Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #11

40 câu45 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là:

  • A.Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo
  • B.Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu
  • C.Kế hoạch tài chính phải linh hoạt
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

_____________ thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty.

  • A.Các ngân hàng đầu tư
  • B.Các nhà đầu tư cổ phần thường
  • C.Các nhà phân tích tài chính
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Công ty HPS có định phí là 28.500.Giaˊbaˊnđơnvịsảnphẩmlaˋ60. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60 và biến phí đơn vị sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn?

  • A.467 sản phẩm
  • B.1900 sản pẩm
  • C.2000 sản phẩm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi vay phải trả = 8%/tổng vốn vay. Hãy tính hệ số thanh toán lãi vay:

  • A.2,5
  • B.1,5
  • C.0,8
  • D.0,4

Câu 5. (0,25 điểm)

Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:

  • A.Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
  • B.Đòn bẩy tài chính
  • C.Lợi nhuận giữ lại
  • D.Lãi gộp

Câu 6. (0,25 điểm)

__________ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định.

  • A.Bảng cân đối kế toán
  • B.Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
  • C.Báo cáo dòng tiền
  • D.Báo cáo thu nhập

Câu 7. (0,25 điểm)

Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:

  • A.Chỉ số trung bình của nghành
  • B.Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp
  • C.Chỉ số của công ty cạnh tranh
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8. (0,25 điểm)

Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn tăng.

  • A.Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm
  • B.Tổng chi phí cố định
  • C.Giá bán đơn vị sản phẩm
  • D.Cả a và b

Câu 9. (0,25 điểm)

Công ty Minh Ngọc có hệ số thanh toán nợ ngắn hạn là 0,5. Hành động nào sau đây của công ty sẽ làm tăng hệ số này:

  • A.Sử dụng tiền mặt để thanh toán toàn bộ các khoản nợ ngắn hạn
  • B.Thu một số các khoản phải thu hiện tại
  • C.Sử dụng tiền mặt để thanh toán một khoản nợ dài hạn nào đó
  • D.Mua thêm dự trữ (tồn kho) trả chậm (các khoản phải trả)

Câu 10. (0,25 điểm)

EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:

  • A.5
  • B.7
  • C.4,7
  • D.14

Câu 11. (0,25 điểm)

_______ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản

  • A.Báo cáo thu nhập theo quy mô chung
  • B.Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung
  • C.Báo cáo dòng tiền
  • D.Ngân sách vốn

Câu 12. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán:

  • A.Khả năng thanh toán lãi vay
  • B.Kỳ thu tiền bình quân
  • C.Tỷ số thanh toán nhanh
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Nếu thv = 6 tháng thì:

  • A.Qhv 0,5.Qmax
  • B.Công suất hoà vốn 50%
  • C.Qhv 6 Qmax
  • D.Cả a & b

Câu 14. (0,25 điểm)

Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:

  • A.Thanh toán nhanh
  • B.Sinh lợi
  • C.Thanh toán hiện hành
  • D.Hoạt động

Câu 15. (0,25 điểm)

Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ:

  • A.Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp
  • B.Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp
  • C.Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp
  • D.Tất cả các nguồn thông tin trên

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho EBIT = 4000, lãi vay I = 800, vốn vay = 2000, hãy tính hệ số thanh toán lãi vay?

  • A.3,3
  • B.7,5
  • C.5,0
  • D.2,5

Câu 17. (0,25 điểm)

Tại điểm hòa vốn kinh doanh __________ bằng không.

  • A.Thu nhập ròng
  • B.Chi phí hoạt động biến đổi
  • C.EBIT
  • D.Chi phí hoạt động cố định

Câu 18. (0,25 điểm)

Các khoản nợ phải trả bao gồm:

  • A.Các khoản vay
  • B.Các khoản phải thanh toán cho cán bộ CNV, phải chi ngân sách
  • C.Phải trả nhà cung cấp và các khoản phải nộp khác
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Một chi nhánh của Công ty A có chi phí cố định chưa có lãi vay 28.500.Giaˊbaˊnđơnvịsảnphẩm60. Giá bán đơn vị sản phẩm 60 và chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm 45$, mức sản lượng hòa vốn kinh doanh bằng:

  • A.467 sản phẩm
  • B.634 sản phẩm
  • C.1.900 sản phẩm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 20. (0,25 điểm)

________ đánh giá tốt nhất về tính thanh khoản của công ty.

  • A.Ngân sách tiền mặt
  • B.Chỉ số thanh toán nhanh
  • C.Chỉ số thanh toán hiện hành
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho lợi nhuận trước thuế = 600, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, hãy tính EBIT?

  • A.460
  • B.640
  • C.1000
  • D.200

Câu 22. (0,25 điểm)

Một doanh nghiệp chuyên sản xuất bàn ghế.Theo công suất thiết kế mỗi năm có thể sản xuất được 2500 bộ bàn ghế với chi phí khả biến cho mỗi bộ là 100.000đ. Giá bán hiện hành là 150.000đ. Biết tổng chi phí cố định là 1.200.000.000đ. Hỏi người quản lý phải huy động tối thiểu bao nhiêu công suất để không bị lỗ?

  • A.0,97
  • B.0,94
  • C.0,96
  • D.0,95

Câu 23. (0,25 điểm)

Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn giảm.

  • A.Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm
  • B.Tổng chi phí cố định
  • C.Giá bán đơn vị sản phẩm
  • D.Không câu nào đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Hệ số thanh toán tổng quát là mối quan hệ giữa:

  • A.Tổng tài sản với tổng nợ.
  • B.Tổng tài sản lưu động với tổng nợ ngắn hạn
  • C.Tổng tài sản với tổng nợ dài hạn
  • D.Không câu nào đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

  • A.Doanh thu bán hàng bằng chi phí bỏ ra
  • B.Doanh thu bán hàng > chi phí bỏ ra
  • C.Doanh thu bán hàng < chi phí bỏ ra
  • D.Lựa chọn khác

Câu 26. (0,25 điểm)

EBIT = 200, khấu hao = 40, lãi vay = 40, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:

  • A.5
  • B.7
  • C.4,7
  • D.14

Câu 27. (0,25 điểm)

Bảng cân đối kế toán là:

  • A.BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát tài sản hiện có và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm
  • B.BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh
  • C.Cả a và b
  • D.Không câu nào đúng

Câu 28. (0,25 điểm)

Nội dung nào sau đây bao gồm trong kế hoạch tài chính ngoại trừ:

  • A.Phân tích các giải pháp đầu tư, tài trợ và cổ tức
  • B.Dự kiến các kết quả tương lai của các quyết định hiện tại để tránh các bất ngờ và hiểu được mối liên hệ giữa các quyết định hiện tại và tương lai.
  • C.Dự kiến những thay đổi trong tiền mặt và vốn luân chuyển
  • D.Đo lường thành quả đạt được sau này so với các mục tiêu đề ra trong kế hoạch tài chính

Câu 29. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp A có FC = 1000; P = 1,5; AVC = 1 thì có TRhv:

  • A.2000
  • B.3000
  • C.4000
  • D.5000

Câu 30. (0,25 điểm)

EBIT = 400, khấu hao = 50, lãi vay = 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh toán lãi vay:

  • A.5
  • B.8
  • C.4,7
  • D.14

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh toán lãi vay:

  • A.5
  • B.7,5
  • C.7
  • D.14

Câu 32. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp A có: FC = 1000; P = 1,5; AVC = 1 thì có Qhv:

  • A.1000
  • B.2000
  • C.500
  • D.5000

Câu 33. (0,25 điểm)

Qhv = 2000, Qmax = 6000, thời gian hoàn vốn là:

  • A.6 tháng
  • B.1 năm
  • C.4 tháng
  • D.2 năm

Câu 34. (0,25 điểm)

Công ty Thuận Yến có tổng chi phí cố định FC = 2000 triệu đồng. chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 400 triệu đồng, lãi vay I = 20 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 10 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 8 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?

  • A.Qhvtm 750 triệu đồng
  • B.Qhvtm 1250 triệu đồng
  • C.Qhvtm 800 triệu đồng
  • D.Qhvtm 600 triệu đồng

Câu 35. (0,25 điểm)

Đặc điểm của đòn bẩy tài chính (DFL)?

  • A.Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp bằng mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính x mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy hoạt động.
  • B.DTL được tính theo công thức là [Q.(P-V)] / [Q.(P-V) – F – I]
  • C.Phản ánh mức độ nhạy cảm của lợi nhuận vốn chủ sở hữu với sự thay đổi của doanh thu
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 36. (0,25 điểm)

Ý nghĩa của đòn bẩy tài chính (DFL)?

  • A.Là chỉ tiêu đánh giá chính sách vay nợ của doanh nghiệp
  • B.Doanh lợi vốn chủ sở hữu của chủ doanh nghiệp sẽ giảm khi lợi nhuận trước thuế và trả lãi không đủ lớn để trang trải lãi vay
  • C.Lợi nhuận trước thuế và trả lãi đủ lớn thì cần một biến động nhỏ về lợi nhuận trước thuế và trả lãi cũng tạo ra sự biến động về doanh lợi vốn chủ sở hữu.
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 37. (0,25 điểm)

Nếu giá trị hiện tại là $101,6699 và lãi suất chiết khấu là 7%/năm thì lượng tiền thu được vào năm thứ 10 là bao nhiêu?

  • A.$100
  • B.$200
  • C.$300
  • D.$400

Câu 38. (0,25 điểm)

Nếu giá trị hiện tại của 300thuđượcvaˋona˘mthứ10laˋ300 thu được vào năm thứ 10 là 167,5184 thì lãi suất chiết khấu là:

  • A.4%
  • B.8%
  • C.6%
  • D.12%

Câu 39. (0,25 điểm)

Ông A có 2 cuốn sổ tiết kiệm, 1 cuốn có thời hạn 3 năm và 1 cuốn có thời hạn 5 năm tính từ thời điểm hiện tại. Khi hết hạn mỗi cuốn đều có giá trị 5 triệu đồng. Vậy ngay từ bây giờ ông A phải gửi một số tiền bao nhiêu?

  • A.3.249.656
  • B.3.860.917
  • C.7.110.574
  • D.Một kết quả khác

Câu 40. (0,25 điểm)

Công ty xe gắn máy Yamaha đang đưa ra một hình thức bán xe trả góp. Nếu khách hàng mua trả ngay thì phải trả 30 triệu đồng. Nếu khách hàng mua trả góp, với phương thức trả góp trong 6 tháng, mỗi tháng 7 triệu đồng, thanh toán vào ngày 1 hàng tháng. Biết rằng ngân hàng Agribank đang cho vay tiêu dùng với lãi suất 6%/tháng. Kỳ trả đầu tiên ngay khi ký hợp đồng. Hãy tính lãi suất trả góp mà khách hàng chịu?

  • A.16,35%
  • B.15,85%
  • C.16,53%
  • D.15,58%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền