Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #19

40 câu45 phútSưu tầm8.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Những câu nào sau đây là những lý do không rõ ràng cho hoạt động thuê tài sản:

  • A.Lợi ích từ là chắn thuế có thể được sử dụng
  • B.Bên cho thuê được trang bị tốt để có thể cung cấp sự bảo trì hiệu quả
  • C.Việc chuyên môn hóa đã dẫn đến chi phí hành chính và chi phí giao dịch thấp
  • D.Thuê tài sản tránh được sự kiểm soát chi tiêu vốn

Câu 2. (0,25 điểm)

Sản lượngLợi nhuận (EBIT)
Hiện tạiPhương án 1Phương án 2
70.00050.000-40.000-200.000
100.000800.000800.000760.000
110.0001.050.0001.080.0001.080.000

Hãy tính DOL trong phương án 1 với mức sản lượng là 100.000 sản phẩm?

  • A.3,5
  • B.2,5
  • C.3,15
  • D.Tất cả đều sai

Câu 3. (0,25 điểm)

Sản lượngLợi nhuận (EBIT)
Hiện tạiPhương án 1Phương án 2
70.00050.000-40.000-200.000
100.000800.000800.000760.000
110.0001.050.0001.080.0001.080.000

Hãy tính lợi nhuận (EBIT) trong hiện tại nếu sản lượng của công ty đạt ở mức 200.000 sản phẩm?

  • A.1.700.000
  • B.3.600.000
  • C.1.600.000
  • D.3.300.000

Câu 4. (0,25 điểm)

Sản lượngLợi nhuận (EBIT)
Hiện tạiPhương án 1Phương án 2
70.00050.000-40.000-200.000
100.000800.000800.000760.000
110.0001.050.0001.080.0001.080.000

Hãy tính lợi nhuận (EBIT) trong phương án 2 nếu sản lượng của công ty đạt ở mức 200.000 sản phẩm?

  • A.1.600.000
  • B.2.000.000
  • C.3.960.000
  • D.3.150.000

Câu 5. (0,25 điểm)

Sản lượngLợi nhuận (EBIT)
Hiện tạiPhương án 1Phương án 2
70.00050.000-40.000-200.000
100.000800.000800.000760.000
110.0001.050.0001.080.0001.080.000

Hãy tính lợi nhuận (EBIT) trong phương án 1 nếu sản lượng của công ty đạt ở mức 200.000 sản phẩm?

  • A.2.000.000
  • B.2.400.000
  • C.1.600.000
  • D.3.600.000

Câu 6. (0,25 điểm)

Sản lượngLợi nhuận (EBIT)
Hiện tạiPhương án 1Phương án 2
70.00050.000-40.000-200.000
100.000800.000800.000760.000
110.0001.050.0001.080.0001.080.000

Hãy tính DOL trong phương án 2 với mức sản lượng là 100.000 sản phẩm?

  • A.3,25
  • B.3,5
  • C.4,21
  • D.2,5

Câu 7. (0,25 điểm)

Sản lượngLợi nhuận (EBIT)
Hiện tạiPhương án 1Phương án 2
70.00050.000-40.000-200.000
100.000800.000800.000760.000
110.0001.050.0001.080.0001.080.000

Hãy tính DOL trong hiện tại với mức sản lượng là 100.000 sản phẩm?

  • A.3,125
  • B.3,25
  • C.2,5
  • D.Tất cả đều sai

Câu 8. (0,25 điểm)

Đứng dưới góc độ của bên đi thuê, những câu nào sau đây không phải là chi phí trực tiếp kết hợp với thuê tài sản:

  • A.Thay thế nợ vay
  • B.Mua tài sản
  • C.Lợi ích lá chắn thuế từ khấu hao dự kiến trước
  • D.Khoản thanh toán tiền thuê sau thuế

Câu 9. (0,25 điểm)

Liên quan đến mục đích của Doanh nghiệp trong việc lập kế hoạch tiền mặt, mục đích nào sau đây là đúng:

  • A.Mục đích dự phòng
  • B.Mục đích kinh doanh
  • C.Mục đích đầu cơ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Trường hợp doanh thu bằng nhau, doanh nghiệp nào có tỷ lệ biến phí cao hơn so với định phí trong tổng chi phí thì:

  • A.DFL sẽ thấp hơn
  • B.DFL sẽ cao hơn
  • C.DOL sẽ thấp hơn
  • D.DOL sẽ cao hơn

Câu 11. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 170,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá tr ị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 50,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 11%. NAL của phương án thuê là:

  • A.20,000.00
  • B.43,032.84
  • C.52,595.69
  • D.47,814.26

Câu 12. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp đang xem xét bán chịu cho một khách hàng mới với thông tin sau (đvt: 1000 đồng) Biến phí một sản phẩm 70. Giá bán một sản phẩm 140. Tỷ lệ nợ không thu hồi được 18%. Lãi suất thị trường hàng tháng 1%. Biết rằng đây là khách hàng mua hàng thường xuyên, NPV là:

  • A.5.670
  • B.8.505
  • C.43,66
  • D.11.410

Câu 13. (0,25 điểm)

Thời gian được giảm giá với điều kiện “2/10, net 60” là:

  • A.30 ngày
  • B.10 ngày
  • C.60 ngày
  • D.40 ngày

Câu 14. (0,25 điểm)

Công ty X bán hàng với điều khoản bán chịu như sau “5/30, net 60”. Tuy nhiên công ty nhận thấy rằng khách hàng thường kéo dài thời hạn trả nợ lên đến 90 ngày. Theo kinh nghiệm thu tiền từ hoạt động bán hàng của công ty vào những năm trước cho thấy:

20% Doanh thu được trả trong vòng 30 ngày

70% Doanh thu được trả trong vòng 60 ngày

10% Doanh thu được trả trong vòng 90 ngày

Doanh thu dự kiến vào những tháng cuối trong năm như sau (đvt: triệu đồng)

Tháng56789101112
DT bán hàng dự kiến1201501002006085160300

Xác định lượng tiền mặt thu được trong tháng 8.

  • A.130 triệu đồng
  • B.125 triệu đồng
  • C.150 triệu đồng
  • D.123 triệu đồng

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong hoạch định ngân sách tiền mặt, chi phí nào sau đây không được đưa vào chỉ tiêu Tổng chi bằng tiền mặt:

  • A.Chi phí trả tiền vật tư, phụ tùng
  • B.Trả lương công nhân
  • C.Chi phí mua TSCĐ
  • D.Chi phí khấu hao TSCĐ

Câu 16. (0,25 điểm)

Nếu vốn hoạt động của doanh nghiệp hoàn toàn là vốn cổ phần thường:

  • A.EBIT tăng dẫn đến EPS tăng với tỷ lệ lớn hơn
  • B.EBIT tăng dẫn đến EPS tăng với tỷ lệ tương ứng
  • C.EBIT tăng dẫn đến EPS giảm với tỷ lệ tương ứng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong trường hợp nền kinh tế suy thoái, doanh nghiệp đang bị lỗ. Nếu doanh nghiệp có định phí cao thì:

  • A.Nên tạm ngừng hoạt động đợi giai đoạn này qua
  • B.Thay đổi cơ cấu vốn bằng cách sử dụng đòn cân nợ
  • C.Hoạt động cầm chừng với điểm hòa vốn ≥\ge điểm hòa vốn tiền mặt
  • D.Tất cả đều sai

Câu 18. (0,25 điểm)

Công ty X có kế hoạch tiêu thụ 1 loại sản phẩm trong năm là 5000 đơn vị. Chi phí cho mỗi lần đặt hàng là 100 triệu đồng, giá mua mỗi sản phẩm l à 10 triệu đồng, chi phí tồn trữ hàng hóa chiếm 10% giá mua. Giả sử mỗi năm công ty hoạt động 250 ngày, thời gian giao hàng là 4 ngày. Hãy xác định điểm đặt hàng lại:

  • A.100 đơn vị
  • B.90 đơn vị
  • C.80 đơn vị
  • D.70 đơn vị

Câu 19. (0,25 điểm)

Chính sách tín dụng có điều kiện “2/15, net 45”, nếu không nhận chiết khấu thì lãi suất hàng năm gánh chịu (tính theo lãi kép) là:

  • A.27,4%
  • B.24,72%
  • C.24%
  • D.24,5%

Câu 20. (0,25 điểm)

Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng). Kỳ thu tiền bình quân 50 ngày (giả sử 30 ngày / tháng)

Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
Số phải thu đầu quý290
Doanh thu trong quý300290380420
Số tiền thu trong quý
Số tiền chưa thu cuối quý

Hỏi số tiền thu trong quý 2 là bao nhiêu?

  • A.354,67
  • B.300
  • C.133,33
  • D.295,56

Câu 21. (0,25 điểm)

Khi Doanh nghiệp thay đổi điều khoản bán chịu bằng cách tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán thì:

  • A.Vòng quay các khoản phải thu tăng
  • B.Tăng lợi nhuận
  • C.Giảm chi phí cơ hội do đầu tư vào các khoản phải thu
  • D.Kỳ thu tiền bình quân tăng

Câu 22. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp SANDS có mức doanh thu đạt được hiện tại là 1.800 triệu. Công ty đang thực hiện chính sách tín dụng “net 30”, kỳ thu tiền bình quân là 45 ngày. Để có thể tăng lượng hàng tiêu thụ công ty nghiên cứu chính sách tín dụng “net 60”. Nếu chính sách này được thực hiện thì Doanh thu s ẽ tăng 20% và kỳ thu tiền bình quân cũng sẽ tăng lên đến 75 ngày. Biến phí chiếm tỷ lệ 60% doanh thu. Hiện nay công ty yêu cầu mức sinh lời trước thuế trên vốn đầu tư là 10%. Xác định khoản phải thu tăng thêm khi thay đổi thời hạn tín dụng:

  • A.144 triệu đồng
  • B.225 triệu đồng
  • C.200 triệu đồng
  • D.360 triệu đồng

Câu 23. (0,25 điểm)

Công ty HTV bán hàng với điều kiện thanh toán là “2/10, net 30”. Khách hàng A mua hàng với hóa đơn 2.000.000 đồng. Hỏi khách hàng A sẽ được giảm bao nhiêu nếu thanh toán hóa đơn vào ngày thứ 10?

  • A.20.000 đồng
  • B.0 đồng
  • C.10.000 đồng
  • D.Một đáp án khác

Câu 24. (0,25 điểm)

Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng định mức tồn quỹ khi:

  • A.Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào
  • B.Nhu cầu giao dịch giao động
  • C.Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào
  • D.Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào

Câu 25. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp đang xem xét bán chịu cho một khách hàng mới với thông tin sau (đvt: 1000 đồng) Biến phí 1 sản phẩm 50, giá bán 1 sản phẩm 110. Tỷ lệ nợ không thu hồi được 15%. Lãi suất thị trường hàng tháng 1%. Biết rằng đây là khách hàng mua thường xuyên. NPV là:

  • A.5.050
  • B.7.575
  • C.9.300
  • D.42,57

Câu 26. (0,25 điểm)

Nếu định phí là 28.500, đơn giá bán sản phẩm là 60, biến phí đơn vị là 45 thì mức sản lượng hòa vốn sẽ là:

  • A.643 sản phẩm
  • B.467 sản phẩm
  • C.1.900 sản phẩm
  • D.Tất cả đều sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi. Nếu EPS tại mức doanh thu (DT*) của các phương án: Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì:

  • A.Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào
  • B.Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần
  • C.Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn p hương án sử dụng vốn vay
  • D.Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn bất kỳ phương án nào

Câu 28. (0,25 điểm)

Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi. Nếu EPS tại mức EBIT* của các phương án: Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì:

  • A.Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay
  • B.Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần
  • C.Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào
  • D.Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp không thể lựa chọn bất kỳ phương án nào

Câu 29. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp bán hàng trả chậm với điều khoản “3/10, net 45” (365 ngày / năm). Lãi suất thực Doanh nghiệp đã tính cho khách hàng một năm là:

  • A.37,39%
  • B.44,87%
  • C.41,13%
  • D.33,65%

Câu 30. (0,25 điểm)

Tại một Doanh nghiệp đang xem xét một dự án mới như sau (triệu đồng)

Vốn đầu tư ban đầu: 5.000

Khấu hao theo đường thẳng với thời gian hoạt động 5 năm

Phế liệu thu hồi bằng 0

Giá bán một sản phẩm: 25

Biến phí một sản phẩm: 15

Định phí: 1.000

Sản lượng hòa vốn tiền mặt là:

  • A.100
  • B.140
  • C.150
  • D.200

Câu 31. (0,25 điểm)

Công ty cổ phần MAX trong năm 2014 có tình hình như sau (đvt: triệu đồng)

- Doanh thu thuần cả năm: 3.400

- Tỷ trọng biến phí trong doanh thu thuần là 70%

- Định phí là 354,6

- Tổng Tài sản 2.100

- Công ty sử dụng đòn cân nợ 50%, trong đó

Vay dài hạn trong 10 năm chiếm 40% tổng nguồn vốn với lãi suất 16%/năm

Vay ngắn hạn lãi suất bình quân 12%/năm

DOL của công ty năm 2014 là:

  • A.1,28
  • B.1,97
  • C.2
  • D.1,53

Câu 32. (0,25 điểm)

Với sản lượng sản xuất và tiêu thụ Q > sản lượng hòa vốn Qₕᵥ thì:

  • A.Doanh nghiệp chỉ nên gia tăng Q khi đơn giá bán P > vđơn vị
  • B.Doanh nghiệp chỉ nên gia tăng Q khi đơn giá bán Pmới ≥\ge Pcũ
  • C.Doanh nghiệp chỉ nên gia tăng Q khi đơn giá bán P > vđơn vị + Pđơn vị
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 350,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 160,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 16%. Nếu Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN thì NAL của phương án thuê là:

  • A.(9,342.33)
  • B.(130,000.00)
  • C.(10,276.56)
  • D.(8,408.09)

Câu 34. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp Hoàng Hà có tổng số tiền mặt chi trả trong năm là 200.000.000 đồng, chi phí chuyển nhượng bán chứng khoán mỗi lần là 100.000 đồng, lãi suất của một chứng khoán ngắn hạn tương ứng là 10%/năm. Xác định lượng tiền mặt dự trữ tối ưu trong năm theo mô hình EOQ.

  • A.30.000.000 đồng
  • B.25.000.000 đồng
  • C.20.000.000 đồng
  • D.Không câu nào đúng

Câu 35. (0,25 điểm)

Những thay đổi nào sau đây sẽ làm cho hoạt động thuê tài sản trở nên hấp dẫn hơn? Giả định bên đi thuê không phải trả thuê.

  • A.Đời sống kinh tế mong đợi của tài sản cho thuê giảm
  • B.Sự gia tăng chung trong thuế suất thuế TNDN
  • C.Sự hoán đổi từ khấu hao nhanh sang khấu hao đường thẳng
  • D.Sự giảm xuống trong lãi suất

Câu 36. (0,25 điểm)

Phân tích … có thể giúp xác định lợi thế của tài trợ nợ và vốn cổ phần:

  • A.DOL
  • B.EBIT và EPS
  • C.EPS
  • D.DFL

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong điều kiện đã hòa vốn, nếu doanh thu càng tăng thì đòn cân định phí sẽ:

  • A.càng nhỏ
  • B.chưa thể xác định
  • C.không thay đổi
  • D.càng lớn

Câu 38. (0,25 điểm)

Chu kỳ thu tiền của công ty TC tính trung bình là 10 ngày. Nếu số tiền thu được bình quân mỗi ngày là 1 triệu đồng , số ngày thu tiền giảm xuống còn 8 ngày và lãi suất cơ hội 15%/năm thì số tiền tiết kiệm được hàng năm là:

  • A.13,5 triệu đồng
  • B.15 triệu đồng
  • C.90 triệu đồng
  • D.30 triệu đồng

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong hợp đồng thuê tài sản thì người sở hữu tài sản được gọi là:

  • A.Người nắm giữ tài sản thế chấp
  • B.Người sử dụng tài sản
  • C.Bên cho thuê
  • D.Bên đi thuê

Câu 40. (0,25 điểm)

Chính sách tín dụng có điều kiện “2/15, net 45”, nếu không nhận chiết khấu thì lãi suất gánh chịu trong 1 tháng là:

  • A.2%
  • B.2,06%
  • C.2,28%
  • D.2,04%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #19 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền