Bỏ qua tới nội dung

Tài chính doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #17

40 câu45 phútSưu tầm3.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Các mối quan hệ tài chính của DN bao gồm:

  • A.Quan hệ tài chính trong nội bộ của DN
  • B.Quan hệ tài chính giữa DN với thị trường
  • C.Quan hệ tài chính giữa DN và nhà nước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Nhà quản trị tài chính hiện đại giữ vai trò nào khác so với nhà quản trị tài chính cổ điển?

  • A.Tìm kiếm các cơ hội kinh doanh bên ngoài DN
  • B.Sử dụng quyền kiểm soát nội bộ giúp sử dụng tối đa nguồn vốn của DN
  • C.Phân tích, hoạch định và kiểm soát tài chính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Thị trường tập trung là thị trường:

  • A.Giao dịch trên sàn OTC (sàn khôngchính thức)
  • B.Giao dịch ở ngoài Sở giao dịch chứng khoán
  • C.Giao dịch tập trung ở Sở giao dịch chứng khoán
  • D.Không câu nào đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Chứng khoán nào sau đây không phải là công cụ giao dịch phổ biến trên thị trường vốn:

  • A.Kỳ phiếu ngân hàng dưới 1 năm
  • B.Cầm cố bất động sản
  • C.Cổ phiếu
  • D.Trái phiếu

Câu 5. (0,25 điểm)

Nhà quản trị tài chính hiện đại giữ vai trò quan trọng trong hoạt động của DN vì:

  • A.Phân tích, hoạch định và kiểm soát tài chính
  • B.Sử dụng quyền kiểm soát nội bộ giúp sử dụng tối đa nguồn vốn của DN
  • C.Tìm kiếm các cơ hội kinh doanh bên ngoài DN
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Cổ tức trả cho cổ phần ưu đãi (CPUD) và cổ phần phổ thông (CPPT) không được xem là chi phí trước thuế nên không được trừ ra khi tính thuế vì vậy:

  • A.Nếu DN sử dụng nợ thay vì huyđộng vốn CPUD làm cho thuế TNDN giảm
  • B.Nếu DN sử dụng nợ thay vì huyđộng vốn CPUD làm cho thuế TNDN tăng
  • C.Nếu DN sử dụng nợ thay vì huyđộng vốn CPUD làm cho thuế TNDN không đổi
  • D.Tất cả đều sai

Câu 7. (0,25 điểm)

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của TCDN:

  • A.Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả cho DN
  • B.Huy động nguồn lực tài chính để đảm bảo hoạt động hiệu quả của bộ máy nhà nước
  • C.Giám sát, kiểm tra chặt chẽ hoạt động KD của DN
  • D.Đảm bảo huy động đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của DN

Câu 8. (0,25 điểm)

Ảnh hưởng lãi vay đối với thuế TNDN: Lãi vay là chi phí trước thuế nên:

  • A.Tất cả đều sai
  • B.Lãi vay không ảnh hưởng đến thuế của DN
  • C.Lãi vay là yếu tố làm DN tăng thuế phải nộp
  • D.Lãi vay làm cho DN giảm thuế phải nộp

Câu 9. (0,25 điểm)

Đứng trên giác độ hoạt động trong nội bộ một DN thì Tài chính DN là:

  • A.Tổ chức bộ máy của một DN
  • B.Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của DN
  • C.Các quỹ bằng tiền của DN
  • D.Thị phần của DN

Câu 10. (0,25 điểm)

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu chính của DN?

  • A.Tối đa hóa vì mục đích phúc lợi xã hội
  • B.Phòng tránh để giảm đến mức thấp nhất các biến động thị trường và rủi ro kinh doanh
  • C.Tối đa hóa giá trị hoạt động giúp chủ DN xác định được giá trị đầu tư tăng hay giảm và có hướng nhìn dài hạn trong tương lai
  • D.Tối đa hóa lợi nhuận

Câu 11. (0,25 điểm)

Những loại tài sản tài chính có thời hạn không quá 1 năm ở thị trường tiền tệ nào sau đây chưa phổ biến trên thị trường tiền tệ ở Việt Nam.

  • A.Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
  • B.Tất cả đều đúng
  • C.Tín phiếu kho bạc
  • D.Thương phiếu

Câu 12. (0,25 điểm)

Quản trị TCDN là một môn khoa học nhằm:

  • A.Phân tích các dữ liệu của DN
  • B.Chọn các hình thức huy động vốn, giúp các nhà đầu tư đưa ra những quan điểm, chính sách đầu tư để đạt mục tiêu của DN
  • C.Tìm các nguồn tài trợ cho DN
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của TCDN:

  • A.Chức năng phân phối
  • B.Tổ chức nguồn vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh
  • C.Điều tiết kinh tế vĩ mô
  • D.Chức năng giám đốc

Câu 14. (0,25 điểm)

Môi trường kinh doanh của DN bao gồm:

  • A.Chính sách kinh tế tài chính của nhà nước
  • B.Điều kiện về kinh tế, thị trường, lãi suất
  • C.Cơ sở hạ tầng của kinh tế, sự tiến bộ của KH, Kỹ thuật và Công nghệ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,25 điểm)

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tài trợ của TCDN:

  • A.Quyết định bổ sung vốn từ lợi nhuận giữ lại
  • B.Quyết định thanh lý tài sản
  • C.Quyết định huy động nguồn vốn ngắn hạn
  • D.Quyết định huy động nguồn vốn dài hạn

Câu 16. (0,25 điểm)

Ở Việt Nam, thị trường tài chính bao gồm:

  • A.Thị trường vốn
  • B.Thị trường tiền tệ
  • C.Thị trường hối đoái
  • D.Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

Câu 17. (0,25 điểm)

Để hạn chế DN tránh thuế, Nhà nước thường có những quy định cụ thể về:

  • A.Cách tính khấu hao nhằm mục đích tính thuế cho hợp lý
  • B.Quy định về thu nhập chịu thuế
  • C.Thuế suất của Nhà nước
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Hiệu quả của thị trường tài chính bao gồm các mức độ sau:

  • A.Hình thức hiệu quả yếu
  • B.Hình thức hiệu quả trung bình
  • C.Hình thức hiệu quả mạnh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,25 điểm)

Đa dạng hóa đầu tư – Phân tán rủi ro có ý nghĩa:

  • A.Càng đầu tư nhiều thì càng có lợi nhuận cao
  • B.Đầu tư ít thì lợi nhuận ít
  • C.Đầu tư vào một lĩnh vực ngành nghề để tránh rủi ro có thể xảy ra
  • D.Đầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau giảm thiểu rủi ro có thể xảy ra

Câu 20. (0,25 điểm)

Khấu hao không phải là nguồn tiền mặt vì nó là:

  • A.Chi phí
  • B.Lá chắn thuế
  • C.Vốn luân chuyển được thu hồi
  • D.Không câu nào đúng

Câu 21. (0,25 điểm)

Công ty Tây Nam chuyên sản xuất và kinh doanh 2 sản phẩm A và B có các thông tin như sau:

Chỉ tiêuAB
Giá bán1020
Lãi biên tế mỗi sản phẩm214

Tổng định phí hoạt động trong năm của 2 sản phẩm là 600.000. Biết rằng tỷ lệ tiêu thụ 2 sản phẩm A : B = 3 : 1. Với cơ cấu sản xuất và tiêu thụ trên, hãy tính sản lượng hòa vốn?

  • A.72.000A : 48.000B
  • B.90.000A : 30.000B
  • C.60.000A : 60.000B
  • D.30.000A : 90.000B

Câu 22. (0,25 điểm)

Công ty Tây Nam chuyên sản xuất và kinh doanh 2 sản phẩm A và B có các thông tin như sau:

Chỉ tiêuAB
Giá bán1020
Lãi biên tế mỗi sản phẩm214

Tổng định phí hoạt động trong năm của 2 sản phẩm là 600.000. Biết rằng tỷ lệ tiêu thụ 2 sản phẩm A : B = 3 : 1. Doanh thu hòa vốn là:

  • A.1.650.000
  • B.2.100.000
  • C.1.350.000
  • D.1.500.000

Câu 23. (0,25 điểm)

Công ty Tây Nam chuyên sản xuất và kinh doanh 2 sản phẩm A và B có các thông tin như sau:

Chỉ tiêuAB
Giá bán1020
Lãi biên tế mỗi sản phẩm214

Tổng định phí hoạt động trong năm của 2 sản phẩm là 600.000. Biết rằng tỷ lệ tiêu thụ 2 sản phẩm A : B = 3 : 1. Nếu không sản xuất và tiêu thụ sản phẩm B, để hòa vốn thì phải sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A là:

  • A.280.500
  • B.266.475
  • C.300.000
  • D.330.000

Câu 24. (0,25 điểm)

Công ty Tây Nam chuyên sản xuất và kinh doanh 2 sản phẩm A và B có các thông tin như sau:

Chỉ tiêuAB
Giá bán1020
Lãi biên tế mỗi sản phẩm214

Tổng định phí hoạt động trong năm của 2 sản phẩm là 600.000. Biết rằng tỷ lệ tiêu thụ 2 sản phẩm A : B = 3 : 1. Nếu không sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A, để hòa vốn thì phải sản xuất và tiêu thụ sản phẩm B là:

  • A.40.857,14
  • B.40.357,14
  • C.42.857,14
  • D.41.357,14

Câu 25. (0,25 điểm)

Công ty Tây Nam chuyên sản xuất và kinh doanh 2 sản phẩm A và B có các thông tin như sau:

Chỉ tiêuAB
Giá bán1020
Lãi biên tế mỗi sản phẩm214

Tổng định phí hoạt động trong năm của 2 sản phẩm là 600.000. Biết rằng tỷ lệ tiêu thụ 2 sản phẩm A : B = 3 : 1. Nếu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A 200.000, để hòa vốn thì phải sản xuất và tiêu thụ sản phẩm B là:

  • A.13.285,71
  • B.15.285,71
  • C.14.285,71
  • D.16.050

Câu 26. (0,25 điểm)

Công ty Tây Nam chuyên sản xuất và kinh doanh 2 sản phẩm A và B có các thông tin như sau:

Chỉ tiêuAB
Giá bán1020
Lãi biên tế mỗi sản phẩm214

Tổng định phí hoạt động trong năm của 2 sản phẩm là 600.000. Biết rằng tỷ lệ tiêu thụ 2 sản phẩm A : B = 3 : 1. Khi sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A 200.000, sản phẩm B 14.285,71. Tổng mức lãi biên tế là:

  • A.594.000
  • B.650.000
  • C.600.000
  • D.475.200

Câu 27. (0,25 điểm)

Đòn bẩy kinh doanh là kết quả từ việc doanh nghiệp sử dụng:

  • A.Biến phí
  • B.Định phí và chi phí tài chính cố định
  • C.Vốn tài trợ và nợ vay
  • D.Tiền mặt

Câu 28. (0,25 điểm)

Chính sách tín dụng có điều kiện “2/15, net 45”, nếu không nhận chiết khấu thì lãi suất hàng năm gánh chịu (tính theo lãi đơn) là:

  • A.27,4%
  • B.24,72%
  • C.24%
  • D.24,5%

Câu 29. (0,25 điểm)

Doanh nghiệp SANDS có mức doanh thu đạt được hiện tại là 2.500 triệu. Công ty đang thực hiện chính sách tín dụng “net 30”, kỳ thu tiền bình quân là 45 ngày. Để có thể tăng lượng hàng tiêu thụ công ty nghiên cứu chính sách tín dụng “net 60”. Nếu chính sách này được thực hiện thì Doanh thu sẽ tăng 20% và kỳ thu tiền bình quân cũng sẽ tăng lên đến 75 ngày. Biến phí chiếm tỷ lệ 80% doanh thu. Hiện nay công ty yêu cầu mức sinh lời trước thuế trên vốn đầu tư là 10%. Xác định khoản phải thu tăng thêm khi thay đổi thời hạn tín dụng.

  • A.312,5 triệu đồng
  • B.200 triệu đồng
  • C.360 triệu đồng
  • D.225 triệu đồng

Câu 30. (0,25 điểm)

Để phân tích hòa vốn trở thành một công cụ đáng tin cậy trong việc lập các kế hoạch và ra quyết định, các chỉ tiêu doanh thu, chi phí hoạt động phải được ước tính.

  • A.Chính xác và không nhất thiết phải tương thích
  • B.Không cần chính xác nhưng phải tương thích
  • C.Chính xác và tương thích
  • D.Tất cả đều sai

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong điều kiện đã hòa vốn, nếu sản lượng sản xuất và tiêu thụ càng tăng thì đòn cân định phí sẽ:

  • A.Càng nhỏ
  • B.Càng lớn
  • C.Không thay đổi
  • D.Chưa thể xác định

Câu 32. (0,25 điểm)

Nếu 2 doanh nghiệp có cùng quy mô hoạt động đang trong điều kiện đã hòa vốn, doanh nghiệp nào sử dụng nhiều nợ hơn trong cơ cầu vốn thì doanh nghiệp đó sẽ có tốc độ gia tăng lợi nhuận:

  • A.Lỗ nhanh hơn
  • B.Lỗ chậm hơn
  • C.Chưa so sánh được
  • D.Tất cả đều sai

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong điều kiện đã hòa vốn, với một tỷ lệ gia tăng doanh thu như nhau, doanh nghiệp nào có:

  • A.Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì lợi nhuận lớn hơn
  • B.Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì lợi nhuận nhỏ hơn
  • C.Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì tốc độ gia tăng lợi nhuận lớn hơn
  • D.Độ nghiêng đòn cân nợ lớn hơn thì tốc độ gia tăng lợi nhuận nhỏ hơn

Câu 34. (0,25 điểm)

Một Doanh nghiệp đang xem xét bán chịu cho một khách hàng mới với thông tin sau. (đvt: 1000 đồng) Biến phí 1 sản phẩm 80, giá bán 1 sản phẩm 120. Tỷ lệ nợ không thu hồi được 20%. Lãi suất thị trường hàng tháng 1%. Biết rằng đây là khách hàng mua thường xuyên. NPV là:

  • A.15,05
  • B.3.120
  • C.4.680
  • D.9.520

Câu 35. (0,25 điểm)

Nếu hợp đồng thuê cho phép bên đi th uê có thể lựa chọn trong việc hủy ngang hợp đồng thuê thì có khả năng đây là loại hình thuê tài sản:

  • A.Có đòn bẩy
  • B.Bán và thuê lại
  • C.Hoạt động
  • D.Tài chính

Câu 36. (0,25 điểm)

Khi Doanh nghiệp thay đổi điều khoản bán chịu bằng cách kéo dài thời hạn bán chịu, khoả n phải thu tăng thêm là do:

  • A.Kỳ thu tiền bình quân tăng
  • B.Khoản phải thu của khách hàng cũ tăng thêm
  • C.Doanh thu tăng thêm
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 37. (0,25 điểm)

Công ty X có kế hoạch tiêu thụ một loại sản phẩm trong năm là 2.500 đơn vị. Chi phí cho mỗi lần đặt hàng là 2 triệu đồng, giá mua mỗi sản phẩm là 10 triệu đồng, chi phí tồn trữ đơn vị hàng hóa chiếm 10% giá mua. Theo mô hình EOQ, hãy xác định khoảng cách thời gian giữa 2 lần đặt hàng, biết mỗi năm công ty hoạt động 300 ngày.

  • A.14 ngày
  • B.16 ngày
  • C.10 ngày
  • D.12 ngày

Câu 38. (0,25 điểm)

Dòng tiền vào ngân sách tiền mặt đến từ:

  • A.Phát hành chứng khoán
  • B.Nợ ngắn hạn
  • C.Thu từ các khoản phải thu
  • D.Tất cả đều sai

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong thực tế, điểm hòa vốn tiền mặt thường:

  • A.Cao hơn điểm hòa vốn
  • B.Thấp hơn điểm hòa vốn
  • C.Bằng điểm hòa vốn
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Với điều kiện của mô hình hoạch định doanh lợi. Nếu ROE tại mức Doanh thu (DT*) của các phương án: Sử dụng vốn vay hoặc sử dụng vốn cổ phần là bằng nhau thì:

  • A.Chưa thể kết luận lựa chọn phương án nào
  • B.Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn vay
  • C.Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sử dụng vốn cổ phần
  • D.Với mức doanh thu > DT* thì doanh nghiệp nên lựa chọn bất kỳ phương án nào

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính doanh nghiệp - Đề #17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền