Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #6

40 câu45 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

IRR là chỉ tiêu phản ánh:

  • A.Tỷ suất sinh lời nội bộ
  • B.Giá trị hiện tại thuần
  • C.Vốn đầu tư năm
  • D.Thời gian hoàn vốn

Câu 2. (0,25 điểm)

Tính thời gian hoà vốn (Thv) nếu biết Qhv = 1500 sản phẩm, Qmax = 3000 sản phẩm.

  • A.1/2 tháng
  • B.6 tháng
  • C.12 tháng
  • D.13 tháng

Câu 3. (0,25 điểm)

Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:

  • A.IRR Lãi suất chiết khấu
  • B.IRR > Lãi suất chiết khấu
  • C.IRR < Lãi suất chiết khấu
  • D.Thời gian hoàn vốn bằng 0

Câu 4. (0,25 điểm)

Công ty HP thực hiện đầu tư mở rộng bằng vốn vay. Ngày 1/1/2000 vay 400 triệu của ngân hàng VPBank với lãi suất 10%/năm. Ngày 1/1/2003 vay 500 triệu của ngân hàng IBank với lãi suất 6%/6tháng. Thời gian đầu tư là 3 năm. Thời điểm khởi công xây dựng là 1/1/2000. Tổng vốn đầu tư của dự án bằng bao nhiêu? DDA 1032,4.

  • A.1241,6
  • B.1270,4
  • C.1094,2
  • D.1200,5

Câu 5. (0,25 điểm)

Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?

  • A.Các dự án độc lập
  • B.Các dự án loại trừ nhau
  • C.Tất cả các dự án trên
  • D.Ý kiến khác

Câu 6. (0,25 điểm)

Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 120.000từvo^ˊnđa^ˋutưbanđa^ˋu100.000 từ vốn đầu tư ban đầu 100.000. NPV của dự án là bao nhiêu?

  • A.120.000$
  • B.20.000$
  • C.100.000$
  • D.Không câu nào đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:

  • A.Trước khi khởi sự dự án
  • B.Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động
  • C.Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động
  • D.Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý.

Câu 8. (0,25 điểm)

Các dự án _______ là những dự án mà chỉ được chấp nhận một trong những dự án đó mà thôi.

  • A.Loại trừ nhau
  • B.Độc lập
  • C.Không câu nào đúng
  • D.Ý kiến khác

Câu 9. (0,25 điểm)

Công ty ABC đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 1.200vaˋse~thie^ˊtlậpdoˋngtie^ˋnhaˋngna˘mlaˋ600 và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 600 (sau thuế) trong 3 năm. Tính IRR cho dự án.

  • A.14,5%
  • B.23,4%
  • C.18,6%
  • D.20,2%

Câu 10. (0,25 điểm)

Đầu tư dài hạn của doanh nghiệp gồm:

  • A.Đầu tư cho TSCĐ
  • B.Đầu tư liên doanh, liên kết
  • C.Đầu tư vào các tài sản tài chính khác: trái phiếu, cổ phiếu
  • D.Cả 3 ý trên

Câu 11. (0,25 điểm)

Bạn được giao trách nhiệm đưa ra quyết định về một dự án X, dự án này bao gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng của 3 dự án là +50,−20, -20 và +100$. Bạn nên đưa ra quyết định như thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự án?

  • A.Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có NPV dương
  • B.Loại bỏ dự án kết hợp này
  • C.Chia tách dự án kết hợp thành các dự án thành phần, chỉ chấp nhận dự án A và C và loại bỏ dự án B
  • D.Không câu nào đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

________là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.

  • A.Chi phí sử dụng vốn
  • B.Phần bù rủi ro
  • C.Phần chi phí kinh tế
  • D.Chi phí sử dụng vốn bình quân

Câu 13. (0,25 điểm)

Một công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 500vaˋse~tạodoˋngtie^ˋnlaˋ120 và sẽ tạo dòng tiền là 120 mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 5.000vaˋse~tạodoˋngtie^ˋnlaˋ1.350 và sẽ tạo dòng tiền là 1.350 mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu?

  • A.340,00$
  • B.1750,00$
  • C.84,21$
  • D.117,56$

Câu 14. (0,25 điểm)

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?

  • A.Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
  • B.Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
  • C.Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
  • D.Tất cả các nội dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

Câu 15. (0,25 điểm)

Tỷ suất sinh lợi nội bộ của một dự án là bao nhiêu với chi phí đầu tư ban đầu là 125vaˋsảnsinhdoˋngtie^ˋn15 và sản sinh dòng tiền 15 mỗi năm cho đến vĩnh viễn.

  • A.0,083
  • B.0,1
  • C.0,15
  • D.0,12

Câu 16. (0,25 điểm)

Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:

  • A.Chấp nhận tất cả các dự án
  • B.Bỏ tất cả các dự án
  • C.Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
  • D.Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất

Câu 17. (0,25 điểm)

Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792,1.780, 1.780, – 1.000$ trong năm thứ 2. Hãy tính toán IRR cho dự án này?

  • A.11,11%
  • B.11,11% hoặc 13,64%
  • C.13,64%
  • D.12,38%

Câu 18. (0,25 điểm)

Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV > 0 và NPVmax thì đó là:

  • A.Các dự án độc lập với nhau
  • B.Các dự án xung khắc nhau
  • C.Các dự án loại trừ nhau
  • D.Cả b & c đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

  • A.Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
  • B.Tỷ lệ chiết khấu
  • C.Số năm hoạt động của dự án
  • D.Cả a, b, c

Câu 20. (0,25 điểm)

Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:

  • A.Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
  • B.Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
  • C.Lớn hơn 0
  • D.Là một số nguyên

Câu 21. (0,25 điểm)

Chi tiêu vốn đòi hỏi một ________ ban đầu gọi là đầu tư thuần.

  • A.Dòng tiền vào
  • B.Dòng tiền ra
  • C.Cơ hội phí
  • D.Ngân sách vốn

Câu 22. (0,25 điểm)

Nghiệp vụ kế toán nào làm giảm cả thu nhập báo cáo lẫn thuế phải trả của công ty?

  • A.Dòng tiền hoạt động thuần
  • B.Giá trị sổ sách
  • C.Khấu hao
  • D.Giá trị thanh lý

Câu 23. (0,25 điểm)

Bạn được cung cấp các thông tin sau cho 1 năm: doanh thu = 120, tổng chi phí cố định = 30, tổng biến phí = 50, khấu hao = 10, thuế suất = 30%. Tính toán dòng tiền sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:

  • A.31$
  • B.30$
  • C.21$
  • D.Không câu nào đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 210vaˋcoˊkhảna˘ngtạodoˋngtie^ˋnlie^ntụchaˋngna˘mchođe^ˊnvı~nhvie^~n.Doˋngtie^ˋnvaˋona˘msaulaˋ10,50 và có khả năng tạo dòng tiền liên tục hàng năm cho đến vĩnh viễn. Dòng tiền vào năm sau là 10,50 và dòng tiền sẽ tăng trưởng đều là 5% mỗi năm. Tỷ suất sinh lợi nội bộ của dự án này là bao nhiêu? kiểm tra?

  • A.5%
  • B.12%
  • C.10%
  • D.0%

Câu 25. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?

  • A.Trái phiếu
  • B.Các khoản phải thu
  • C.Lợi nhuận giữ lại
  • D.Cổ phần ưu đãi

Câu 26. (0,25 điểm)

NPV là chỉ tiêu phản ánh

  • A.Tỷ suất sinh lời nội bộ
  • B.Giá trị hiện tại thuần
  • C.Vốn đầu tư năm t
  • D.Thời gian hoàn vốn

Câu 27. (0,25 điểm)

Một dự án đầu tư phát sinh dòng tiền -300,200, 200, 125$ mỗi năm tính bắt đầu tại năm 0. Tính NPV của dự án nếu lãi suất thị trường là 15%/năm.

  • A.-31,57$
  • B.-25$
  • C.25$
  • D.-31$

Câu 28. (0,25 điểm)

Ưu điểm của thuê tài sản theo phương thức thuê tài chính:

  • A.Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đầu tư
  • B.Huy động và sử dụng vốn vay dễ dàng hơn
  • C.Là công cụ tài chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung & dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanh
  • D.Cả 3 ý trên

Câu 29. (0,25 điểm)

Loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với doanh nghiệp phát hành

  • A.CP ưu đãi
  • B.CP thường
  • C.Trái phiếu
  • D.Ý kiến khác

Câu 30. (0,25 điểm)

Loại hình công ty nào có quyền phát hành chứng khoán?

  • A.Công ty hợp danh
  • B.Công ty TNHH
  • C.Doanh nghiệp tư nhân
  • D.Công ty cổ phần

Câu 31. (0,25 điểm)

Nếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn và có khả năng là loại hình:

  • A.Thuê hoạt động
  • B.Thuê vận hành
  • C.Thuê tài chính
  • D.Không câu nào đúng

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong hợp đồng cho thuê tài chính các loại tài sản, bên nào chịu trách nhiệm khấu hao tài sản

  • A.Bên cho thuê
  • B.Bên đi thuê
  • C.Cả 2 bên
  • D.Ý kiến khác

Câu 33. (0,25 điểm)

Các cổ đông thường được chia cổ tức trong năm khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh của năm:

  • A.Có lãi
  • B.Bị lỗ
  • C.Hoà vốn
  • D.Cả 3 trường hợp trên

Câu 34. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?

  • A.Cung cấp cơ chế thanh toán
  • B.Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ
  • C.Đầu tư vào tài sản thực
  • D.Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân

Câu 35. (0,25 điểm)

Một loại trái phiếu của công ty A có các số liệu như sau: thời gian đáo hạn 2 năm, lãi suất bề mặt 11%/năm, trả lãi mỗi năm 1 lần, lãi suất theo yêu cầu của thị trường về loại trái phiếu này 10%/năm, mệnh giá 10 triệu VND, giá người mua chấp nhận mua tại thời điểm phát hành:

  • A.10 triệu VND
  • B.12 triệu VND
  • C.9 triệu VND
  • D.10,17 triệu VND

Câu 36. (0,25 điểm)

Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành CP ưu đãi:

  • A.Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức trái phiếu
  • B.Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếu
  • C.Phải trả lợi tức đúng kỳ hạn
  • D.Chỉ a & b

Câu 37. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây đúng?

  • A.Bên đi thuê không phải mua máy móc thiết bị
  • B.Bên đi thuê có trách nhiệm thực hiện hợp đồng thuê
  • C.Tất cả các câu trên đều đúng
  • D.Không câu nào đúng

Câu 38. (0,25 điểm)

Người nhận lãi sau cùng là:

  • A.Cổ đông ưu đãi
  • B.Cổ đông thường
  • C.Trái chủ
  • D.Lựa chọn khác

Câu 39. (0,25 điểm)

Một trái phiếu chính phủ có mệnh giá là 1.000 triệu và lãi suất (lãi gộp) là 8%/năm, lãi dồn gốc vào cuối năm. Khoản thanh toán tiền lãi hàng năm là bao nhiêu?

  • A.80 triệu
  • B.40 triệu
  • C.100 triệu
  • D.Không câu nào đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Loại chứng khoán nào có mức rủi ro thấp nhất đối với doanh nghiệp phát hành?

  • A.Cổ phần ưu đãi
  • B.Cổ phần thường
  • C.Trái phiếu
  • D.Rủi ro như nhau

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #6 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền