tốt nhất là:

  • A.Phong cách dân chủ
  • B.Phong cách độc đoán, gia trưởng
  • C.Phong cách tự do
  • D.Cả a,b,c

Câu 12. (0,33 điểm)

Phương pháp giáo dục tốt nhất là:

  • A.Áp đặt, cưỡng bức thực hiện theo mệnh lệnh
  • B.Giảng giải, thuyết phục, động viên, giám sát
  • C.Hoàn toàn để trẻ tự do làm theo ý mình
  • D.Cả a,b,c

Câu 13. (0,33 điểm)

Điểm nào dưới đây không phù hợp với nghề dạy học?

  • A.Nghề có đối tượng là con người đang phát triển
  • B.Nghề có công cụ lao động là nhân cách của chính người thầy
  • C.Nghề được phép tạo ra thứ phẩm
  • D.Nghề sáng tạo sư phạm cao

Câu 14. (0,33 điểm)

Điểm nào dưới đây không phù hợp với nghề dạy học?

  • A.Nghề tạo ra sản phẩm tiêu dùng cho xã hội
  • B.Nghề tạo ra nhân cách con người
  • C.Nghề tái sản xuất sức lao động cho xã hội.
  • D.Nghề làm cầu nối giữa quá khứ và tương lai

Câu 15. (0,33 điểm)

Lòng yêu trẻ của người thầy giáo được thể hiện qua:

  • A.Thái độ hài lòng, sung sướng khi được tiếp xúc với trẻ em
  • B.Sự quan tâm đầy thiện chí đối với trẻ em
  • C.Sẵn sàng giúp đỡ trẻ em trong mọi điều kiện
  • D.Cả a, b, c

Câu 16. (0,33 điểm)

Phẩm chất nào không phù hợp với tình cảm nghề dạy học?

  • A.Thế giới quan Mác - Lênin, lí tưởng đào tạo thế hệ trẻ
  • B.Lòng yêu người, yêu nghề
  • C.Sự uỷ mị, yếu mềm đối với trẻ
  • D.Các phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

Câu 17. (0,33 điểm)

Năng lực sư phạm của người thầy giáo bao gồm:

  • A.Các năng lực dạy học
  • B.Các năng lực tổ chức
  • C.Các năng lực giáo dục
  • D.Cả a, b, c

Câu 18. (0,33 điểm)

Người thầy giáo có năng lực chế biến tài liệu là người:

  • A.Biết xác định đúng đắn và chính xác tài liệu cần truyền đạt cho học sinh
  • B.Biết chế biến tài liệu theo lôgíc khoa học và lôgíc sư phạm
  • C.Dự kiến các hành động học tập của học sinh và những tình huống sư phạm sẽ xảy ra khi học sinh tiếp nhận tài liệu học tập
  • D.Cả a, b, c

Câu 19. (0,33 điểm)

Yếu tố quan trọng trong cấu trúc nhân cách, quyết định niềm tin chính trị, quyết định hành vi và ảnh hưởng của thầy giáo đối với trẻ là:

  • A.Lí tưởng đào tạo thế hệ trẻ
  • B.Thế giới quan khoa học
  • C.Phẩm chất đạo đức
  • D.Lòng yêu trẻ

Câu 20. (0,33 điểm)

Năng lực hiểu học sinh trong quá trình dạy học trên lớp là:

  • A.Dự đoán được mức độ căng thẳng của học sinh khi tiếp thu bài mới
  • B.Xây dựng biểu tượng chính xác về mức độ lĩnh hội bài của học sinh
  • C.Xác định mức độ hiểu bài của học sinh qua nét mặt
  • D.Cả a, b và c

Câu 21. (0,33 điểm)

Cơ sở để hình thành thế giới quan khoa học của người thầy giáo là:

  • A.Có tình cảm nghề nghiệp
  • B.Có tư tưởng đúng
  • C.Có hiểu biết sâu rộng
  • D.Thực tiễn cuộc sống

Câu 22. (0,33 điểm)

Khả năng đánh giá đúng đắn tài liệu học tập là thành phần của năng lực:

  • A.Tri thức và tầm hiểu biết rộng
  • B.Hiểu học sinh trong dạy học và giáo dục
  • C.Chế biến tài liệu
  • D.Nắm vững kĩ thuật dạy học

Câu 23. (0,33 điểm)

Tri thức và tầm hiểu biết của người thầy giáo là:

  • A.Nắm vững và hiểu biết sâu rộng môn mình phụ trách
  • B.Có vốn hiểu biết các khoa học khác và kiến thức văn hoá chung
  • C.Khả năng nghiên cứu khoa học, tự học, tự bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ
  • D.Cả a, b, c

Câu 24. (0,33 điểm)

Những phẩm chất nhân cách cần có ở người thầy giáo là:

  • A.Thế giới quan khoa học
  • B.Lí tưởng đào tạo thế hệ trẻ. Yêu người, yêu nghề
  • C.Các phẩm chất đạo đức nghề nghiệp
  • D.Cả a, b, c

Câu 25. (0,33 điểm)

Muốn trở thành người đánh thức được những sức mạnh tiềm ẩn bên trong đứa trẻ, người thầy giáo cần phải có:

  • A.Năng lực hiểu học sinh
  • B.Lòng yêu nghề, yêu trẻ
  • C.Lí tưởng đào tạo thế hệ trẻ
  • D.Tri thức và tầm hiểu biết rộng

Câu 26. (0,33 điểm)

Việc nhận thức sâu sắc về tính có ích của nghề nghiệp là biểu hiện của:

  • A.Thế giới quan khoa học
  • B.Lòng yêu thương con người
  • C.Lòng yêu nghề
  • D.Năng lực khéo léo ứng xử sư phạm

Câu 27. (0,33 điểm)

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc trưng của năng lực dạy học của người thầy giáo?

  • A.Năng lực cảm hoá học sinh
  • B.Năng lực hiểu học sinh trong quá trình dạy học
  • C.Tri thức và tầm hiểu biết, năng lực chế biến tài liệu
  • D.Năng lực ngôn ngữ và kĩ thuật dạy học

Câu 28. (0,33 điểm)

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc trưng của năng lực của người thầy giáo?

  • A.Năng lực vạch dự án phát triển nhân cách người học sinh
  • B.Năng lực thiết kế tài liệu
  • C.Năng lực giao tiếp
  • D.Năng lực cảm hoá học sinh và năng lực khéo léo ứng xử sư phạm

Câu 29. (0,33 điểm)

Năng lực hiểu học sinh trong quá trình dạy học và giáo dục là:

  • A.Hạt nhân trong cấu trúc nhân cách người thầy giáo
  • B.Chỉ số cơ bản trong năng lực sư phạm
  • C.Là yếu tố quyết định sự thành bại của giáo viên trong hoạt động sư phạm
  • D.Là phẩm chất đặc trưng của nghề dạy học

Câu 30. (0,33 điểm)

Kĩ năng thiết kế được những bước đi dẫn dắt học sinh phát hiện ra khái niệm là thuộc về:

  • A.Năng lực hiểu học sinh
  • B.Năng lực nắm vững kĩ thuật dạy học
  • C.Năng lực chế biến tài liệu
  • D.Năng lực ngôn ngữ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền