Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #3

40 câu45 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Một người gửi ngân hàng 1000$, lãi suất 8%/năm. Sau 1 năm người đó sẽ nhận được cả gốc và lãi là:

  • A.900$
  • B.1000$
  • C.1080$
  • D.1500$

Câu 2. (0,25 điểm)

Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là:

  • A.Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
  • B.Hiệu suất vốn CSH
  • C.Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

  • A.Nhà cửa
  • B.Máy móc
  • C.Nhãn hiệu
  • D.Thiết bị

Câu 4. (0,25 điểm)

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:

  • A.Giá mua
  • B.Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử
  • C.Các chi phí khác nếu có
  • D.Tất cả các yếu tố trên

Câu 5. (0,25 điểm)

Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ?

  • A.Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng
  • B.Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ
  • C.Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo
  • D.Tất cả các yếu tố trên

Câu 6. (0,25 điểm)

Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào?

  • A.Phương pháp tính khấu hao đều
  • B.Phương pháp khấu hao hỗn hợp
  • C.Phương pháp khấu hao nhanh
  • D.Tất cả đều sai

Câu 7. (0,25 điểm)

Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:

  • A.Vật chất của TSCĐ
  • B.Giá trị sử dụng của TSCĐ
  • C.Giá trị của TSCĐ
  • D.Tất cả nội dung trên

Câu 8. (0,25 điểm)

Vốn cố định của doanh nghiệp:

  • A.Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
  • B.Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn
  • C.Cả 2 ý trên đều đúng
  • D.Cả 2 ý trên đều sai

Câu 9. (0,25 điểm)

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:

  • A.1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (trước thuế) trong kỳ
  • B.1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
  • C.Cả a & b đều sai
  • D.Cả a & b đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty?

  • A.20 triệu đồng
  • B.24 triệu đồng
  • C.44 triệu đồng
  • D.32 triệu đồng

Câu 11. (0,25 điểm)

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất:

  • A.Khấu hao bình quân.
  • B.Khấu hao theo số dư giảm dần.
  • C.Phương pháp kết hợp a và b
  • D.Không phương pháp nào

Câu 12. (0,25 điểm)

Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:

  • A.Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
  • B.Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động
  • C.Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
  • D.Không câu nào đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Đặc điểm của vốn cố định:

  • A.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
  • B.Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
  • C.Cả a và b đều đúng
  • D.Cả a và b đều sai

Câu 14. (0,25 điểm)

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ

  • A.Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
  • B.Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
  • C.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
  • D.Tất cả các điều kiện trên

Câu 15. (0,25 điểm)

Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là:

  • A.Máy móc, thiết bị
  • B.Nhà xưởng
  • C.Phương tiện vận tải
  • D.Tài sản cố định

Câu 16. (0,25 điểm)

Một công ty có nguyên giá TSCĐ là 2000 triệu, thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng. Nguyên giá TSCĐ cần tính khấu hao trong kỳ là:

  • A.2000 triệu
  • B.1500 triệu
  • C.2500 triệu
  • D.3000 triệu

Câu 17. (0,25 điểm)

Nếu doanh nghiệp đó trích đủ số tiền khấu hao của TSCĐ mà vẫn tiếp tục dùng để sản xuất kinh doanh thì doanh nghiệp có được tiến hành trích khấu hao nữa không?

  • A.Có
  • B.Không
  • C.Có thể có
  • D.Có thể không

Câu 18. (0,25 điểm)

Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải có các yếu tố:

  • A.Sức lao động, tư liệu lao động
  • B.Đối tượng lao động, sức lao động
  • C.Sức lao động, tư liệu lao động, đối tựơng lao động
  • D.Tư liệu lao động, đối tượng lao động

Câu 19. (0,25 điểm)

Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình:

  • A.Thời gian và cường độ sử dụng
  • B.Sự tiến bộ của KHKT
  • C.Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng
  • D.Cả 3 ý trên

Câu 20. (0,25 điểm)

Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:

  • A.Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
  • B.Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
  • C.Cả a & b
  • D.Ý kiến khác

Câu 21. (0,25 điểm)

Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào:

  • A.Hình thái biểu hiện
  • B.Mục đích sử dụng
  • C.Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
  • D.Cả a, b, c đều đúng

Câu 22. (0,25 điểm)

Phương pháp khấu hao mà tỷ lệ và mức khấu hao hàng năm (tính đều theo thời gian) không thay đổi suốt thời gian sử dụng TSCĐ:

  • A.Phương pháp khấu hao đều
  • B.Phương pháp khấu hao tuyến tính
  • C.Cả a & b đều đúng
  • D.Cả a & b đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Một thiết bị có nguyên giá 200.000ởhiệntạivaˋgiaˊtrịcoˋnlạilaˋ50.000 ở hiện tại và giá trị còn lại là 50.000 vào cuối năm thứ 5. Nếu phương pháp khấu hao tuyến tính được sử dụng, giá trị còn lại của thiết bị vào cuối năm thứ 2 là bao nhiêu?

  • A.200.000$
  • B.120.000$
  • C.170.000$
  • D.140.000$

Câu 24. (0,25 điểm)

Tài sản cố định thuê ngoài bao gồm:

  • A.Thuê vận hành
  • B.Thuê hoạt động
  • C.Thuê tài chính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1 TSCĐ với giá mua thực tế là 30 triệu (không gồm VAT được khấu trừ), chi phí vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử do bên mua chịu. Nguyên giá TSCĐ này:

  • A.Nhỏ hơn 30 triệu
  • B.Bằng 30 triệu
  • C.Lớn hơn 30 triệu
  • D.Tất cả đều sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị:

  • A.Hao mòn hữu hình
  • B.Hao mòn vô hình
  • C.Cả hai loại hao mòn trên
  • D.Không bị hao mòn

Câu 27. (0,25 điểm)

Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của doanh nghiệp:

  • A.Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng
  • B.Trái phiếu, cổ phiếu
  • C.Các khoản nợ ngắn hạn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

  • A.20
  • B.15
  • C.35
  • D.5

Câu 29. (0,25 điểm)

Theo thống kê số tiền xuất quỹ bình quân mỗi ngày trong năm của công ty Hitech là 12.000.000 đồng, số ngày dự trữ tồn quỹ dự tính là 6 ngày. Hãy tính số tiền tồn quỹ tối thiểu phải có của Công ty Hitech?

  • A.20 triệu đồng
  • B.2 triệu đồng
  • C.72 triệu đồng
  • D.12 triệu đồng

Câu 30. (0,25 điểm)

Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy _________ chia cho ____________

  • A.Trung bình các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
  • B.Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
  • C.Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
  • D.Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả

Câu 31. (0,25 điểm)

Công ty điện lạnh APEC bán hàng theo chính sách tín dụng “2/10/net 30”. Chi phí tín dụng của công ty bằng bao nhiêu? (Giả sử 1 năm có 360 ngày)

  • A.0,5
  • B.0,2
  • C.0,367
  • D.0,1

Câu 32. (0,25 điểm)

Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quân là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?

  • A.18 vòng
  • B.0,05 vòng
  • C.20 vòng
  • D.16 vòng

Câu 33. (0,25 điểm)

Công ty Thịnh Hưng có doanh thu thuần D trước thuế = 350 triệu đồng, lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ lợi nhuận = 100 triệu đồng, hàng tồn kho bình quân là 50 triệu đồng, lãi vay là 10 triệu đồng. Hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?

  • A.5 vòng
  • B.3 vòng
  • C.6 vòng
  • D.4,16 vòng

Câu 34. (0,25 điểm)

Công ty Dream có Doanh thu thuần (D trước thuế) = 500 triệu đồng, số dư bình quân các khoản phải thu KPT = 200 triệu đồng, lãi vay I = 10 triệu đồng. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu?

  • A.2,5 ngày
  • B.2,63 ngày
  • C.50 ngày
  • D.2 ngày

Câu 35. (0,25 điểm)

Công ty Hanco bán hàng với điều khoản tín dụng “3/10 net 30”. Doanh số bán hàng dự kiến năm tới là 2 tỷ đồng. Bộ phận thu tiền ước tính rằng 20% khách hàng sẽ trả tiền vào ngày thứ 10 và hưởng chiết khấu, 80% khách hàng còn lại sẽ trả vào ngày 30. Giả định một năm có 360 ngày. Hãy tính kỳ thu tiền bình quân của công ty?

  • A.26 ngày
  • B.25 ngày
  • C.23 ngày
  • D.27 ngày

Câu 36. (0,25 điểm)

Một hóa đơn trị giá 6000maˋco^ngtyThảoPhươngbaˊnhaˋngtheochıˊnhsaˊchtıˊndụng“3/10net30”,trongđoˊbaogo^ˋmmộtkhoảntie^ˋnđặtcọclaˋ100 mà công ty Thảo Phương bán hàng theo chính sách tín dụng “3/10 net 30”, trong đó bao gồm một khoản tiền đặt cọc là 100. Tính số tiền phải trả nếu hóa đơn được thanh toán trong thời hạn chiết khấu?

  • A.6000$
  • B.5900$
  • C.5723$
  • D.5823$

Câu 37. (0,25 điểm)

Một hóa đơn trị giá 6000$ mà công ty Thảo Phương bán hàng theo chính sách tín dụng “3/10; 2/20, n/60”phát hành ngày 10/01/2012. Nếu hóa đơn được thanh toán vào ngày 28/01/2012. Tính số tiền phải trả nếu hóa đơn được thanh toán?

  • A.6000$
  • B.5820$
  • C.5880$
  • D.5700$

Câu 38. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu động?

  • A.Các khoản phải thu
  • B.Hàng tồn kho
  • C.Tiền lương
  • D.Tất cả các câu trên đều là tài sản lưu động

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh thu thuần = 2000, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

  • A.30
  • B.20
  • C.50
  • D.10

Câu 40. (0,25 điểm)

Công ty đóng tàu Bạch Đằng phải dùng thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm. Chi phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là 5.000 đồng/tấm (năm). Hãy xác định lượng mua hàng tối ưu mỗi lần đặt hàng?

  • A.100 tấm
  • B.200 tấm
  • C.300 tấm
  • D.Không có kết quả nào đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền