Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #18

40 câu45 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nếu biết chỉ tiêu : Sản lượng Q, đơn giá bán P, biến phí đơn vị v và EBITQ_{Q}.

  • A.Có thể tính được EBITQ’ tương ứng với Q’ bất kỳ
  • B.Có thể tính được EBITQ’ tương ứng với Q’ bất kỳ nếu biết định phí F
  • C.Có thể tính được sự thay đổi về EBIT (ΔEBIT\Delta EBIT) dựa vào sự thay đổi của sản lượng tương ứng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Các doanh nghiệp luôn muốn hoạt động với điều kiện DOL cao nhất có đúng không? Tại sao?

  • A.Đúng. Vì DOL càng cao thì khuếch đại thay đổi lợi nhuận cho chủ sở hữu càng lớn
  • B.Sai. Vì DOL càng cao thì khuếch đại rủi ro cho chủ sở hữu càng lớn
  • C.Đúng. Vì DOL càng cao thì lợi nhuận cho chủ sở hữu càng lớn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 3. (0,25 điểm)

Sử dụng đòn cân tài chính làm gia tăng:

  • A.Tỷ suất sinh lợi mong đợi của cổ đông
  • B.Rủi ro cho cổ đông
  • C.Cả 2 đều sai
  • D.Cả 2 đều đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Đòn cân … liên quan đến mối quan hệ giữa Doanh thu và thu nhập thuần.

  • A.tổng hợp
  • B.nợ
  • C.định phí
  • D.tài chính

Câu 5. (0,25 điểm)

Đâu là chi phí cố định của doanh nghiệp:

  • A.Cổ tức cổ phần thường
  • B.Lãi vay
  • C.Cổ tức cổ phần ưu đãi
  • D.Lãi vay và Cổ tức cổ phần ưu đãi

Câu 6. (0,25 điểm)

Mục tiêu của quản trị khoản phải thu thông qua chính sách tín dụng là:

  • A.Quyết định xem mức gia tăng lợi nhuận có đủ lớn bù đắp các rủi ro phát sinh từ các khoản phải thu hay không
  • B.Quyết định xem chi phí phát sinh liên quan đến các khoản phải thu có đủ bù đắp lợi nhuận giảm hay không
  • C.So sánh mức độ gia tăng của doanh thu và chi phí liên quan đến khoản phải thu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 7. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 245,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 100,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 16%. NAL của phương án thuê là:

  • A.18,359.94
  • B.15,825.26
  • C.(55,000)
  • D.20,411.05

Câu 8. (0,25 điểm)

Công ty SER có Doanh thu bán hàng trong năm 1200 triệu với kỳ thu tiền bình quân 60 ngày. Công ty dự kiến đưa ra điều khoản “2/10, net 60” thì kỳ thu tiền bình quân giảm còn 30 ngày và dự kiến khoảng 60% khách hàng sẽ nhận chiết khấu. CPSDV 15% và có 20% kh ách hàng trả tiền ngay. Biến phí chiếm 70% doanh thu. Doanh nghiệp đang hoạt động trên điểm hòa vốn. Thuế suất T.TNDN 25%. Xác định lợi nhuận trước thuế giảm đi khi áp dụng chính sách chiết khấu.

  • A.-3,12
  • B.14,4
  • C.-1,02
  • D.13,9

Câu 9. (0,25 điểm)

Trường hợp doanh thu bằng nhau, doanh nghiệp nào có tỷ lệ định phí cao hơn so với tỷ lệ biến phí trong tổng chi phí thì:

  • A.DOL sẽ cao hơn
  • B.DOL sẽ thấp hơn
  • C.DFL sẽ cao hơn
  • D.DFL sẽ thấp hơn

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong điều kiện có lợi nhuận, với một tỷ lệ gia tăng doanh thu như nhau, doanh nghiệp nào có:

  • A.Độ nghiêng đòn cân định phí lớn hơn thì tốc độ gia tăng lợi nhuận lớn hơn
  • B.Độ nghiêng đòn cân định phí lớn hơn thì lợi nhuận lớn hơn
  • C.Cả 2 đều đúng
  • D.Cả 2 đều sai

Câu 11. (0,25 điểm)

Đòn bẩy kinh doanh được xá c định và có ý nghĩa khi:

  • A.Doanh nghiệp hòa vốn
  • B.Doanh nghiệp đạt lợi nhuận
  • C.Doanh nghiệp bị lỗ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp có thể tăng vòng quay tiền mặt bằng cách:

  • A.Giảm hàng bán trả chậm
  • B.Giảm khoản mua trả chậm
  • C.Tăng khoản mua trả chậm
  • D.Tăng hàng bán trả chậm

Câu 13. (0,25 điểm)

Một DN dự định mua một thiết bị trị giá 245,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 100,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 16%. Nếu DN được miễn thuế TNDN thì NAL của phương án thuê là:

  • A.22,452.15
  • B.18,359.94
  • C.55,000
  • D.20,411.05

Câu 14. (0,25 điểm)

Đặc điểm đầu tiên của loại hình thuê hoạt động là:

  • A.Bên cho thuê nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng
  • B.Bên cho thuê không nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và không được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng
  • C.Bên cho thuê nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và không được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng
  • D.Bên cho thuê không nhận được khoản hoàn trả đầy đủ, bên đi thuê chịu trách nhiệm bảo trì và được quyền từ chối tiếp tục hợp đồng

Câu 15. (0,25 điểm)

Xác định khả năng của một khách hàng không trả được nợ là một phần trong quá trình....

  • A.Quản trị tín dụng
  • B.Phân tích tín dụng
  • C.Kinh doanh
  • D.Phân tích khách hàng

Câu 16. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp sử dụng chính sách trả chậm như sau: “5/10, net 40”. Hãy xác định lãi suất thực mà khách hàng phải chịu nếu không thanh toán vào ngày thứ 10 mà thanh toán vào ngày thứ 40?

  • A.63,12%/năm
  • B.7,08%/tháng
  • C.8,5%/năm
  • D.70,8%/tháng

Câu 17. (0,25 điểm)

Nếu doanh thu thuần = 7.000, định phí = 1.000, biến phí = 60% doanh thu thuần , cổ tức cổ phần ưu đãi = 700 thì DOL sẽ là:

  • A.2,25
  • B.2,0
  • C.1,56
  • D.Tất cả đều sai

Câu 18. (0,25 điểm)

Đồ thị biểu diễn có đường doanh thu trùng với đường biến phí là trường hợp:

  • A.Tất cả đều sai
  • B.Giá bán lớn hơn biến phí
  • C.Giá bán nhỏ hơn biến phí
  • D.Giá bán bằng biến phí

Câu 19. (0,25 điểm)

Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi. Nếu ROE tại mức EBIT* của các phương án: Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì:

  • A.Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp không thể lựa chọn bất kỳ phương án nào
  • B.Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần
  • C.Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào
  • D.Với EBIT < EBIT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay

Câu 20. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp bán hàng trả chậm với điều khoản “2/10, net 60” (365 ngày / năm). Lãi suất thực Doanh nghiệp đã tính cho khách hàng một năm là:

  • A.14,30%
  • B.17,48%
  • C.19,07%
  • D.15,89%

Câu 21. (0,25 điểm)

Nhân tố nào sau đây của điều kiện tín dụng có thể khuyến khích người mua trả tiền sớm:

  • A.Kỳ chiết khấu ngắn hơn
  • B.Tỷ lệ chiết khấu cao hơn
  • C.Tỷ lệ chiết khấu thấp hơn
  • D.Kỳ thanh toán ngắn hơn

Câu 22. (0,25 điểm)

Tại điểm hòa vốn kinh doanh …. bằng không (0).

  • A.định phí
  • B.biến phí
  • C.EBIT
  • D.Lợi nhuận ròng

Câu 23. (0,25 điểm)

Tại một Doanh nghiệp có tài liệu sau (đvt: triệu đồng)

Kỳ thu tiền bình quân 60 ngày (giả sử 30 ngày/tháng)

Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4
Số phải thu đầu quý290
Doanh thu trong quý300270360420
Số tiền thu trong quý
Số tiền chưa thu cuối quý

Hỏi số tiền thu trong quý 2 là bao nhiêu?

  • A.348
  • B.300
  • C.100
  • D.290

Câu 24. (0,25 điểm)

Kỳ tín dụng ròng với điều kiện “2/20, net 60” là:

  • A.40 ngày
  • B.60 ngày
  • C.30 ngày
  • D.20 ngày

Câu 25. (0,25 điểm)

Một doanh nghiệp sử dụng đòn cân tài chính quá cao sẽ làm giá thị trường của công ty … và chi phí sử dụng vốn …

  • A.tăng, giảm
  • B.giảm, giảm
  • C.tăng, tăng
  • D.giảm, tăng

Câu 26. (0,25 điểm)

Công ty X bán hàng với điều khoản bán chịu như sau “2/30, net 60”. Tuy nhiên công ty nhận thấy rằng khách hàng thường kéo dài thời hạn trả nợ lên đến 90 ngày. Theo kinh nghiệm thu tiền từ hoạt động bán hàng của công ty vào những năm trước cho thấy:

20% Doanh thu được trả trong vòng 30 ngày

70% Doanh thu được trả trong vòng 60 ngày

10% Doanh thu được trả trong vòng 90 ngày

Doanh thu dự kiến vào những tháng cuối trong năm như sau (đvt: triệu đồng)

Tháng56789101112
DT bán hàng dự kiến1010203040202010

Xác định lượng tiền mặt thu được trong tháng 11?

  • A.12 triệu đồng
  • B.21,92 triệu đồng
  • C.30,84 triệu đồng
  • D.20,88 triệu đồng

Câu 27. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 185,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 52,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 12%. Nếu Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN thì NAL của phương án thuê là:

  • A.66,115.25
  • B.60,104.77
  • C.29,000.00
  • D.54,094.30

Câu 28. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp đang xem xét một chính sách tín dụng thương mại mở rộng cho một khách hàng mới. ĐVT: 1000 đồng. Biết rằng biến phí đơn vị 80, giá bán một sản ph ẩm 130, xác suất nợ không thu hồi được 18%. Lãi suất yêu cầu hàng tháng 1,1%. NPV chính sách bán chịu là:

  • A.25,44
  • B.26,60
  • C.48,59
  • D.50,00

Câu 29. (0,25 điểm)

Đồ thị biểu diễn có đường doanh thu song song với đường biến phí là trường hợp:

  • A.Giá bán nhỏ hơn biến phí
  • B.Giá bán lớn hơn biến phí
  • C.Giá bán bằng biến phí
  • D.Tất cả đều sai

Câu 30. (0,25 điểm)

Nếu 2 Doanh nghiệp có cùng quy mô hoạt động đang trong điều kiện đã hòa vốn, Doanh nghiệp nào sử dụng nhiều nợ hơn trong cơ cấu vốn thì Doanh nghiệp đó có tốc độ gia tăng lợi nhuận:

  • A.ít hơn
  • B.Chưa so sánh được
  • C.nhiều hơn
  • D.Không câu nào đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Mô hình Miller-Orr trong quản trị tiền mặt được áp dụng trong trường hợp:

  • A.Không tính đến tiền thu trong kỳ hoạch định
  • B.Tình hình thu chi tiền mặt của Doanh nghiệp không theo quy luật nhất định
  • C.Không có dự trữ tiền mặt trong mục đích dự trữ an toàn
  • D.Tình hình thu chi tiền mặt của Doanh nghiệp ổn định và đều đặn

Câu 32. (0,25 điểm)

Doanh thu (DT) của doanh nghiệp càng cách xa doanh thu hòa vốn DT HV thì:

  • A.Độ nghiêng đòn cân định phí cà ng nhỏ
  • B.Chưa thể xác định
  • C.Độ nghiêng đòn cân định phí càng lớn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 33. (0,25 điểm)

Trên đồ thị EPS và EBIT, đường biểu diễn phương án tài trợ bằng cổ phiếu thường sẽ:

  • A.Đi qua gốc của hệ trục tọa độ
  • B.Song song với trục EPS
  • C.Cắt trục EBIT tại điểm có tọa độ bằng chi phí lãi vay
  • D.Song song với trục EBIT

Câu 34. (0,25 điểm)

Nếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn và có khả năng là loại hình t huê tài sản …

  • A.tài chính
  • B.hoạt động
  • C.có đòn bẩy
  • D.bán và thuê lại

Câu 35. (0,25 điểm)

Cotuccophanuudai1−ThuesuatthueTNDN\frac{{Cotuccophanuudai}}{{1 - ThuesuatthueTNDN}} là để tính cổ tức trên cơ sở:

  • A.Chi phí cố định
  • B.Chi phí biến đổi
  • C.Trước thuế
  • D.Sau thuế

Câu 36. (0,25 điểm)

Nếu 2 doanh nghiệp có cùng quy mô hoạt động đang trong điều kiện đã hòa vốn, doanh nghiệp nào sử dụng nhiều nợ hơn trong cơ cầu vốn thì doanh nghiệp đó sẽ có tốc độ gia tăng lợi nhuận …

  • A.nhiều hơn
  • B.ít hơn
  • C.chưa so sánh được
  • D.Tất cả đều sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Loại hình đầu tư tài sản nào không làm ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán của Doanh nghiệp:

  • A.Mua tài sản bằng vốn chủ sở hữu
  • B.Vay mua tài sản
  • C.Thuê tài sản hoạt động
  • D.Thuê tài sản tài chính

Câu 38. (0,25 điểm)

Sự giống nhau giữ mô hình quản trị tiền mặt và mô hình quản trị hàng tồn kho là:

  • A.Chi phí giao dịch tương đương với chi phí lưu kho
  • B.Chi phí dự trữ tiền mặt tương đương với chi phí tồn kho
  • C.Chi phí lưu kho một đơn vị hàng hóa tương đương với chi phí cơ hội cho một đơn vị tiền mặt tồn quỹ
  • D.Không câu nào đúng

Câu 39. (0,25 điểm)

Khi Doanh nghiệp tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán sẽ khiến cho:

  • A.Doanh thu thuần giảm
  • B.Doanh thu thuần tăng
  • C.Lợi nhuận tăng
  • D.Doanh thu thuần không đổi

Câu 40. (0,25 điểm)

Khi một Doanh nghiệp bán tài sản của mình cho một công ty khác và ngay sau đó ký hợp đồng sử dụng lại chính tài sản này thì có khả năng đó là loại hình thuê tài sản …

  • A.có đòn bẩy
  • B.bán và thuê lại
  • C.tài chính
  • D.hoạt động

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền