Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #8

40 câu45 phútSưu tầm6.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính phản ánh:

  • A.Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
  • B.Khi doanh thu tăng 1% thì lợi nhuậnSH sẽ tăng bao nhiêu %
  • C.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng 1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ tăng bao nhiêu %
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 2. (0,25 điểm)

Công ty TM đang sử dụng 200 triệu đồng vốn được hình thành từ: Vốn vay 80 triệu với chi phí sử dụng vốn trước thuế là 10%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 28%; vốn chủ sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn là 12%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?

  • A.10,1%
  • B.11,2%
  • C.13,2%
  • D.22,0%

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn vị sản phẩm P = 100.000 đ/sp; chi phí biến đổi bình quân AVC = 60.000 đ/sản phẩm; chi phí cố định FC đã bao gồm lãi vay = 100.000.0000đ; lãi vay I = 40.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?

  • A.2,0
  • B.0,86
  • C.0,5
  • D.3,0

Câu 4. (0,25 điểm)

Phân tích ____ có thể giúp xác định lợi thế của tài trợ nợ và vốn cổ phần:

  • A.DOL
  • B.EBIT
  • C.EPS
  • D.DFL

Câu 5. (0,25 điểm)

Hệ số nợ là:

  • A.Thương số giữa nợ phải trả trên tổng nguồn vốn
  • B.Thương số giữa nguồn vốn chủ sở hữu trên nợ phải trả
  • C.Bằng 1 trừ đi hệ số vốn CSH
  • D.Câu a và c đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố định đã bao gồm lãi vay FC = 350.000.0000 đồng; lãi vay I = 150.000.000 đồng, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?

  • A.2,0
  • B.3,0
  • C.1,5
  • D.0,5

Câu 7. (0,25 điểm)

Đòn bẩy ______ liên quan đến mối quan hệ giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần:

  • A.Kinh doanh
  • B.Tổng hợp
  • C.Tài chính
  • D.Chung

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong ________ tất cả các chi phí đều thay đổi.

  • A.Ngắn hạn
  • B.Dài hạn
  • C.Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi
  • D.Thay đổi doanh số

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho Q = 4.000 sp, giá bán một đơn vị sản phẩm P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 250.000đ/sp, chi phí cố định không bao gồm lãi vay FC = 350.000.000đ, lãi vay bằng 50.000.000đ. Hãy tính đòn bẩy kinh doanh DOL?

  • A.1,6
  • B.0,8
  • C.0,67
  • D.2,4

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 11. (0,25 điểm)

Tính DFL cho một công ty có EBIT 5.000.000,địnhphıˊ2.000.000, định phí 2.000.000, lãi vay 900.000vaˋcổtứccổpha^ˋnưuđa~ilaˋ900.000 và cổ tức cổ phần ưu đãi là 900.000. Thuế suất 40%.

  • A.4,33
  • B.13,33
  • C.1,56
  • D.1,92

Câu 12. (0,25 điểm)

Đòn bẩy ________ liên quan đến mối quan hệ giữa doanh số và thu nhập mỗi cổ phần.

  • A.Kinh doanh
  • B.Tổng hợp
  • C.Tài chính
  • D.Tất cả 3 điều trên

Câu 13. (0,25 điểm)

Nếu tỷ số nợ là 0,5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là:

  • A.0,5
  • B.1,0
  • C.1,5
  • D.Không câu nào đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Để xác định được độ lớn đòn bẩy tổng hợp cần biết:

  • A.Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
  • B.Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
  • C.Chi phí biến đổi, lãi vay
  • D.Cả a & b

Câu 15. (0,25 điểm)

0: Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 350.000.0000 đồng; lãi vay I = 150.000.000 đồng, tính đòn tài chính DFL?

  • A.2,5
  • B.0,4
  • C.3,0
  • D.1,0

Câu 16. (0,25 điểm)

Mức độ ảnh hưởng của ______ phản ánh mức độ thay đổi về doanh lợi vốn chủ sở hữu do sự thay đổi về lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả.

  • A.Đòn bẩy kinh doanh
  • B.Đòn bẩy tài chính
  • C.Đòn bẩy tổng hợp
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 17. (0,25 điểm)

Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy kinh doanh phụ thuộc:

  • A.Tỷ lệ thay đổi của EBIT
  • B.Tỷ lệ thay đổi của doanh thu hay sản lượng tiêu thụ
  • C.Tỷ lệ thay đổi của doanh thu
  • D.Cả a & b

Câu 18. (0,25 điểm)

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là:

  • A.Hệ số đảm bảo nợ Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
  • B.Hệ số đảm bảo nợ Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
  • C.Hệ số đảm bảo nợ Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
  • D.Hệ số đảm bảo nợ Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH

Câu 19. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn. doanh nghiệp có thể huy động vốn dài hạn từ:

  • A.Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lại
  • B.Vay dài hạn
  • C.Không phương án nào đúng
  • D.Cả a & b

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho vốn chủ sở hữu C = 1200, tổng vốn kinh doanh = 4000, hệ số nợ Hv bằng bao nhiêu?

  • A.0,7
  • B.0,3
  • C.0,8
  • D.0,5

Câu 21. (0,25 điểm)

Một công ty sử dụng đòn bẩy tài chính quá cao sẽ làm giá trị thị trường của công ty __________ và chi phí sử dụng vốn __________.

  • A.Tăng, giảm
  • B.Giảm, giảm
  • C.Tăng, tăng
  • D.Giảm, tăng

Câu 22. (0,25 điểm)

Tính đòn bẩy tổng hợp DTL nếu biết Q = 3000 sản phẩm, P = 500.000 đồng/sản phẩm, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm, chi phí cố định đã bao gồm lãi vay FC = 120.000.000 và lãi vay là I = 20.000.000

  • A.0,5
  • B.1,5
  • C.1,67
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 23. (0,25 điểm)

Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hư­ớng _________ ngay tức khắc.

  • A.Giảm độ lớn đòn bẩy tài chính
  • B.Tăng độ lớn đòn bẩy tài chính
  • C.Giảm độ lớn đòn bẩy kinh doanh
  • D.Tăng độ lớn đòn bẩy kinh doanh

Câu 24. (0,25 điểm)

Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng:

  • A.Định phí và chi phí tài chính cố định
  • B.Tiền mặt
  • C.Chi phí hoạt động biến đổi
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho Q = 2.000sp, giá bán P = 100.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 60.000đ/sp, chi phí cố định có lãi vay FC = 40.000.000đ, lãi vay = 5.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?

  • A.2,00
  • B.0,17
  • C.2,28
  • D.Không câu nào đúng

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho vốn chủ sở hữu C = 400, tổng vốn kinh doanh T = 2000, hệ số nợ Hv bằng bao nhiêu?

  • A.0,7
  • B.0,2
  • C.0,8
  • D.0,5

Câu 27. (0,25 điểm)

Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng ngược khi:

  • A.Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
  • B.Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
  • C.Lợi nhuận trên các khoản nợ lớn hơn so với số tiền lãi phải trả
  • D.Cả a & c

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn vị sản phẩm P = 1.000.000 đ/sp; chi phí biến đổi bình quân AVC = 600.000 đ/sản phẩm; chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 600.000.0000đ; lãi vay I = 100.000.000đ, tính đòn bẩy tài chính DFL?

  • A.2,0
  • B.1,2
  • C.0,83
  • D.4,0

Câu 29. (0,25 điểm)

Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tổng hợp phản ánh:

  • A.Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận vốn CSH sẽ tăng bao nhiêu %
  • B.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
  • C.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng1% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ tăng bao nhiêu %
  • D.Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ giảm 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ tăng bao nhiêu %

Câu 30. (0,25 điểm)

Chỉ số P/E được định nghĩa như là:

  • A.EPS/ giá thị trường cổ phần thường
  • B.Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần
  • C.Giá thị trường cổ phần thường/EPS
  • D.Không câu nào đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

___________ cho thấy một phần dòng tiền của công ty có thể trả cổ tức cho cổ đông hoặc đầu tư vào dự án khác?

  • A.Dòng tiền tự do
  • B.Số dư tiền mặt
  • C.Các chứng khoán thị trường
  • D.Không câu nào đúng

Câu 32. (0,25 điểm)

Khi tính chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi, mẫu số là:

  • A.Số tiền cổ tức hàng năm
  • B.Thu nhập gộp từ doanh số cổ phần thường
  • C.Thu nhập ròng từ doanh số cổ phần ưu đãi
  • D.Chi phí phát hành từ doanh số cổ phần ưu đãi

Câu 33. (0,25 điểm)

Nếu gọi D0: cổ tức hàng năm của một cổ phiếu thường; P: giá trị thị trường của một cổ phiếu thường; g: tỷ lệ tăng trưởng kỳ vọng của cổ tức thì khi tính chi phí sử dụng vốn cổ phần thường có nguồn là thu nhập giữ lại, tử số là:

  • A.D0(1+g)
  • B.D0(1+g) + g
  • C.D0(1+g) + Pg
  • D.Tất cả đều sai

Câu 34. (0,25 điểm)

Nếu gọi D0: cổ tức hàng năm của một cổ phiếu thường; P: giá trị thị trường của một cổ phiếu thường; f: Chi phí phát hành một cổ phiếu thường; g: tỷ lệ tăng trưởng kỳ vọng của cổ tức thì khi tính chi phí sử dụng vốn cổ phần thường có nguồn từ phát hành mới, tử số là:

  • A.D0(1+g) + P(g-f)
  • B.D0(1+g) + g(P-f)
  • C.D0(1-f) + Pg
  • D.D0(1-f) + g(P+g)

Câu 35. (0,25 điểm)

Ý nghĩa của đòn bẩy hoạt động (DOL)?

  • A.Phản anh mối quan hệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi
  • B.Đòn bẩy sẽ cao trong các doanh nghiệp có chi phí cố định lớn và ngược lại
  • C.Doanh nghiệp có định phí càng cao sẽ có mức lỗ càng lớn khi chưa vượt qua sản lượng hòa vốn
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 36. (0,25 điểm)

Điểm hoà vốn tiền mặt ở mức thấp hơn điểm hoà vốn kinh doanh vì:

  • A.Có chi phí khấu hao TSCĐ
  • B.Có chi phí bán hàng
  • C.Có chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D.Có lãi tiền vay

Câu 37. (0,25 điểm)

Công ty Hương Lý có tổng chi phí cố định FC = 1000 triệu đồng, chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 200 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 8 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 4 triệu đồng, lãi vay I = 40 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?

  • A.Qhvtm 200 triệu đồng
  • B.Qhvtm 190 triệu đồng
  • C.Qhvtm 310 triệu đồng
  • D.Qhvtm 210 triệu đồng

Câu 38. (0,25 điểm)

Công ty TNHH Trung Thành có tổng chi phí cố định FC = 3000 triệu đồng. chi phí khấu hao TSCĐ là Mkh = 500 triệu đồng, lãi vay I = 10 triệu đồng, giá bán hàng hoá P = 7 triệu đồng/sp, chi phí biến đổi bình quân là 2 triệu đồng. Hãy tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?

  • A.Qhvtm 498 triệu đồng
  • B.Qhvtm 702 triệu đồng
  • C.Qhvtm 400 triệu đồng
  • D.Qhvtm 500 triệu đồng

Câu 39. (0,25 điểm)

Ứng dụng của phân tích hoà vốn:

  • A.Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
  • B.Lựa chọn phương án sản xuất
  • C.Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng tiền nào sau đây ngoại trừ:

  • A.Dòng tiền dự án
  • B.Dòng tiền hoạt động
  • C.Dòng tiền tài chính
  • D.Dòng tiền đầu tư

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #8 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền