Tài chính doanh nghiệp · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #9
40 câu45 phútSưu tầm3.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho EBIT = 500, khấu hao = 50, lãi vay = 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh toán lãi vay?
- A.10
- B.8,6
- C.11,4
- D.12
Câu 2. (0,25 điểm)
Một kế hoạch tài chính điển hình bao gồm:
- A.Tóm lược tài trợ và mô tả chiến lược kinh doanh để đạt được mục tiêu tài chính của công ty
- B.Bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập
- C.Chi tiêu vốn dự kiến
- D.Tất cả đều đúng
Câu 3. (0,25 điểm)
Cho tổng tài sản T = 5000; nợ ngắn hạn và nợ dài hạn V = 2000, hệ số thanh toán tổng quát bằng bao nhiêu?
- A.0,4
- B.1,2
- C.2,5
- D.0,7
Câu 4. (0,25 điểm)
Để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp ta có thể dùng:
- A.Báo cáo kết quả kinh doanh
- B.Bảng cân đối kế toán
- C.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- D.Cả 3 nội dung trên
Câu 5. (0,25 điểm)
Hệ số thanh toán lãi vay phụ thuộc:
- A.EBIT
- B.Lãi vay phải trả
- C.Ý kiến khác
- D.Cả a và b
Câu 6. (0,25 điểm)
Một công ty có hệ số thanh toán lãi vay là 5 lần, lãi vay phải trả là 82 triệu đồng. Hỏi lợi nhuận trước thuế và lãi vay bằng bao nhiêu?
- A.410 triệu đồng
- B.300 triệu đồng
- C.82 triệu đồng
- D.100 triệu đồng
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Htt = 4, TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 6000, hãy tính tổng nợ ngắn hạn?
- A.2500
- B.24000
- C.1500
- D.30000
Câu 8. (0,25 điểm)
Quyết định tài chính nào thuộc về chiến lược phát triển tài chính doanh nghiệp:
- A.Các quyết định liên quan đến việc đáp ứng yêu cầu kinh doanh hàng ngày.
- B.Các quyết định đầu tư dài hạn để đổi mới kĩ thuật công nghệ sản xuất
- C.Mua sắm vật tư công cụ dụng cụ dự trữ phục vụ sản xuất
- D.Không phải các câu trên
Câu 9. (0,25 điểm)
Nguồn dòng tiền chính của công ty từ:
- A.Lãi ròng
- B.Tín dụng thuế
- C.Thu nhập trước lãi vay và khấu hao trừ thuế
- D.Chi tiêu vốn sau thuế
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 3%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,6. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
- A.0,036
- B.0,012
- C.0,06
- D.0,15
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn = 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ ngắn hạn = 5.000, khả năng thanh toán nhanh bằng bao nhiêu?
- A.0,8
- B.1,4
- C.0,5
- D.0,6
Câu 12. (0,25 điểm)
Hãy xác định doanh thu hoà vốn khi biết P = 500.000đồng/sản phẩm, FC = 120.000.000 đồng, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm:
- A.600.000.000 đồng
- B.120.000.000 đồng
- C.125.000.000 đồng
- D.650.000.000 đồng
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho biết lợi nhuận sau thuế = 504; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 28%; Lãi vay R = 100. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) bằng bao nhiêu?
- A.900
- B.604
- C.241,12
- D.800
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho Tổng tài sản T = 4000, nợ ngắn hạn 1500, nợ dài hạn = 500, hệ số thanh toán tổng quát bằng bao nhiêu?
- A.2
- B.4
- C.0,2
- D.0,4
Câu 15. (0,25 điểm)
Nội dung nào sau đây bao gồm trong kế hoạch tài chính ngoại trừ?
- A.Phân tích các giải pháp đầu tư, tài trợ và cổ tức
- B.Dự kiến các kết quả tương lai của các quyết định hiện tại để tránh các bất ngờ và hiểu được mối liên hệ giữa các quyết định hiện tại và tương lai.
- C.Dự kiến những thay đổi trong tiền mặt và vốn luân chuyển
- D.Đo lường thành quả đạt được sau này so với các mục tiêu đề ra trong kế hoạch tài chính
Câu 16. (0,25 điểm)
EBIT = 300, khấu hao = 60, lãi vay = 10, cổ tức = 50, tính khả năng thanh toán lãi vay:
- A.40
- B.30
- C.10
- D.50
Câu 17. (0,25 điểm)
Công ty giày da Châu Á có chi phí cố định FC = 5.000/sp; giá bán một đơn vị sản phẩm P = 100$/sp, ở mức sản lượng nào thì công ty này hòa vốn?
- A.500 sản phẩm
- B.400 sản phẩm
- C.450 sản phẩm
- D.490 sản phẩm
Câu 18. (0,25 điểm)
Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hướng _________ ngay tức khắc.
- A.Giảm độ lớn đòn bẩy tài chính
- B.Tăng độ lớn đòn bẩy tài chính
- C.Giảm độ lớn đòn bẩy kinh doanh
- D.Tăng độ lớn đòn bẩy kinh doanh
Câu 19. (0,25 điểm)
Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng:
- A.Định phí và chi phí tài chính cố định
- B.Tiền mặt
- C.Chi phí hoạt động biến đổi
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp phản ánh:
- A.Khi LN trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì LN vốn CSH sẽ tăng bao nhiêu %
- B.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì LNVCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
- C.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng 1% thì LN trước thuế và lãi vay sẽ tăng bao nhiêu %
- D.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ giảm 1% thì LNVCSH sẽ tăng bao nhiêu %
Câu 21. (0,25 điểm)
Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
- A.Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
- B.Lựa chọn phương án sản xuất
- C.Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
- D.Cả a, b, c đều đúng
Câu 22. (0,25 điểm)
Chỉ số P/E được định nghĩa như là:
- A.a.EPS/ giá thị trường cổ phần thường
- B.Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần
- C.Giá thị trường cổ phần thường/EPS
- D.Không câu nào đúng
Câu 23. (0,25 điểm)
Một công ty có hệ số thanh toán lãi vay là 5 lần, lãi vay phải trả là 60.000.000đ. Hỏi lợi nhuận trước thuế và lãi vay bằng bao nhiêu?
- A.410 triệu đồng
- B.300 triệu đồng
- C.82 triệu đồng
- D.120 triệu đồng
Câu 24. (0,25 điểm)
Một nhà máy sản xuất 500 xe ô tô với chi phí khả biến cho 1 chiếc xe là 150 triệu. Giá bán hiện hành là 200 triệu/1 xe. Biết tổng chi phí cố định là 25 tỷ. Sản lượng hoà vốn của doanh nghiệp là:
- A.450 xe.
- B.500 xe.
- C.550 xe.
- D.600 xe.
Câu 25. (0,25 điểm)
Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ trong khoảng thời gian ngắn là:
- A.Hệ số thanh toán nợ tổng quát
- B.Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn
- C.Hệ số thanh toán nợ dài hạn
- D.Hệ số thanh toán lãi vay
Câu 26. (0,25 điểm)
Hệ số thanh toán nợ dài hạn căn cứ vào:
- A.Giá trị còn lại của TSCĐ được hình thành bằng nợ vay dài hạn
- B.Nợ dài hạn
- C.Nợ ngắn hạn
- D.Cả a & b
Câu 27. (0,25 điểm)
Xác định khả năng một khách hàng không trả được nợ là một phần trong quá trình ________
- A.Phân tích tín dụng
- B.Phân tích khách hàng
- C.Kinh doanh
- D.Quản trị tín dụng
Câu 28. (0,25 điểm)
Với Thv = 6 tháng xác định Qhv, Qmax:
- A.Qhv 1000, Qmax 800
- B.Qhv 1000, Qmax 2000
- C.Qhv 1000, Qmax 4000
- D.Qhv 1000, Qmax 5000
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 12.500, hàng tồn kho = 500, hãy tính nợ ngắn hạn?
- A.3000
- B.4000
- C.5000
- D.6000
Câu 30. (0,25 điểm)
Rủi ro trong kinh doanh phụ thuộc vào:
- A.Khả năng thay đổi của cầu
- B.Khả năng biến thiên của giá
- C.Khả năng biến thiên của giá các yếu tố đầu vào
- D.Tất cả các yếu tố trên
Câu 31. (0,25 điểm)
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định:
- A.DOL
- B.DFL
- C.DTL
- D.Tất cả các phương án đều sai
Câu 32. (0,25 điểm)
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
- A.Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
- B.Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
- C.Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
- D.Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
Câu 33. (0,25 điểm)
Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?
- A.Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
- B.Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
- C.Hiệu suất vốn CSH
- D.Không phương án nào đúng
Câu 34. (0,25 điểm)
DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _____khi _____ thay đổi
- A.EBIT, doanh số
- B.EPS; EBIT
- C.EBIT; EPS
- D.Doanh số, EBIT
Câu 35. (0,25 điểm)
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
- A.Tổng hợp
- B.Tài chính
- C.Kinh doanh
- D.Chung
Câu 36. (0,25 điểm)
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:
- A.Các dự án xung khắc nhau
- B.Các dự án loại trừ nhau
- C.Các dự án độc lập với nhau
- D.Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
Câu 37. (0,25 điểm)
Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ)
- A.Đòn bẩy chung
- B.Đòn bẩy tổng hợp
- C.Đòn bẩy kinh doanh
- D.Đòn bẩy tài chính
Câu 38. (0,25 điểm)
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 tr.đ từ vốn đầu tư ban đầu 500 tr.đ. NPV của dự án là bao nhiêu?
- A.50
- B.– 50
- C.1050
- D.– 1050
Câu 39. (0,25 điểm)
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
- A.Khấu hao bình quân
- B.Khấu hao theo số dư giảm dần
- C.Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
- D.Tất cả các phương án đều saic
Câu 40. (0,25 điểm)
Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần:
- A.Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
- B.Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
- C.Khi EBIT tăng, EPS giảm
- D.Tất cả các phương án đều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #9 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
