Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #7

40 câu45 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nếu hợp đồng thuê có thể cho phép bên đi thuê lựa chọn trong việc hủy ngang hợp đồng thuê thì có khả năng đây là loại hình thuê:

  • A.Hoạt động
  • B.Bán và thuê lại
  • C.Tài chính
  • D.Không câu nào đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Công ty PT có 210.000 cổ phiếu đang lưu hành, giá thị trường hiện tại một cổ phiếu của công ty là 120.000 đ. Công ty quyết định tăng vốn Điều lệ thêm 7.000.000.000đ bằng việc phát hành thêm cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu với giá chào bán là 100.000đ một cổ phiếu. Số quyền cần thiết để mua một cổ phiếu mới là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 3. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không đúng cho vay thế chấp các khoản phải thu?

  • A.Khá linh động
  • B.Được ngân hàng thích hơn là vay không có thế chấp
  • C.Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản vay này
  • D.Lãi suất thường thấp hơn

Câu 4. (0,25 điểm)

Khi một doanh nghiệp bán tài sản của mình cho một công ty khác và ngay sau đó ký hợp đồng thuê lại chính tài sản này thì loại hình thuê này được gọi là:

  • A.Thuê hoạt động
  • B.Bán và thuê lại
  • C.Thuê tài chính
  • D.Thuê mua tài chính

Câu 5. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không phải là nguồn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?

  • A.Trái phiếu
  • B.Lợi nhuận giữ lại
  • C.Các khoản phải thu
  • D.Cổ phần ưu đãi

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong hợp đồng thuê tài sản, người chủ sở hữu tài sản được gọi là:

  • A.Người nắm giữ tài sản thế chấp
  • B.Bên cho thuê
  • C.Bên đi thuê
  • D.Người đi thuê

Câu 7. (0,25 điểm)

Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho _________ mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.

  • A.Nợ
  • B.Cổ phần ưu đãi
  • C.Cổ phần thường
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho các số liệu như sau. Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 30%, vốn tự có 70%. Về chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?

  • A.8,6%
  • B.9,0%
  • C.9,4%
  • D.7,0%

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho Q = 2.000sp, giá bán P = 150.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 60.000.000đ, lãi vay = 15.000.000đ. Tính đòn bẩy tài chính (DFL)?

  • A.1,6
  • B.0,3
  • C.0,625
  • D.Không câu nào đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Một công ty có vốn chủ đầu tư bình quân 10.000trongna˘m.Trongcuˋngkhoảngthờigiannaˋyco^ngtycoˊthunhậpsauthue^ˊlaˋ1600 trong năm. Trong cùng khoảng thời gian này công ty có thu nhập sau thuế là 1600. Nếu chi phí sử dụng vốn chủ là 14%, hãy tính lợi nhuận kinh tế?

  • A.+200$
  • B.+1400$
  • C.+1600$
  • D.Không câu nào đúng

Câu 11. (0,25 điểm)

Công ty A bán một tài sản cố định có giá trị còn lại trên sổ sách 25.000vớigiaˊbaˊn10.000 với giá bán 10.000. Nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động của thuế suất đến công ty như thế nào?

  • A.Tiết kiệm thuế 4.200$
  • B.Đóng thêm thuế 2.000$
  • C.Đóng thêm thuế 4.200$
  • D.Tiết kiệm thuế 2.000$

Câu 12. (0,25 điểm)

Một công ty có 100 triệu nợnga˘ˊnhạn,200triệunợ ngắn hạn, 200 triệu nợ dài hạn và 300 triệu vo^ˊncổpha^ˋn,tổngtaˋisảnse~laˋ600triệuvốn cổ phần, tổng tài sản sẽ là 600 triệu. Tính tỷ số nợ của công ty?

  • A.0,4
  • B.0,2
  • C.0,5
  • D.Không câu nào đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

________ của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định

  • A.DFL
  • B.DTL
  • C.DOL
  • D.Không câu nào đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Mức độ ảnh hưởng của __________ phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ)

  • A.Đòn bẩy kinh doanh
  • B.Đòn bẩy tài chính
  • C.Đòn bẩy chung
  • D.Đòn bẩy tổng hợp

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng:

  • A.P 10, AVC 5, FC 500, Qmax 200, thv 6 tháng
  • B.P 10, AVC 10, FC 500, Qmax 200, thv 6 tháng
  • C.P 10, AVC 5, FC 450, Qmax 200, thv 9 tháng
  • D.P 20, AVC 10, FC 1000, Qmax 200, thv 14 tháng

Câu 16. (0,25 điểm)

Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho ________ mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.

  • A.Nợ
  • B.Cổ phần thường và (hoặc) lợi nhuận giữ lại
  • C.Cổ phần ưu đãi
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 17. (0,25 điểm)

Nếu tỷ số nợ là 0,2; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là:

  • A.0,2
  • B.0,8
  • C.0,25
  • D.Không câu nào đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _______ khi _____ thay đổi:

  • A.EBIT; EPS
  • B.Doanh số, EBIT
  • C.EPS; EBIT
  • D.EBIT, doanh số

Câu 19. (0,25 điểm)

Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:

  • A.Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
  • B.Chỉ số khả năng thanh toán
  • C.Độ lớn đòn bẩy tài chính
  • D.Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số trên

Câu 20. (0,25 điểm)

Ý nghĩa của đòn bẩy tài chính DFL?

  • A.Lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay thì doanh lợi vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp cũng bị giảm sút.
  • B.Lợi nhuận trước thuế và trả lãi đủ lớn thì cần một biến động nhỏ về lợi nhuận trước thuế và lãi vay cũng tạo ra sự biến động về doanh lợi vốn chủ sở hữu.
  • C.Lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay thì doanh lợi vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp ít bị giảm sút.
  • D.Câu a và b

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho Q = 3.000 sp, giá bán một đơn vị sản phẩm P = 200.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 120.000đ/sp, chi phí cố định FC chưa bao gồm lãi vay = 180.000.000đ, lãi vay bằng 30.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?

  • A.4,0
  • B.1,1
  • C.0,95
  • D.0,75

Câu 22. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:

  • A.Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
  • B.Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
  • C.Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay
  • D.Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu 23. (0,25 điểm)

Một công ty có hệ số nợ 0,4, vốn chủ bằng 60 vốn vay nợ bằng?

  • A.100
  • B.60
  • C.40
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 24. (0,25 điểm)

Đòn bẩy kinh doanh có tác dụng với doanh nghiệp khi:

  • A.Sản lượng vượt quá sản lượng hoà vốn
  • B.Định phí bằng biến phí
  • C.Sản lượng thấp hơn điểm hoà vốn
  • D.Cả 2 ý trên đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các số liệu như sau. Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 40%, vốn tự có 60%. Về chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?

  • A.8,8%
  • B.9,2%
  • C.9,0%
  • D.7,0%

Câu 26. (0,25 điểm)

Mức độ đòn bẩy kinh doanh phản ánh

  • A.Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH thay đổi bao nhiêu %
  • B.Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
  • C.Khi doanh thu hay số lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ thay đổi bao nhiêu %
  • D.Khi doanh thu thay đổi 1% thì tài sản thay đổi bao nhiêu %

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong các nguồn vốn sau, nguồn vốn nào không phải là nguồn vốn chủ?

  • A.Nhận góp vốn liên doanh
  • B.Phát hành cổ phiếu
  • C.Lợi nhuận giữ lại
  • D.Phát hành trái phiếu

Câu 28. (0,25 điểm)

Tính đòn bẩy tổng hợp DTL nếu biết Q = 3000 sản phẩm, P = 500.000 đồng/sản phẩm, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm, FC = 120.000.000đ, I = 20.000.000đ:

  • A.0,525
  • B.1,875
  • C.1,667
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 29. (0,25 điểm)

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng vốn năm 2004 là 12%. Lãi suất vay phải trả của doanh nghiệp là 8,5%. Dựa vào 2 số liệu trên, doanh nghiệp có thể quyết định năm 2005:

  • A.Tiếp tục vay vốn để sản xuất
  • B.Không nên cho vay thêm
  • C.Chưa thể kết luận được
  • D.Tùy theo tình hình thị trường

Câu 30. (0,25 điểm)

Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:

  • A.Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
  • B.Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
  • C.Cả a & b
  • D.Chi phí biến đổi, lãi vay

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600; tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ số nợ Hv bằng:

  • A.0,6
  • B.0,4
  • C.1,6
  • D.0,5

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.

  • A.Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
  • B.Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
  • C.Khi EBIT tăng, EPS giảm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho Q = 3.000sp, giá bán P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 300.000đ/sp, chi phí cố định có lãi vay FC = 200.000.000đ, lãi vay = 20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?

  • A.3,0
  • B.2,5
  • C.0,3
  • D.0,6

Câu 34. (0,25 điểm)

Chi phí sử dụng vốn của một công ty được định nghĩa là:

  • A.Chi phí của các nguồn vốn của công ty
  • B.Ngân sách vốn
  • C.Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi
  • D.Cả a và c

Câu 35. (0,25 điểm)

Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:

  • A.Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi
  • B.Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
  • C.Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 36. (0,25 điểm)

Tính đòn bẩy tài chính DFL nếu biết Q = 1.000, P = 200.000 đồng/sản phẩm; FC = 100.000.000 đồng, lãi vay I = 10.000.000 đồng, AVC = 50.000 đồng/sản phẩm:

  • A.1,5
  • B.1,25
  • C.0,83
  • D.2,0

Câu 37. (0,25 điểm)

Hệ số vốn chủ là:

  • A.Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
  • B.Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
  • C.Nguồn vốn CSH/Tổng vốn
  • D.Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hệ số nợ Hv = 0,6; nợ phải trả = 2400. Tính tổng nguồn vốn kinh doanh?

  • A.1440
  • B.4000
  • C.3000
  • D.2000

Câu 39. (0,25 điểm)

Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:

  • A.Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
  • B.Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
  • C.Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
  • D.Tất cả các yếu tố trên

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho Q = 6.000sp, giá bán P = 300.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 200.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 180.000.000đ, lãi vay = 20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?

  • A.3,75
  • B.1,50
  • C.0,67
  • D.0,97

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền